Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2017 - 2020
39/2017/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức chi, định mức phân bổ kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp và công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Định
39/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2017 - 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức chi, định mức phân bổ kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp và công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức chi, định mức phân bổ kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp và công tác theo dõi tình hình thi hà...
- Ban hành Quy định hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2017 - 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2017 - 2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định mức chi, định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp và công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Định. 2. Các nội dung quy định về mức chi, nội dung chi, lậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định mức chi, định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp và công tác theo dõi t...
- Các nội dung quy định về mức chi, nội dung chi, lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2017 - 2020.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban thuộc Hội đồng nhân dân tỉnh. 3. Hội đồng nhân dân; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là cấp huyện). 4. Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã). 5. Cơ quan, đơn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 2. Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban thuộc Hội đồng nhân dân tỉnh.
- 3. Hội đồng nhân dân; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là cấp huyện).
- Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 11 năm 2017./.
- Left: của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang) Right: 1. Các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định hỗ trợ phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi cho nông hộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2017 - 2020.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung và mức chi 1. Chi soạn thảo đề cương chi tiết dự thảo n ghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định của Ủy ban nhân dân: a) Văn bản mới hoặc thay thế: Mức chi: Cấp tỉnh: 950.000 đồng/đề cương; cấp huyện: 800.000 đồng/đề cương; cấp xã: 600.000 đồng/đề cương. b) Văn bản sửa đổi, bổ sung: Mức chi: Cấp tỉnh: 650.000 đồng/đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung và mức chi
- 1. Chi soạn thảo đề cương chi tiết dự thảo n ghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định của Ủy ban nhân dân:
- a) Văn bản mới hoặc thay thế:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định hỗ trợ phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi cho nông hộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2017 - 2020.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nông hộ chăn nuôi heo, bò, gia cầm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (trừ các nông hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp) thực hiện đúng quy định của pháp luật về chăn nuôi (gọi tắt là hộ chăn nuôi). 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (bao gồm bò, dê) và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Định mức phân bổ và nguồn kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật 1. Định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật thực hiện trên cơ sở các hoạt động, nội dung chi, mức chi quy định tại Điều 3 của Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Định mức phân bổ và nguồn kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật
- Định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật thực hiện trên cơ sở các hoạt động, nội dung chi, mức chi quy định tại Điều 3 của...
- a) Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định của Ủy ban nhân dân được ban hành mới hoặc thay thế:
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Nông hộ chăn nuôi heo, bò, gia cầm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (trừ các nông hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp) thực hiện đúng quy định của pháp luật về chăn nuôi (gọi tắt là hộ chăn n...
- 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (bao gồm bò, dê) và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. H ỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với heo, bò 1. Điều kiện hưởng hỗ trợ a) Theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 3 Quyết định 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ. b) Theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 09/2015/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông ngh...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 7 năm 2017. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 7 năm 2017.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính
- Điều 3. H ỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với heo, bò
- 1. Điều kiện hưởng hỗ trợ
- a) Theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 3 Quyết định 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ.
Left
Điều 4
Điều 4 . Hỗ trợ mua heo, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị 1. Điều kiện hưởng hỗ trợ a) Theo quy định tại Điểm a và b Khoản 2, Điều 3 Quyết định 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ. b) Theo quy định tại Khoản 1, Điều 6 Thông tư số 09/2015/TT-BNNPTNT ngày ngày 03 tháng 3 năm 2015 của B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi 1. Điều kiện hưởng hỗ trợ a) Theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 3 Quyết định 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ. b) Theo quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 09/2015/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc (bò, dê) 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (bò, dê) a) Số lượng: 10 - 20 người/năm. b) Định mức: Hỗ trợ 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc; mức hỗ trợ không quá 6.000.000 đồng (sáu triệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xem xét hỗ trợ 1. Chậm nhất ngày 15 tháng 4 hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã thống kê danh sách các hộ chăn nuôi, các tổ chức, cá nhân làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (bao gồm bò, dê) trên địa bàn quản lý đảm bảo các điều kiện để được hỗ trợ theo quy định tại Khoản 1, Điều 3; Khoản 1, Điều 4; Khoản 1, Điều 5; Điểm c,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện được sử dụng lồng ghép từ các nguồn vốn gồm: Nguồn ngân sách tỉnh; nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho ngân sách tỉnh; nguồn kinh phí từ chương trình, dự án tỉnh và Trung ương, nguồn kinh phí từ các chương trình hợp tác quốc tế khác và nguồn huy động đóng g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Trách nhiệm của các Sở, ngành tỉnh 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Phối hợp Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành xây dựng kế hoạch từng năm và thẩm định hồ sơ theo quy định. b) Chủ trì, phối hợp với chính quyền các cấp, tổ chức đoàn thể địa phương tổ chức tập huấn, tuyên truyền rộng rãi nội dung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã, hộ chăn nuôi được hưởng hỗ trợ 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành a) Chủ trì đề xuất hỗ trợ cho nông hộ dựa trên nhu cầu của địa phương trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hàng năm (nơi nhận Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài chính). b) Chịu trách nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các Sở, ngành, địa phương phản ánh bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài chính tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, bổ sung cho phù hợp và chỉ đạo kịp thời./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.