Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2017 - 2020

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện điểm a khoản 1 Điều 6 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTG ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện điểm a khoản 1 Điều 6 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTG ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2017 - 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2017 - 2020.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn tiêu chuẩn chất lượng liều tinh, con giống (lợn, trâu, bò đực giống và gà, vịt, ngan giống bố mẹ hậu bị) và định mức vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò; hướng dẫn quy trình, kỹ thuật chăn nuôi an toàn và xử lý môi trường; chỉ định các đơn vị có đủ năng lực đào tạo, tập huấn về kỹ thuật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn tiêu chuẩn chất lượng liều tinh, con giống (lợn, trâu, bò đực giống và gà, vịt, ngan giống bố mẹ hậu bị) và định mức vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò
  • hướng dẫn quy trình, kỹ thuật chăn nuôi an toàn và xử lý môi trường
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2017 - 2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm; người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (bao gồm trâu, bò, lợn); Tổ chức được chỉ định đủ điều kiện đào tạo, tập huấn về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc, doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh giống vật nuôi trê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này áp dụng đối với hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm
  • người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (bao gồm trâu, bò, lợn)
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 11 năm 2017./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định hỗ trợ phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi cho nông hộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2017 - 2020.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2015. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trong quá trình triển khai thực h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2015.
  • 2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hà...
  • 3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh và vướng mắc, tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để kịp thời điều chỉnh và bổ sung./.
Removed / left-side focus
  • Quy định hỗ trợ phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi cho nông hộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2017 - 2020.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 10. Hiệu lực thi hành
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nông hộ chăn nuôi heo, bò, gia cầm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (trừ các nông hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp) thực hiện đúng quy định của pháp luật về chăn nuôi (gọi tắt là hộ chăn nuôi). 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (bao gồm bò, dê) và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn chất lượng liều tinh 1. Tinh lợn a) Thể tích một liều tinh: Không nhỏ hơn 30ml để phối cho nái nội; không nhỏ hơn 50ml để phối cho nái lai và không nhỏ hơn 80ml để phối cho nái ngoại. b) Số lượng tinh trùng trong một liều tinh: Phối cho nái nội không dưới 1,0 tỷ; phối cho nái lai không dưới 1,5 tỷ và phối cho nái ngo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn chất lượng liều tinh
  • a) Thể tích một liều tinh: Không nhỏ hơn 30ml để phối cho nái nội; không nhỏ hơn 50ml để phối cho nái lai và không nhỏ hơn 80ml để phối cho nái ngoại.
  • b) Số lượng tinh trùng trong một liều tinh: Phối cho nái nội không dưới 1,0 tỷ; phối cho nái lai không dưới 1,5 tỷ và phối cho nái ngoại không dưới 2,0 tỷ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nông hộ chăn nuôi heo, bò, gia cầm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (trừ các nông hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp) thực hiện đúng quy định của pháp luật về chăn nuôi (gọi tắt là hộ chăn n...
  • 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (bao gồm bò, dê) và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. H ỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với heo, bò 1. Điều kiện hưởng hỗ trợ a) Theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 3 Quyết định 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ. b) Theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 09/2015/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông ngh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn chất lượng con giống 1. Lợn đực giống a) Được sản xuất từ cơ sở giống lợn đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 19 Pháp lệnh Giống vật nuôi; chất lượng đạt Tiêu chuẩn cơ sở công bố theo quy định hiện hành; b) Có đầy đủ thông tin về tên giống, ngày tháng năm sinh và số hiệu của cá thể; tên giống và số hiệu bố, mẹ; tên giố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Lợn đực giống
  • a) Được sản xuất từ cơ sở giống lợn đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 19 Pháp lệnh Giống vật nuôi; chất lượng đạt Tiêu chuẩn cơ sở công bố theo quy định hiện hành;
  • b) Có đầy đủ thông tin về tên giống, ngày tháng năm sinh và số hiệu của cá thể; tên giống và số hiệu bố, mẹ; tên giống và số hiệu ông, bà.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. H ỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với heo, bò
  • a) Theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 3 Quyết định 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ.
  • b) Theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 09/2015/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Điều kiện hưởng hỗ trợ Right: Điều 4. Tiêu chuẩn chất lượng con giống
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Hỗ trợ mua heo, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị 1. Điều kiện hưởng hỗ trợ a) Theo quy định tại Điểm a và b Khoản 2, Điều 3 Quyết định 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ. b) Theo quy định tại Khoản 1, Điều 6 Thông tư số 09/2015/TT-BNNPTNT ngày ngày 03 tháng 3 năm 2015 của B...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Định mức vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò 1. Ni tơ lỏng a) Dùng để bảo quản tinh ở các điểm trung chuyển, định mức cụ thể tùy thuộc vào điều kiện của từng địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định; b) Dùng để vận chuyển tinh đi phối giống mức tối đa đến 2,0 lít/01 con bò cái hướng sữa có chửa; đến 1,5 lít/01 bò cái hướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Định mức vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò
  • 1. Ni tơ lỏng
  • a) Dùng để bảo quản tinh ở các điểm trung chuyển, định mức cụ thể tùy thuộc vào điều kiện của từng địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định;
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Hỗ trợ mua heo, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị
  • 1. Điều kiện hưởng hỗ trợ
  • a) Theo quy định tại Điểm a và b Khoản 2, Điều 3 Quyết định 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi 1. Điều kiện hưởng hỗ trợ a) Theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 3 Quyết định 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ. b) Theo quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 09/2015/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kỹ thuật chăn nuôi an toàn và xử lý chất thải chăn nuôi 1. Kỹ thuật chăn nuôi an toàn Hộ chăn nuôi thực hiện các yêu cầu về kỹ thuật chăn nuôi an toàn. Cụ thể: a) Chuồng trại: có tường hoặc hàng rào đảm bảo ngăn không cho gia súc, gia cầm tự do ra khỏi chuồng nuôi hoặc vào nơi ở, sinh hoạt của người; có máng ăn, máng uống bằng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kỹ thuật chăn nuôi an toàn
  • Hộ chăn nuôi thực hiện các yêu cầu về kỹ thuật chăn nuôi an toàn. Cụ thể:
  • a) Chuồng trại: có tường hoặc hàng rào đảm bảo ngăn không cho gia súc, gia cầm tự do ra khỏi chuồng nuôi hoặc vào nơi ở, sinh hoạt của người
Removed / left-side focus
  • 1. Điều kiện hưởng hỗ trợ
  • a) Theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 3 Quyết định 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ.
  • b) Theo quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 09/2015/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5 . Hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi Right: Điều 6. Kỹ thuật chăn nuôi an toàn và xử lý chất thải chăn nuôi
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc (bò, dê) 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (bò, dê) a) Số lượng: 10 - 20 người/năm. b) Định mức: Hỗ trợ 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc; mức hỗ trợ không quá 6.000.000 đồng (sáu triệ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chỉ định đơn vị đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo cho gia súc 1. Chỉ định Cục Chăn nuôi là cơ quan đánh giá, lựa chọn và chỉ định các đơn vị đủ điều kiện đào tạo, tập huấn về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc. 2. Yêu cầu Các đơn vị được chỉ định phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Có chức năng hoạt động hoặc đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các đơn vị được chỉ định phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
  • a) Có chức năng hoạt động hoặc được phép đào tạo, tập huấn (hoặc huấn luyện) trong lĩnh vực chăn nuôi;
  • b) Có chương trình và tài liệu đào tạo, tập huấn phù hợp:
Removed / left-side focus
  • a) Số lượng: 10 - 20 người/năm.
  • b) Định mức: Hỗ trợ 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc; mức hỗ trợ không quá 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng)/01 người.
  • c) Điều kiện hưởng hỗ trợ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6 . Hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc (bò, dê) Right: Điều 7. Chỉ định đơn vị đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo cho gia súc
  • Left: 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (bò, dê) Right: Cục Chăn nuôi là cơ quan đánh giá, lựa chọn và chỉ định các đơn vị đủ điều kiện đào tạo, tập huấn về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xem xét hỗ trợ 1. Chậm nhất ngày 15 tháng 4 hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã thống kê danh sách các hộ chăn nuôi, các tổ chức, cá nhân làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (bao gồm bò, dê) trên địa bàn quản lý đảm bảo các điều kiện để được hỗ trợ theo quy định tại Khoản 1, Điều 3; Khoản 1, Điều 4; Khoản 1, Điều 5; Điểm c,...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức 1. Cục Chăn nuôi có trách nhiệm a) Kiểm tra, giám sát trong việc thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư này tại các địa phương. b) Tổng hợp các khó khăn, vướng mắc trong việc triển khai Thông tư này tại các địa phương, chủ động tham mưu cho Bộ Nông nghiệp và P...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức
  • 1. Cục Chăn nuôi có trách nhiệm
  • a) Kiểm tra, giám sát trong việc thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư này tại các địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xem xét hỗ trợ
  • 1. Chậm nhất ngày 15 tháng 4 hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã thống kê danh sách các hộ chăn nuôi, các tổ chức, cá nhân làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (bao gồm bò, dê) trên địa bàn quản...
  • Khoản 1, Điều 4
Rewritten clauses
  • Left: 2. Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Phòng Kinh tế các huyện, thị, thành tham mưu Ủy ban nhân dân cùng cấp thành lập Hội đồng thẩm định. Right: 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện được sử dụng lồng ghép từ các nguồn vốn gồm: Nguồn ngân sách tỉnh; nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho ngân sách tỉnh; nguồn kinh phí từ chương trình, dự án tỉnh và Trung ương, nguồn kinh phí từ các chương trình hợp tác quốc tế khác và nguồn huy động đóng g...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Áp dụng văn bản Trong trường hợp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đang thực hiện các chính sách do địa phương ban hành có quy định các tiêu chuẩn kỹ thuật khác với Thông tư này, thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh điều chỉnh cho phù hợp, nhưng các định mức hỗ trợ không thấp hơn quy định tại Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Áp dụng văn bản
  • Trong trường hợp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đang thực hiện các chính sách do địa phương ban hành có quy định các tiêu chuẩn kỹ thuật khác với Thông tư này, thì Ủy ban nhân dân cấp tỉ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Nguồn kinh phí thực hiện được sử dụng lồng ghép từ các nguồn vốn gồm: Nguồn ngân sách tỉnh
  • nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho ngân sách tỉnh
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Trách nhiệm của các Sở, ngành tỉnh 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Phối hợp Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành xây dựng kế hoạch từng năm và thẩm định hồ sơ theo quy định. b) Chủ trì, phối hợp với chính quyền các cấp, tổ chức đoàn thể địa phương tổ chức tập huấn, tuyên truyền rộng rãi nội dung...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kỹ thuật chăn nuôi an toàn và xử lý chất thải chăn nuôi 1. Kỹ thuật chăn nuôi an toàn Hộ chăn nuôi thực hiện các yêu cầu về kỹ thuật chăn nuôi an toàn. Cụ thể: a) Chuồng trại: có tường hoặc hàng rào đảm bảo ngăn không cho gia súc, gia cầm tự do ra khỏi chuồng nuôi hoặc vào nơi ở, sinh hoạt của người; có máng ăn, máng uống bằng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Kỹ thuật chăn nuôi an toàn và xử lý chất thải chăn nuôi
  • 1. Kỹ thuật chăn nuôi an toàn
  • Hộ chăn nuôi thực hiện các yêu cầu về kỹ thuật chăn nuôi an toàn. Cụ thể:
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Trách nhiệm của các Sở, ngành tỉnh
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Phối hợp Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành xây dựng kế hoạch từng năm và thẩm định hồ sơ theo quy định.
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã, hộ chăn nuôi được hưởng hỗ trợ 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành a) Chủ trì đề xuất hỗ trợ cho nông hộ dựa trên nhu cầu của địa phương trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hàng năm (nơi nhận Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài chính). b) Chịu trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các Sở, ngành, địa phương phản ánh bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài chính tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, bổ sung cho phù hợp và chỉ đạo kịp thời./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.