Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giá tính thuế tài nguyên
10/2017/QĐ-UBND
Right document
Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau
44/2017/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định giá tính thuế tài nguyên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế khai thác tài nguyên nộp thuế theo kê khai không chấp hành đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo chế độ quy định mà kê khai giá tính thuế đơn vị tài nguyên thấp hơn quy định tại Quyết định này thì áp dụng giá tính thuế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên thiên nhiên STT Nhóm loại tài nguyên Giá tính thuế 1 Cát - Cát san lấp 56.000 đồng/m 3 - Cát đen dùng trong xây dựng 70.000 đồng/m 3 2 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch - Nước mặt 2.000 đồng/m 3 - Nước dưới đất (nước ngầm) 4.000 đồng/m 3 Đối với nhóm, loại tài nguyên chưa đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp. 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên thiên nhiên
- Nhóm loại tài nguyên
- Giá tính thuế
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp.
- 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
- Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên thiên nhiên
- Nhóm loại tài nguyên
- Giá tính thuế
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp. 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Cục Thuế thành phố chủ động rà soát bảng giá tính thuế tài nguyên đang áp dụng; trường hợp phát hiện bảng giá tính thuế tài nguyên hiện đang áp dụng có nội dung chưa phù hợp thì báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố và thông báo cho Sở Tài chính điều chỉnh cho phù hợp với quy định. Giao Cục trưởng Cục Thuế thành p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017 và thay thế Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định giá tính thuế tài nguyên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections