Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 18
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn quản lý chương trình, dự án, nhiệm vụ khuyến nông trung ương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn các nội dung sau: a) Xây dựng, thẩm định, phê duyệt, thực hiện, điều chỉnh, kiểm tra, tổng kết, đánh giá chương trình khuyến nông Trung ương do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý; b) Xây dựng, thẩm định, phê duyệt, thực hiện, điều chỉnh, kiểm tra, nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chương trình khuyến nông Trung ương (viết tắt là chương trình) là chương trình khuyến nông thực hiện trong giai đoạn 05 năm, 10 năm do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (viết tắt là Bộ trưởng) phê duyệt, gồm: tên chương trình; mục tiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chí lựa chọn tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm dự án 1. Tổ chức chủ trì dự án phải đáp ứng các tiêu chí sau: a) Có chức năng, nhiệm vụ khuyến nông, chuyển giao tiến bộ kỹ thuật hoặc có bộ phận chuyên trách về hoạt động khuyến nông phù hợp với lĩnh vực, sản phẩm của dự án; b) Trong 2 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Chi quản lý chương trình, dự án, nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên 1. Nội dung chi thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15 tháng 11 năm 2010 của liên Bộ Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyế...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn xây dựng, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, tổ chức thực hiện, kiểm tra, nghiệm thu, quyết toán nhiệm vụ khuyến nông và dự án khuyến nông Trung ương do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý. 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đế...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Chi quản lý chương trình, dự án, nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên
  • Nội dung chi thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15 tháng 11 năm 2010 của liên Bộ Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chế độ quản lý, s...
  • 2. Mức chi theo các quy định sau:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Thông tư này hướng dẫn xây dựng, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, tổ chức thực hiện, kiểm tra, nghiệm thu, quyết toán nhiệm vụ khuyến nông và dự án khuyến nông Trung ương do Bộ Nông nghiệp và Phát...
  • 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, thực hiện nhiệm vụ, dự án khuyến nông Trung ương trên phạm vi toàn quốc.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chi quản lý chương trình, dự án, nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên
  • Nội dung chi thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15 tháng 11 năm 2010 của liên Bộ Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chế độ quản lý, s...
  • 2. Mức chi theo các quy định sau:
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn xây dựng, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, tổ chức thực hiện, kiểm tra, nghiệm thu, quyết toán nhiệm vụ khuyến nông và dự án khuyến nông Trung ư...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông 1. Trung tâm Khuyến nông Quốc gia chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng dự thảo định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông gửi Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. 2. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Bộ thành lập Tổ thẩm định, thành phầngồm: đại diện Vụ Khoa học, C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN, KẾ HOẠCH KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng, thẩm định và phê duyệt chương trình khuyến nông Trung ương 1. Căn cứ chủ trương, định hướng phát triển của ngành và nhu cầu thực tiễn sản xuất, vào thời điểm xây dựng kế hoạch trung hạn 05 năm, 10 năm của Ngành hoặc khi có chỉ đạo đột xuất, Tổng cục, Cục chuyên ngành đề xuất chương trình khuyến nông Trung ương theo từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Xây dựng, thẩm định và phê duyệt d anh mục dự án 1. Căn cứ Chương trình khuyến nông đã được phê duyệt và nhu cầu thực tiễn sản xuất, Trung tâm khuyến nông cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân đáp ứng đủ các tiêu chí quy định tại Điều 3 của Thông tư này đề xuất dự án và đăng ký chủ trì (mẫu 02 ban hành kèm theo Thông tư này) gửi Tru...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chi quản lý nhiệm vụ, dự án 1. Nội dung chi a) Đối với cơ quan quản lý: nội dung chi quản lý thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 10 Điều 5 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN; b) Đối với tổ chức chủ trì nhiệm vụ, dự án: nội dung chi quản lý bao gồm: xây dựng thuyết minh; tổ chức thẩm định nội dung và dự toán kinh p...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Xây dựng, thẩm định và phê duyệt d anh mục dự án
  • Căn cứ Chương trình khuyến nông đã được phê duyệt và nhu cầu thực tiễn sản xuất, Trung tâm khuyến nông cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân đáp ứng đủ các tiêu chí quy định tại Điều 3 của Thông tư này...
  • 2. Trung tâm Khuyến nông Quốc gia tổng hợp, xây dựng Danh mục dự án gửi Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trước ngày 30 tháng 5 hàng năm.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chi quản lý nhiệm vụ, dự án
  • 1. Nội dung chi
  • a) Đối với cơ quan quản lý: nội dung chi quản lý thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 10 Điều 5 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xây dựng, thẩm định và phê duyệt d anh mục dự án
  • Căn cứ Chương trình khuyến nông đã được phê duyệt và nhu cầu thực tiễn sản xuất, Trung tâm khuyến nông cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân đáp ứng đủ các tiêu chí quy định tại Điều 3 của Thông tư này...
  • 2. Trung tâm Khuyến nông Quốc gia tổng hợp, xây dựng Danh mục dự án gửi Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trước ngày 30 tháng 5 hàng năm.
Target excerpt

Điều 3. Chi quản lý nhiệm vụ, dự án 1. Nội dung chi a) Đối với cơ quan quản lý: nội dung chi quản lý thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 10 Điều 5 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN; b) Đối với tổ chức c...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xây dựng, thẩm định và phê duyệt dự án giao trực tiếp 1. Xây dựng hồ sơ dự án a) Trung tâm Khuyến nông Quốc gia thông báo và hướng dẫn tổ chức chủ trì xây dựng hồ sơ dự án; b) Hồ sơ dự án gồm: tóm tắt hoạt động của tổ chức chủ trì (mẫu 03 ban hành kèm theo Thông tư này); lý lịch khoa học của chủ nhiệm dự án (mẫu 04 ban hành kèm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đấu thầu dự án khuyến nông Trung tâm Khuyến nông Quốc gia chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức đấu thầu dự án. Trình tự, thủ tục đấu thầu dự án thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng, thẩm định và phê duyệt kế hoạch nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên 1. Xây dựng Kế hoạch nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên a) Hàng năm, Trung tâm khuyến nông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức đề xuất kế hoạch nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên (mẫu 08 ban hành kèm theo Thông tư này) gửi về Trung t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ KHUYẾN NÔNG THƯỜNG XUYÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thông báo giao nhiệm vụ, ký hợp đồng thực hiện dự án, nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên 1. Hàng năm, căn cứ quyết định phê duyệt dự án và kế hoạch phân bổ kinh phí khuyến nông của Bộ, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường thông báo giao nhiệm vụ cho các tổ chức chủ trì thuộc Bộ và Trung tâm Khuyến nông Quốc gia (đối với dự án d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Điều chỉnh Chương trình, dự án, nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên 1. Điều chỉnh Chương trình a) Trong quá trình thực hiện, khi cần điều chỉnh, bổ sung Chương trình, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia đề xuất, gửi Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường; b) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Bộ thành lập Tổ thẩm định, thành ph...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhiệm vụ khuyến nông Trung ương (viết tắt là nhiệm vụ) là nhiệm vụ khuyến nông cụ thể thực hiện hàng năm, gồm nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên có 5 nhóm nhiệm vụ chính quy định tại các điểm a, b, c, d, đ khoản này và nhiệm vụ khuyến nông đột xuất q...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Điều chỉnh Chương trình, dự án, nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên
  • 1. Điều chỉnh Chương trình
  • a) Trong quá trình thực hiện, khi cần điều chỉnh, bổ sung Chương trình, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia đề xuất, gửi Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường;
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Nhiệm vụ khuyến nông Trung ương (viết tắt là nhiệm vụ) là nhiệm vụ khuyến nông cụ thể thực hiện hàng năm, gồm nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên có 5 nhóm nhiệm vụ chính quy định tại các điểm a, b,...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Điều chỉnh Chương trình, dự án, nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên
  • 1. Điều chỉnh Chương trình
  • a) Trong quá trình thực hiện, khi cần điều chỉnh, bổ sung Chương trình, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia đề xuất, gửi Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường;
Rewritten clauses
  • Left: 3. Điều chỉnh nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên Right: c) Hội nghị khuyến nông, hội thảo chuyên đề;
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhiệm vụ khuyến nông Trung ương (viết tắt là nhiệm vụ) là nhiệm vụ khuyến nông cụ thể thực hiện hàng năm, gồm nhiệm vụ khuyến nôn...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra dự án, nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên 1. Kiểm tra dự án a) Trung tâm Khuyến nông Quốc gia đề xuất kế hoạch kiểm tra gửi Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Bộ phê duyệt. Tần suất kiểm tra được thực hiện ít nhất một lần cho mỗi dự án trong thời gian thực hiện; b) Trung tâm Khuyến nông Quốc gia trình Bộ thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nghiệm thu, công nhận kết quả dự án, nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên 1. Nghiệm thu dự án hàng năm a) Trung tâm Khuyến nông Quốc gia chủ trì, phối hợp với Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ Tài chính, Tổng cục, Cục chuyên ngành thành lập tổ nghiệm thu và tổ chức nghiệm thu kết quả thực hiện dự án trước ngày 25 tháng 12;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Quyết toán 1. Căn cứ để xem xét quyết toán là hồ sơ nghiệm thu quy định tại Điều 14 Thông tư này và báo cáo quyết toán kinh phí khuyến nông Trung ương. 2. Hàng năm, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia quyết toán kinh phí thực hiện đối với tổ chức chủ trì dự án không trực thuộc Bộ, đơn vị tham gia thực hiện nhiệm vụ khuyến nông thườ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Điều chỉnh dự án 1. Điều chỉnh những thay đổi hàng năm của dự án a) Tổ chức chủ trì dự án xem xét, phê duyệt điều chỉnh những thay đổi hàng năm cho từng nội dung mà không thay đổi tổng kinh phí đã được phê duyệt, bao gồm: thời gian, địa điểm trình diễn (trong tỉnh hoặc thành phố); tăng hoặc giảm quy mô về đào tạo, tập huấn, th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Quyết toán
  • 1. Căn cứ để xem xét quyết toán là hồ sơ nghiệm thu quy định tại Điều 14 Thông tư này và báo cáo quyết toán kinh phí khuyến nông Trung ương.
  • 2. Hàng năm, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia quyết toán kinh phí thực hiện đối với tổ chức chủ trì dự án không trực thuộc Bộ, đơn vị tham gia thực hiện nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên theo quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Điều chỉnh dự án
  • 1. Điều chỉnh những thay đổi hàng năm của dự án
  • a) Tổ chức chủ trì dự án xem xét, phê duyệt điều chỉnh những thay đổi hàng năm cho từng nội dung mà không thay đổi tổng kinh phí đã được phê duyệt, bao gồm: thời gian, địa điểm trình diễn (trong tỉ...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quyết toán
  • 1. Căn cứ để xem xét quyết toán là hồ sơ nghiệm thu quy định tại Điều 14 Thông tư này và báo cáo quyết toán kinh phí khuyến nông Trung ương.
  • 2. Hàng năm, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia quyết toán kinh phí thực hiện đối với tổ chức chủ trì dự án không trực thuộc Bộ, đơn vị tham gia thực hiện nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên theo quy định.
Target excerpt

Điều 14. Điều chỉnh dự án 1. Điều chỉnh những thay đổi hàng năm của dự án a) Tổ chức chủ trì dự án xem xét, phê duyệt điều chỉnh những thay đổi hàng năm cho từng nội dung mà không thay đổi tổng kinh phí đã được phê du...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các đơn vị trực thuộc Bộ 1. Trách nhiệm của Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường a) Đầu mối quản lý nhà nước về công tác khuyến nông; chịu trách nhiệm trước pháp luật và Bộ trưởng về quản lý nhà nước theo sự phân công; b) Chủ trì thẩm định, trình Bộ trưởng phê duyệt, điều chỉnh chương trình; phê duyệt, điều chỉ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đấu thầu dự án Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Vụ Tài chính tổ chức đấu thầu đối với dự án được lựa chọn theo phương thức đấu thầu. Trình tự, thủ tục đấu thầu dự án thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Trách nhiệm của các đơn vị trực thuộc Bộ
  • 1. Trách nhiệm của Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường
  • a) Đầu mối quản lý nhà nước về công tác khuyến nông; chịu trách nhiệm trước pháp luật và Bộ trưởng về quản lý nhà nước theo sự phân công;
Added / right-side focus
  • Điều 12. Đấu thầu dự án
  • Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Vụ Tài chính tổ chức đấu thầu đối với dự án được lựa chọn theo phương thức đấu thầu.
  • Trình tự, thủ tục đấu thầu dự án thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của các đơn vị trực thuộc Bộ
  • 1. Trách nhiệm của Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường
  • a) Đầu mối quản lý nhà nước về công tác khuyến nông; chịu trách nhiệm trước pháp luật và Bộ trưởng về quản lý nhà nước theo sự phân công;
Target excerpt

Điều 12. Đấu thầu dự án Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Vụ Tài chính tổ chức đấu thầu đối với dự án được lựa chọn theo phương thức đấu thầu. Trình tự, thủ tục đấu thầu dự án thực hiện theo q...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Tham gia đề xuất, góp ý chương trình khuyến nông Trung ương; xác nhận đồng ý triển khai dự án tại địa phương. 2. Chỉ đạo Trung tâm khuyến nông cấp tỉnh, hệ thống khuyến nông địa phương tham gia thực hiện các dự án, nhiệm vụ khuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, chủ nhiệm dự án và đơn vị tham gia thực hiện dự án, nhiệm vụ khuyến nông Trung ương 1. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì và đơn vị tham gia thực hiện dự án, nhiệm vụ khuyến nông Trung ương a) Xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí hàng năm (mẫu 12 kèm theo Thông tư này) gửi Trung tâm Khuyến nông Quố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 19.

Điều 19. Điều khoản chuyển tiếp Các dự án, nhiệm vụ khuyến nông Trung ương giai đoạn 2016-2018 và 2017-2019 đã được phê duyệt, tiếp tục áp dụng theo quy định tại Thông tư số 49/2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn quản lý nhiệm vụ, dự án khuyến nông Trung ương cho đến khi được n...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Tham gia đề xuất, góp ý danh mục đặt hàng dự án khuyến nông Trung ương. 2. Xác nhận bằng văn bản đồng ý triển khai dự án tại địa phương; phối hợp với tổ chức chủ trì, chủ nhiệm dự án xây dựng dự án trình Bộ phê duyệt; kế hoạch t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Điều khoản chuyển tiếp
  • Các dự án, nhiệm vụ khuyến nông Trung ương giai đoạn 2016-2018 và 2017-2019 đã được phê duyệt, tiếp tục áp dụng theo quy định tại Thông tư số 49/2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Nôn...
Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • 1. Tham gia đề xuất, góp ý danh mục đặt hàng dự án khuyến nông Trung ương.
  • 2. Xác nhận bằng văn bản đồng ý triển khai dự án tại địa phương; phối hợp với tổ chức chủ trì, chủ nhiệm dự án xây dựng dự án trình Bộ phê duyệt; kế hoạch triển khai dự án trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Điều khoản chuyển tiếp
  • Các dự án, nhiệm vụ khuyến nông Trung ương giai đoạn 2016-2018 và 2017-2019 đã được phê duyệt, tiếp tục áp dụng theo quy định tại Thông tư số 49/2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Nôn...
Target excerpt

Điều 19. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Tham gia đề xuất, góp ý danh mục đặt hàng dự án khuyến nông Trung ương. 2. Xác nhận bằng văn bản đồng ý triể...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 20.

Điều 20. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 01 năm 2018. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 49/2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn quản lý nhiệm vụ và dự án khuyến nông Trung ương. 3. Bãi bỏ Điều 17 của Thông tư số 11/2017/TT-BNNPTNT ngày 29 t...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm dự án 1. Tổ chức chủ trì dự án a) Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng dự án trình Bộ phê duyệt; xây dựng kế hoạch triển khai dự án và đánh giá kết quả mô hình trên địa bàn; b) Chỉ đạo tổ chức thực hiện...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 01 năm 2018.
  • 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 49/2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn quản lý nhiệm vụ và dự án khuyến nông Trung ương.
Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm dự án
  • 1. Tổ chức chủ trì dự án
  • a) Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng dự án trình Bộ phê duyệt; xây dựng kế hoạch triển khai dự án và đánh giá kết quả m...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 01 năm 2018.
  • 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 49/2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn quản lý nhiệm vụ và dự án khuyến nông Trung ương.
Target excerpt

Điều 20. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm dự án 1. Tổ chức chủ trì dự án a) Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng dự án trình...

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn quản lý nhiệm vụ và dự án khuyến nông Trung ương
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II NHIỆM VỤ KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG
Điều 4. Điều 4. Xây dựng, thẩm định, phê duyệt và kiểm tra thực hiện nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên 1. Hàng năm, trước ngày 30 tháng 9, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia chủ trì, phối hợp với Tổng cục, Cục chuyên ngành xây dựng kế hoạch nhiệm vụ và gửi Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. 2. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Bộ trưởn...
Điều 5. Điều 5. Điều chỉnh nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên 1. Trung tâm Khuyến nông Quốc gia đề xuất với Bộ xem xét điều chỉnh các nội dung sau: a) Sản phẩm và dự toán giữa các nhóm nhiệm vụ quy định tại các điểm a, b, c, d, đ khoản 1 Điều 2 Thông tư này; b) Sản phẩm và dự toán của các nhiệm vụ: thông tin tuyên truyền trên các phương tiện th...
Điều 6. Điều 6. Nghiệm thu, công nhận kết quả và quyết toán nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên 1. Nghiệm thu, công nhận kết quả nhiệm vụ: a) Trước ngày 31 tháng 3 năm sau, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia gửi 01 bộ hồ sơ nghiệm thu về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, hồ sơ gồm: quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí, quyết định đi...
Điều 7. Điều 7. Nhiệm vụ khuyến nông đột xuất 1. Trường hợp cần thiết, Bộ trưởng giao đơn vị trực thuộc Bộ chủ trì thực hiện một số nhiệm vụ khuyến nông đột xuất. 2. Thủ trưởng đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng thuyết minh nhiệm vụ gửi Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Bộ trưởng phê duyệt và tổ chức thực hiện; đề xuất điều chỉnh nhiệm...
Chương III Chương III DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG