Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 15
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp bảo vệ môi trường trong Khu Kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xác định Chỉ số cải cách hành chính của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp, UBND các huyện, thị xã, thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/11/2017 và thay thế Quyết định số 936/2015/QĐ-UBND ngày 19/3/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định xác định Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Tổ chức thực hiện: 1. Mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí nêu trên được áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2007. 2. Bãi bỏ các văn bản sau: + Bãi bỏ mục A, biểu kê mức thu, đối tượng nộp, cơ quan thu, tỷ lệ trích lại các loại phí kèm theo Quyết định số 161/2004/QĐ-UB ngày 11/02/2004 của UBND tỉnh. + Bãi bỏ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/11/2017 và thay thế Quyết định số 936/2015/QĐ-UBND ngày 19/3/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định xác định Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ba...
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Tổ chức thực hiện:
  • 1. Mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí nêu trên được áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2007.
  • 2. Bãi bỏ các văn bản sau:
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/11/2017 và thay thế Quyết định số 936/2015/QĐ-UBND ngày 19/3/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định xác định Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ba...
Target excerpt

Điều 2 . Tổ chức thực hiện: 1. Mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí nêu trên được áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2007. 2. Bãi bỏ các văn bản sau: + Bãi bỏ mục A, biểu kê mức thu, đối tượng nộp,...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Đình Xứng QUY CHẾ Quy chế phối hợp bảo vệ môi trường trong Khu Kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định nguyên tắc, nội dung và trách nhiệm phối họp trong công tác quản ỉý nhà nước về bảo vệ môi trường trong Khu kinh tế (viết tát là KKT) và các Khu công nghiệp (viết tắt là KCN) trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 2. Quy chế này áp dụng đối với Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Việc phối hợp quản lý nhà nước về môi trường dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, đơn vị nêu tại Điều 1, các quy định hiện hành nhằm đảm bảo: Hoạt động hiệu quả của các cơ quan, đơn vị phối hợp; tính khách quan trong quá trình phối hợp; sự phối hợp thống nhất và tạo điều kiện thu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau: A. Phí: I. Phí xây dựng: 1. Mức thu : a) Đối với công trình xây dựng là nhà ở: + Nhà 1 tầng mái dốc (lợp ngói, tôn, phibrôximăng): 4.000 đồng/m 2 xây dựng. + Nhà 1 tầng mái bằng: 5.000 đồng/m 2 xây dựng. + Nhà 2 tầng mái bằng hoặc mái...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
  • 1. Việc phối hợp quản lý nhà nước về môi trường dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, đơn vị nêu tại Điều 1, các quy định hiện hành nhằm đảm bảo: Hoạt động hiệu quả của các...
  • tính khách quan trong quá trình phối hợp
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau:
  • I. Phí xây dựng:
  • a) Đối với công trình xây dựng là nhà ở:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
  • 1. Việc phối hợp quản lý nhà nước về môi trường dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, đơn vị nêu tại Điều 1, các quy định hiện hành nhằm đảm bảo: Hoạt động hiệu quả của các...
  • tính khách quan trong quá trình phối hợp
Target excerpt

Điều 1. Ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau: A. Phí: I. Phí xây dựng: 1. Mức thu : a) Đối với công trình xây dựng là nhà ở: + Nhà 1 tầng mái dốc (lợp ngói, tôn...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung phối hợp Nội dung phối hợp trong công tác quản lý và bảo vệ môi trường KCN, KKT bao gồm: 1. Phối hợp thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm về bảo vệ môi trường trong KCN, KKT; kiểm tra, thanh tra việc thực hiện các nội dung trong Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, Đề án bảo vệ môi trường chi tiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phưong thức phối hợp Tùy theo tính chất, nội dung công việc cần phối hợp với các cơ quan khác, cơ quan chủ trì quyết định áp dụng một trong các phương thức phối hợp sau đây: 1. Phát hành văn bản hoặc gửi hồ sơ đề nghị cơ quan phối hợp tham gia ý kiến. Các cơ quan được hỏi ý kiến có trách nhiệm nghiên cứu trả lời bằng văn bản th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh, các Sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có KKT, KCN thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Tổ chức kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa, Công an tỉnh, Sở Công Thương, UBND các huyện, thị xã, thành phố có KKT, KCN thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Thẩm định các chỉ tiêu môi trường trong các chiến lược, quy hoạch, đề án, dự án t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Triển khai các biện pháp công tác phòng ngừa, phát hiện, đấu tranh với các hành vi vi phạm pháp luật về môi trường trong KKT, KCN. 2. Phối hợp với các đơn vị chức năng: Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa, Sở Công thương và UBND các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan của tỉnh kiểm tra và xử lý các vi phạm pháp luật về quản lý, sử dụng, bảo quản và vận chuyển hoá chất, vật liệu nổ công nghiệp, mặt hàng kinh doanh có điều kiện bao gồm xăng dầu, khí (LNP và LPG) và các loại máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố có KKT, KCN 1. Chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Công thương kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo về môi trường giữa các tổ chức, cá nhân bên ngoài KKT, KCN với các chủ đầu tư hạ tầng K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIÊU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa chủ trì cùng với Sở Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh, Sở Công thương và UBND các huyện, thị xã có KKT, KCN tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. Những quy định khác liên quan đến hoạt động quản lý nhà nước về môi trường tại KKT,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Điều 3. Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, cơ quan Đảng, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các đơn vị sản xuất, kinh doanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...