Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giá dịch vụ thủy lợi đối với vùng được tạo nguồn nước tưới, mở đường nước tiêu, ngăn mặn giữ ngọt và tưới tiêu chủ động một phần từ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
95/2017/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trênđịa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2019 - 2020
61/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định giá dịch vụ thủy lợi đối với vùng được tạo nguồn nước tưới, mở đường nước tiêu, ngăn mặn giữ ngọt và tưới tiêu chủ động một phần từ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trênđịa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2019 - 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trênđịa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2019 - 2020
- Quy định giá dịch vụ thủy lợi đối với vùng được tạo nguồn nước tưới, mở đường nước tiêu, ngăn mặn giữ ngọt và tưới tiêu chủ động một phần từ các công trình thủy lợi trên địa bà...
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá cụ thể dịch vụ thủy lợi đối với diện tích đất trồng lúa được tạo nguồn nước tưới, mở đường nước tiêu, ngăn mặn giữ ngọt và tưới tiêu chủ động một phần từ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Các tổ chức, cá nhân được hưởng lợi bằng các bi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2019 - 2020 như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 áp dụng đối với doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, tổ chức hợp tác dùng nước có đăng ký ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2019 - 2020 như sau:
- 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
- Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 áp dụng đối với doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, tổ chức hợp tác dùng nước có đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp...
- Quy định giá cụ thể dịch vụ thủy lợi đối với diện tích đất trồng lúa được tạo nguồn nước tưới, mở đường nước tiêu, ngăn mặn giữ ngọt và tưới tiêu chủ động một phần từ các công trình th...
- Đối tượng và phạm vi áp dụng:
- Các tổ chức, cá nhân được hưởng lợi bằng các biện pháp thủy lợi:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Vùng hưởng lợi bằng biện pháp thủy lợi “Tạo nguồn nước tưới, mở đường nước tiêu, ngăn mặn giữ ngọt” là vùng có diện tích đất trồng lúa mà các tổ chức, cá nhân dùng nước phải bơm tát nước từ các công trình thủy lợi do nhà nước quản lý lên mặt ruộng hoặc bơm tát từ mặt ruộ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quản lý và sử dụng tiền thu được từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 1. Khi thu tiền cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi, các đơn vị lập sử dụng hóa đơn cung cấp dịch vụ thực hiện theo quy định. 2. Nguồn thu từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi sau khi thực hiện nghĩa vụ với ngân sách Nhà nước, p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quản lý và sử dụng tiền thu được từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
- 1. Khi thu tiền cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi, các đơn vị lập sử dụng hóa đơn cung cấp dịch vụ thực hiện theo quy định.
- 2. Nguồn thu từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi sau khi thực hiện nghĩa vụ với ngân sách Nhà nước, phần còn lại được để lại đơn vị sử dụng theo quy định của pháp luật.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Vùng hưởng lợi bằng biện pháp thủy lợi “Tạo nguồn nước tưới, mở đường nước tiêu, ngăn mặn giữ ngọt” là vùng có diện tích đất trồng lúa mà các tổ chức, cá nhân dùng nước phải b...
- vùng có diện tích đất trồng lúa được tưới tiêu từ nguồn nước ở các sông, hói, kênh rạch tự nhiên mà nhà nước phải đầu tư nạo vét, tạo nguồn, ngăn mặn giữ ngọt, tiêu nước xổ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định mức giá tối đa tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực: TT Các đối tượng dùng nước Đơn vị Thu theo các biện pháp công trình Bơm điện Hồ đập, kênh cống 1 Cấp nước dùng sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp đồn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã và thành phố Huế phối hợp các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan thống kê diện tích, xác định, phân loại vùng và biện pháp công trình để triển khai đấu thầu hoặc đặt hàng quản lý khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn và áp dụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã và thành phố Huế phối hợp các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan thống kê diện tích, xác định, phân loại vùng và biệ...
- kiểm tra việc thực hiện công tác thu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
- Điều 3. Quy định mức giá tối đa tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực:
- Các đối tượng dùng nước
- Thu theo các biện pháp
Left
Điều 4
Điều 4 . Tổ chức thực hiện 1. Giao cho Công ty Trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Thừa Thiên Huế chịu trách nhiệm quản lý, khai thác và ký hợp đồng với các tổ chức, cá nhân có sử dụng dịch vụ thủy lợi làm cơ sở cho việc thu giá dịch vụ thủy lợi. Việc quản lý,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 2019; Bãi bỏ Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 95/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2017 của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 2019
- Bãi bỏ Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quy...
- Giao cho Công ty Trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Thừa Thiên Huế chịu trách nhiệm quản lý, khai thác và ký hợp đồng với các...
- Việc quản lý, sử dụng tiền thu được từ cung ứng dịch vụ thủy lợi nêu trên được thực hiện theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy...
- Đối với các tổ chức (hợp tác xã, tổ, đội sản xuất, doanh nghiệp) hoặc cá nhân được giao quản lý, khai thác công trình thủy lợi có hưởng lợi từ biện pháp thủy lợi từ các công trình thủy...
- Left: Điều 4 . Tổ chức thực hiện Right: Điều 4. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017, thay thế Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành mức thu thủy lợi phí đối với vùng được tạo nguồn nước tưới, mở đường nước tiêu, ngăn mặn giữ ngọt và tưới tiêu chủ động một phần từ các công trình thủy lợi và điểm d khoản...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Nhà nước một thành viên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
- các tổ chức, đơn vị, cá nhân quản lý khai thác công trình thủy lợi và các đối tượng có liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017, thay thế Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành mức thu thủy lợi phí đối với vùng được...
- Left: Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính Right: Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp
- Left: Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Thừa Thiên Huế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế... Right: Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Nhà nước một thành viên Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Thừa Thiên Huế