Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh An Giang
80/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
34/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh An Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017 và thay thế Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2022 và thay thế Quyết định số 497/2014/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý viện trợ và hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Các nội dung về quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ng...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Các nội dung về quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bắc Giang thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành và các văn bản hướng dẫn.
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017 và thay thế Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy định q... Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2022 và thay thế Quyết định số 497/2014/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý viện trợ và hoạt động của các t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; các cơ quan được tổ chức theo ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG ––––––– CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ––––––––––...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh
- các cơ quan được tổ chức theo ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn
- Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu...
- - Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- - Bộ Tài chính;
- Left: - Các Sở, ban, ngành tỉnh; Right: ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: - Đài PTTH & Báo An Giang; Right: TỈNH BẮC GIANG
- Left: - Cổng thông tin điện tử tỉnh An Giang; Right: Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Đi ều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định thực hiện quản lý nhà nước về giá trong các lĩnh vực: Bình ổn giá, định giá của Nhà nước, hiệp thương giá, kiểm tra yếu tố hình thành giá, kê khai giá, niêm yết giá, thẩm định giá của Nhà nước và cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Những nội du...
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.
- Đi ều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định thực hiện quản lý nhà nước về giá trong các lĩnh vực:
- Bình ổn giá, định giá của Nhà nước, hiệp thương giá, kiểm tra yếu tố hình thành giá, kê khai giá, niêm yết giá, thẩm định giá của Nhà nước và cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước; tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; tổ chức, cá nhân khác liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc trong quản lý và sử dụng viện trợ 1. UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về viện trợ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, trên cơ sở công khai, minh bạch, có phân công, phân cấp, gắn quyền hạn với trách nhiệm, đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ và phát huy tính chủ động của các sở, ban, ngành, UBND huyện, thành phố, các tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc trong quản lý và sử dụng viện trợ
- UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về viện trợ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, trên cơ sở công khai, minh bạch, có phân công, phân cấp, gắn quyền hạn với trách nhiệm, đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ v...
- Các khoản viện trợ khi được xây dựng và triển khai thực hiện phải tuân thủ các quy định của pháp luật Việt Nam và các cam kết với Bên cung cấp viện trợ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan quản lý nhà nước; tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; tổ chức, cá nhân khác liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung quản lý nhà nước về giá 1. Nghiên cứu, xây dựng, tổ chức thực hiện các chính sách, pháp luật trong lĩnh vực giá phù hợp với đường lối, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong từng thời kỳ. 2. Triển khai, công bố và áp dụng các biện pháp bình ổn giá trên địa bàn tỉnh. 3. Quyết định giá đối với những tài sả...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hành vi bị cấm trong sử dụng viện trợ Các hành vi bị cấm trong sử dụng viện trợ quy định tại Điều 5 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hành vi bị cấm trong sử dụng viện trợ
- Các hành vi bị cấm trong sử dụng viện trợ quy định tại Điều 5 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
- Điều 3. Nội dung quản lý nhà nước về giá
- 1. Nghiên cứu, xây dựng, tổ chức thực hiện các chính sách, pháp luật trong lĩnh vực giá phù hợp với đường lối, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong từng thời kỳ.
- 2. Triển khai, công bố và áp dụng các biện pháp bình ổn giá trên địa bàn tỉnh.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II LẬP HỒ SƠ KHOẢN VIỆN TRỢ; TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT KHOẢN VIỆN TRỢ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẬP HỒ SƠ KHOẢN VIỆN TRỢ; TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH,
- PHÊ DUYỆT KHOẢN VIỆN TRỢ
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Mục 1
Mục 1 BÌNH ỔN GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Danh mục h àng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP; bao gồm: 1. Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut; 2. Điện bán lẻ;...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lập hồ sơ khoản viện trợ Chủ khoản viện trợ phối hợp với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan lập hồ sơ khoản viện trợ theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lập hồ sơ khoản viện trợ
- Chủ khoản viện trợ phối hợp với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan lập hồ sơ khoản viện trợ theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
- Điều 4. Danh mục h àng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
- Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP; bao gồm:
- 1. Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut;
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền quyết định các biện pháp áp dụng bình ổn giá và tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện biện pháp bình ổn giá do Chính phủ quyết định và hướng dẫn của Bộ Tài chính, các Bộ quản lý ngành; chủ động thực hiện chương trình bình ổn thị trường phù hợp với tình hình t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. T rình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt khoản viện trợ 1. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt khoản viện trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP, cụ thể như sau: a) Chủ khoản viện trợ nộp 06 bộ hồ sơ quy định tại Điều 8 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. T rình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt khoản viện trợ
- 1. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt khoản viện trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP, cụ thể như sau:
- a) Chủ khoản viện trợ nộp 06 bộ hồ sơ quy định tại Điều 8 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP về Sở Kế hoạch và Đầu tư (tại bộ phận một cửa);
- Điều 5. Thẩm quyền quyết định các biện pháp áp dụng bình ổn giá và tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện biện pháp bình ổn giá do Chính phủ quyết định và hướng dẫn của Bộ Tài chính, các Bộ quản lý ngành
- chủ động thực hiện chương trình bình ổn thị trường phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đăng ký giá 1. Trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá đối với mặt hàng cụ thể thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo Điều 4 Quy định này; các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực hiện đăng ký giá bắt đầu từ ngày cơ quan có thẩm quyền quyết định áp dụng biện pháp đăng ký...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý thực hiện viện trợ 1. Căn cứ quy mô, tính chất, điều kiện cụ thể thực hiện của chương trình, dự án, năng lực tổ chức quản lý chương trình, dự án, Chủ tịch UBND tỉnh quyết định một trong các hình thức tổ chức quản lý chương trình, dự án theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. 2. Trên cơ sở quyết định tiếp n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quản lý thực hiện viện trợ
- Căn cứ quy mô, tính chất, điều kiện cụ thể thực hiện của chương trình, dự án, năng lực tổ chức quản lý chương trình, dự án, Chủ tịch UBND tỉnh quyết định một trong các hình thức tổ chức quản lý chư...
- Trên cơ sở quyết định tiếp nhận viện trợ của Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ khoản viện trợ tổ chức bộ máy quản lý chương trình, dự án và thực hiện quản lý và sử dụng có hiệu quả nguồn viện trợ theo quy đị...
- Điều 6. Đăng ký giá
- 1. Trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá đối với mặt hàng cụ thể thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo Điều 4 Quy định này
- các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực hiện đăng ký giá bắt đầu từ ngày cơ quan có thẩm quyền quyết định áp dụng biện pháp đăng ký giá có hiệu lực và trước khi định giá, điều chỉnh giá hàng...
Left
Mục 2
Mục 2 ĐỊNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Hội đồng nhân dân tỉnh 1. Dịch vụ giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập (học phí). 2. Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước (trừ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế).
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quản lý tài chính nguồn viện trợ 1. Nguyên tắc quản lý tài chính đối với vốn viện trợ: Thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP và Điều 3 Thông tư số 23/2022/TT-BTC ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn quản lý tài chính nhà nước đối với viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quản lý tài chính nguồn viện trợ
- Nguyên tắc quản lý tài chính đối với vốn viện trợ:
- Thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP và Điều 3 Thông tư số 23/2022/TT-BTC ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn quản lý tài chính nhà nước đối với...
- Điều 7 . Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Hội đồng nhân dân tỉnh
- 1. Dịch vụ giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập (học phí).
- 2. Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước (trừ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế).
Left
Điều 8
Điều 8 . Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định tại Khoản 4 Điều 8 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 7 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP; bao gồm: 1. Giá các loại đất. 2. Giá cho thuê đất, thuê...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm quản lý, sử dụng khoản viện trợ của các cơ quan, tổ chức 1. UBND tỉnh (cơ quan chủ quản): Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 13 và Điều 33 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Là cơ quan đầu mối về quản lý và sử dụng các khoản viện trợ thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm quản lý, sử dụng khoản viện trợ của các cơ quan, tổ chức
- 1. UBND tỉnh (cơ quan chủ quản): Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 13 và Điều 33 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
- 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định tại Khoản 4 Điều 8 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 7 Điều 1 Nghị định số 149/2016/N...
- 1. Giá các loại đất.
- 2. Giá cho thuê đất, thuê mặt nước.
- Left: Điều 8 . Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh Right: b) Tiếp nhận, thẩm định các khoản viện trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh
Left
Điều 9
Điều 9 . T rách nhiệm xây dựng phương án giá, thẩm định, trình và quyết định phương án giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Hội đồng nhân dân tỉnh Các Sở quản lý ngành, lĩnh vực xây dựng phương án giá báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định, sau khi có ý kiến bằng văn bản của các cơ quan l...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm thực hiện 1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì, tham mưu UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện Quy chế này theo quy định. 2. Các cơ quan, tổ chức có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ được giao theo Quy chế này và các quy định pháp luật khác có li...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm thực hiện
- 1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì, tham mưu UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện Quy chế này theo quy định.
- 2. Các cơ quan, tổ chức có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ được giao theo Quy chế này và các quy định pháp luật khác có liên quan
- Điều 9 . T rách nhiệm xây dựng phương án giá, thẩm định, trình và quyết định phương án giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Hội đồng nhân dân tỉnh
- Các Sở quản lý ngành, lĩnh vực xây dựng phương án giá báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định, sau khi có ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan, ý kiến thẩm...
- Cụ thể như sau:
Left
Điều 10.
Điều 10. T rách nhiệm xây dựng phương án giá, thẩm định, trình và quyết định phương án giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Trách nhiệm xây dựng phương án giá: a) Sở Tài nguyên và Môi trường: Giá các loại đất; giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Xử lý chuyển tiếp Thực hiện theo quy định tại Điều 35 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Xử lý chuyển tiếp
- Thực hiện theo quy định tại Điều 35 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
- Điều 10. T rách nhiệm xây dựng phương án giá, thẩm định, trình và quyết định phương án giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Trách nhiệm xây dựng phương án giá:
- a) Sở Tài nguyên và Môi trường: Giá các loại đất
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều chỉnh mức giá do Nhà nước định giá 1. Khi các yếu tố hình thành giá có biến động ảnh hưởng đến sản xuất, đời sống thì cơ quan được phân công xây dựng phương án giá tại Điều 9 và Khoản 1 Điều 10 có trách nhiệm trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh giá (đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện Quy chế, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình thực hiện Quy chế, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa...
- Điều 11. Điều chỉnh mức giá do Nhà nước định giá
- Khi các yếu tố hình thành giá có biến động ảnh hưởng đến sản xuất, đời sống thì cơ quan được phân công xây dựng phương án giá tại Điều 9 và Khoản 1 Điều 10 có trách nhiệm trình Ủy ban nhân dân tỉnh...
- Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh những hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá có quyền kiến nghị Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh mức giá theo quy định của pháp luật, nhưng phải nêu rõ lý do và...
Left
Mục 3
Mục 3 HIỆP THƯƠNG GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trường hợp hiệp thương giá Hiệp thương giá thực hiện đối với hàng hóa, dịch vụ đáp ứng các điều kiện sau: 1. Hàng hóa, dịch vụ không thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá. 2. Hàng hóa, dịch vụ quan trọng được sản xuất, kinh doanh trong điều kiện đặc thù hoặc có thị trường cạnh tranh hạn chế; có tính chất độc qu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy chế này quy định quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho các cơ quan, tổ chức được thành lập hợp pháp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, bao gồm các nội dung: Nguyên tắ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Quy chế này quy định quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho các cơ quan, tổ chức được thành lập...
- Điều 12. Trường hợp hiệp thương giá
- Hiệp thương giá thực hiện đối với hàng hóa, dịch vụ đáp ứng các điều kiện sau:
- 1. Hàng hóa, dịch vụ không thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm trong việc tổ chức hiệp thương giá 1. Sở Tài chính chủ trì tổ chức hiệp thương giá trên địa bàn tỉnh đối với hàng hóa, dịch vụ được quy định tại Điều 12 Quy định này trong các trường hợp sau: a) Khi có đề nghị của bên mua hoặc bên bán hoặc cả hai bên mua và bán. b) Khi có yêu cầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự, thời hạn tổ chức hiệp thương giá 1. Khi đề nghị hiệp thương giá hoặc phải thực hiện hiệp thương giá theo yêu cầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thì bên mua hoặc bên bán hoặc cả bên mua và bên bán thực hiện lập Hồ sơ hiệp thương giá theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 10 Thông tư số 56/2014/TT-BTC gửi Sở Tài ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Kết quả hiệp thương giá 1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm thông báo kết quả hiệp thương giá bằng văn bản về mức giá được thỏa thuận cho các bên sau khi hiệp thương. 2. Trường hợp đã tổ chức hiệp thương giá nhưng các bên chưa thống nhất được mức giá thì Sở Tài chính quyết định giá tạm thời để hai bên thực hiện. Quyết định giá tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 KIỂM TRA YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trường hợp kiểm tra yếu tố hình thành giá 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra yếu tố hình thành giá trên địa bàn tỉnh đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại Khoản 2 Điều này trong các trường hợp sau: a) Khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định bình ổn giá, định giá. b) Khi giá có biến động b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm trong việc kiểm tra yếu tố hình thành giá Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan chịu trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức kiểm tra yếu tố hình thành giá trên địa bàn tỉnh đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá của tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trình tự, thời hạn kiểm tra yếu tố hình thành giá 1. Trình tự kiểm tra yếu tố hình thành giá: Căn cứ quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra yếu tố hình thành giá theo trình tự sau: a) Gửi quyết định yêu cầu kiểm tra yếu tố hình thành giá đến tổ chức, cá nhân đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 KÊ KHAI GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 4 Quy định này trong thời gian Nhà nước không áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá. 2. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 177/2013/N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm trong việc thực hiện kê khai giá 1. Thông báo danh sách các tổ chức, cá nhân kê khai giá: a) Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở quản lý ngành, Ủy ban nhân cấp huyện tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Thông báo danh sách các tổ chức, cá nhân kê khai giá trên địa bàn tỉnh. - Các Sở quản lý ngành phố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6
Mục 6 NIÊM YẾT GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Niêm yết giá 1. Trách nhiệm niêm yết giá hàng hóa, dịch vụ: Tất cả các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh phải thực hiện niêm yết giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ. 2. Địa điểm thực hiện niêm yết giá: a) Cơ sở sản xuất, kinh doanh (có quầy giao dịch và bán sản phẩm). b) Siêu thị, trung tâm thương mại, chợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I II
Chương I II THẨM ĐỊNH GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ THỰC HIỆN VIỆN TRỢ ; QUẢN LÝ TÀI CHÍNH NGUỒN VIỆN TRỢ VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KHOẢN VIỆN TRỢ CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ THỰC HIỆN VIỆN TRỢ ; QUẢN LÝ TÀI CHÍNH NGUỒN VIỆN TRỢ VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KHOẢN VIỆN TRỢ
- CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
- THẨM ĐỊNH GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
Left
Điều 22
Điều 22 . Hoạt động thẩm định giá của cơ quan nhà nước 1. Tài sản nhà nước thực hiện thẩm định giá theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện) hoặc đề nghị của cơ quan, tổ chức, đơn vị (sau đây gọi tắt là đơn vị) được giao mua, bán, thanh lý, cho thuê, đi thuê tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thành phần Hội đồng thẩm định giá 1. Hội đồng thẩm định giá tài sản cấp tỉnh do Lãnh đạo Sở Tài chính là Chủ tịch Hội đồng. 2. Hội đồng thẩm định giá tài sản cấp huyện do Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế hoạch là Chủ tịch Hội đồng. 3. Hội đồng thẩm định giá tài sản của đơn vị được giao mua, bán, quản lý và sử dụng tài sản theo qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trình tự, thủ tục thẩm định giá của Nhà nước Trình tự, thủ tục thẩm định giá của Nhà nước thực hiện theo quy định tại Mục 4 Chương II Nghị định số 89/2013/NĐ-CP và Điều 11, Điều 12 Thông tư số 38/2014/TT-BTC.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ
Left
Điều 25
Điều 25 . Đối tượng xây dựng cơ sở dữ liệu về giá Sở Tài chính có trách nhiệm xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu về giá phục vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực ngành, địa phương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 . Nội dung, nguồn thông tin, trách nhiệm và kinh phí xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về giá 1. Nội dung cơ sở dữ liệu về giá thực hiện theo quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4 Điều 4 Thông tư số 142/2015/TT-BTC ngày 04 tháng 9 năm 2015 của Bộ Tài chính quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về giá. 2. Nguồn thông tin phục vụ xây dựng cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 . T rách nhiệm của Sở Tài chính 1. Hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quy định này và đôn đốc kiểm tra việc thực hiện của Sở, Ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan. 2. Chủ trì, phối hợp với Sở, Ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của Sở Công thương 1. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định của nhà nước về quản lý giá cả thị trường, chống gian lận trong kinh doanh; kiểm tra việc kê khai giá, đăng ký giá, niêm yết giá, thực hiện bình ổn giá; kịp thời xử lý các hành vi vi phạm,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của các Sở, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định của nhà nước về quản lý giá cả các hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi quản lý; kiểm tra việc đăng ký giá, kê khai giá, niêm yết giá theo quy định. 2. Tổ chức triển k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc; các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ảnh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết theo thẩm quyền./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Văn Nưng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.