Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2017 - 2020
39/2017/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện điểm a khoản 1 Điều 6 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTG ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020
09/2015/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2017 - 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện điểm a khoản 1 Điều 6 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTG ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện điểm a khoản 1 Điều 6 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTG ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020
- Ban hành Quy định hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2017 - 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2017 - 2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn tiêu chuẩn chất lượng liều tinh, con giống (lợn, trâu, bò đực giống và gà, vịt, ngan giống bố mẹ hậu bị) và định mức vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò; hướng dẫn quy trình, kỹ thuật chăn nuôi an toàn và xử lý môi trường; chỉ định các đơn vị có đủ năng lực đào tạo, tập huấn về kỹ thuật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn tiêu chuẩn chất lượng liều tinh, con giống (lợn, trâu, bò đực giống và gà, vịt, ngan giống bố mẹ hậu bị) và định mức vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò
- hướng dẫn quy trình, kỹ thuật chăn nuôi an toàn và xử lý môi trường
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2017 - 2020.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm; người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (bao gồm trâu, bò, lợn); Tổ chức được chỉ định đủ điều kiện đào tạo, tập huấn về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc, doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh giống vật nuôi trê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này áp dụng đối với hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm
- người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (bao gồm trâu, bò, lợn)
- Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 11 năm 2017./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định hỗ trợ phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi cho nông hộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2017 - 2020.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2015. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trong quá trình triển khai thực h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2015.
- 2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hà...
- 3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh và vướng mắc, tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để kịp thời điều chỉnh và bổ sung./.
- Quy định hỗ trợ phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi cho nông hộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2017 - 2020.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 10. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nông hộ chăn nuôi heo, bò, gia cầm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (trừ các nông hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp) thực hiện đúng quy định của pháp luật về chăn nuôi (gọi tắt là hộ chăn nuôi). 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (bao gồm bò, dê) và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn chất lượng liều tinh 1. Tinh lợn a) Thể tích một liều tinh: Không nhỏ hơn 30ml để phối cho nái nội; không nhỏ hơn 50ml để phối cho nái lai và không nhỏ hơn 80ml để phối cho nái ngoại. b) Số lượng tinh trùng trong một liều tinh: Phối cho nái nội không dưới 1,0 tỷ; phối cho nái lai không dưới 1,5 tỷ và phối cho nái ngo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tiêu chuẩn chất lượng liều tinh
- a) Thể tích một liều tinh: Không nhỏ hơn 30ml để phối cho nái nội; không nhỏ hơn 50ml để phối cho nái lai và không nhỏ hơn 80ml để phối cho nái ngoại.
- b) Số lượng tinh trùng trong một liều tinh: Phối cho nái nội không dưới 1,0 tỷ; phối cho nái lai không dưới 1,5 tỷ và phối cho nái ngoại không dưới 2,0 tỷ.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Nông hộ chăn nuôi heo, bò, gia cầm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (trừ các nông hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp) thực hiện đúng quy định của pháp luật về chăn nuôi (gọi tắt là hộ chăn n...
- 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (bao gồm bò, dê) và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. H ỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với heo, bò 1. Điều kiện hưởng hỗ trợ a) Theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 3 Quyết định 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ. b) Theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 09/2015/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông ngh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn chất lượng con giống 1. Lợn đực giống a) Được sản xuất từ cơ sở giống lợn đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 19 Pháp lệnh Giống vật nuôi; chất lượng đạt Tiêu chuẩn cơ sở công bố theo quy định hiện hành; b) Có đầy đủ thông tin về tên giống, ngày tháng năm sinh và số hiệu của cá thể; tên giống và số hiệu bố, mẹ; tên giố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Lợn đực giống
- a) Được sản xuất từ cơ sở giống lợn đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 19 Pháp lệnh Giống vật nuôi; chất lượng đạt Tiêu chuẩn cơ sở công bố theo quy định hiện hành;
- b) Có đầy đủ thông tin về tên giống, ngày tháng năm sinh và số hiệu của cá thể; tên giống và số hiệu bố, mẹ; tên giống và số hiệu ông, bà.
- Điều 3. H ỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với heo, bò
- a) Theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 3 Quyết định 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ.
- b) Theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 09/2015/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Left: 1. Điều kiện hưởng hỗ trợ Right: Điều 4. Tiêu chuẩn chất lượng con giống
Left
Điều 4
Điều 4 . Hỗ trợ mua heo, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị 1. Điều kiện hưởng hỗ trợ a) Theo quy định tại Điểm a và b Khoản 2, Điều 3 Quyết định 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ. b) Theo quy định tại Khoản 1, Điều 6 Thông tư số 09/2015/TT-BNNPTNT ngày ngày 03 tháng 3 năm 2015 của B...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Định mức vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò 1. Ni tơ lỏng a) Dùng để bảo quản tinh ở các điểm trung chuyển, định mức cụ thể tùy thuộc vào điều kiện của từng địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định; b) Dùng để vận chuyển tinh đi phối giống mức tối đa đến 2,0 lít/01 con bò cái hướng sữa có chửa; đến 1,5 lít/01 bò cái hướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Định mức vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò
- 1. Ni tơ lỏng
- a) Dùng để bảo quản tinh ở các điểm trung chuyển, định mức cụ thể tùy thuộc vào điều kiện của từng địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định;
- Điều 4 . Hỗ trợ mua heo, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị
- 1. Điều kiện hưởng hỗ trợ
- a) Theo quy định tại Điểm a và b Khoản 2, Điều 3 Quyết định 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ.
Left
Điều 5
Điều 5 . Hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi 1. Điều kiện hưởng hỗ trợ a) Theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 3 Quyết định 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ. b) Theo quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 09/2015/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kỹ thuật chăn nuôi an toàn và xử lý chất thải chăn nuôi 1. Kỹ thuật chăn nuôi an toàn Hộ chăn nuôi thực hiện các yêu cầu về kỹ thuật chăn nuôi an toàn. Cụ thể: a) Chuồng trại: có tường hoặc hàng rào đảm bảo ngăn không cho gia súc, gia cầm tự do ra khỏi chuồng nuôi hoặc vào nơi ở, sinh hoạt của người; có máng ăn, máng uống bằng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Kỹ thuật chăn nuôi an toàn
- Hộ chăn nuôi thực hiện các yêu cầu về kỹ thuật chăn nuôi an toàn. Cụ thể:
- a) Chuồng trại: có tường hoặc hàng rào đảm bảo ngăn không cho gia súc, gia cầm tự do ra khỏi chuồng nuôi hoặc vào nơi ở, sinh hoạt của người
- 1. Điều kiện hưởng hỗ trợ
- a) Theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 3 Quyết định 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ.
- b) Theo quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 09/2015/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Left: Điều 5 . Hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi Right: Điều 6. Kỹ thuật chăn nuôi an toàn và xử lý chất thải chăn nuôi
Left
Điều 6
Điều 6 . Hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc (bò, dê) 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (bò, dê) a) Số lượng: 10 - 20 người/năm. b) Định mức: Hỗ trợ 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc; mức hỗ trợ không quá 6.000.000 đồng (sáu triệ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chỉ định đơn vị đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo cho gia súc 1. Chỉ định Cục Chăn nuôi là cơ quan đánh giá, lựa chọn và chỉ định các đơn vị đủ điều kiện đào tạo, tập huấn về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc. 2. Yêu cầu Các đơn vị được chỉ định phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Có chức năng hoạt động hoặc đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các đơn vị được chỉ định phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
- a) Có chức năng hoạt động hoặc được phép đào tạo, tập huấn (hoặc huấn luyện) trong lĩnh vực chăn nuôi;
- b) Có chương trình và tài liệu đào tạo, tập huấn phù hợp:
- a) Số lượng: 10 - 20 người/năm.
- b) Định mức: Hỗ trợ 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc; mức hỗ trợ không quá 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng)/01 người.
- c) Điều kiện hưởng hỗ trợ.
- Left: Điều 6 . Hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc (bò, dê) Right: Điều 7. Chỉ định đơn vị đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo cho gia súc
- Left: 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (bò, dê) Right: Cục Chăn nuôi là cơ quan đánh giá, lựa chọn và chỉ định các đơn vị đủ điều kiện đào tạo, tập huấn về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xem xét hỗ trợ 1. Chậm nhất ngày 15 tháng 4 hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã thống kê danh sách các hộ chăn nuôi, các tổ chức, cá nhân làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (bao gồm bò, dê) trên địa bàn quản lý đảm bảo các điều kiện để được hỗ trợ theo quy định tại Khoản 1, Điều 3; Khoản 1, Điều 4; Khoản 1, Điều 5; Điểm c,...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức 1. Cục Chăn nuôi có trách nhiệm a) Kiểm tra, giám sát trong việc thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư này tại các địa phương. b) Tổng hợp các khó khăn, vướng mắc trong việc triển khai Thông tư này tại các địa phương, chủ động tham mưu cho Bộ Nông nghiệp và P...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức
- 1. Cục Chăn nuôi có trách nhiệm
- a) Kiểm tra, giám sát trong việc thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư này tại các địa phương.
- Điều 7. Xem xét hỗ trợ
- 1. Chậm nhất ngày 15 tháng 4 hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã thống kê danh sách các hộ chăn nuôi, các tổ chức, cá nhân làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (bao gồm bò, dê) trên địa bàn quản...
- Khoản 1, Điều 4
- Left: 2. Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Phòng Kinh tế các huyện, thị, thành tham mưu Ủy ban nhân dân cùng cấp thành lập Hội đồng thẩm định. Right: 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện được sử dụng lồng ghép từ các nguồn vốn gồm: Nguồn ngân sách tỉnh; nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho ngân sách tỉnh; nguồn kinh phí từ chương trình, dự án tỉnh và Trung ương, nguồn kinh phí từ các chương trình hợp tác quốc tế khác và nguồn huy động đóng g...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Áp dụng văn bản Trong trường hợp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đang thực hiện các chính sách do địa phương ban hành có quy định các tiêu chuẩn kỹ thuật khác với Thông tư này, thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh điều chỉnh cho phù hợp, nhưng các định mức hỗ trợ không thấp hơn quy định tại Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Áp dụng văn bản
- Trong trường hợp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đang thực hiện các chính sách do địa phương ban hành có quy định các tiêu chuẩn kỹ thuật khác với Thông tư này, thì Ủy ban nhân dân cấp tỉ...
- Điều 8. Nguồn kinh phí thực hiện
- Nguồn kinh phí thực hiện được sử dụng lồng ghép từ các nguồn vốn gồm: Nguồn ngân sách tỉnh
- nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho ngân sách tỉnh
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 9
Điều 9 . Trách nhiệm của các Sở, ngành tỉnh 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Phối hợp Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành xây dựng kế hoạch từng năm và thẩm định hồ sơ theo quy định. b) Chủ trì, phối hợp với chính quyền các cấp, tổ chức đoàn thể địa phương tổ chức tập huấn, tuyên truyền rộng rãi nội dung...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kỹ thuật chăn nuôi an toàn và xử lý chất thải chăn nuôi 1. Kỹ thuật chăn nuôi an toàn Hộ chăn nuôi thực hiện các yêu cầu về kỹ thuật chăn nuôi an toàn. Cụ thể: a) Chuồng trại: có tường hoặc hàng rào đảm bảo ngăn không cho gia súc, gia cầm tự do ra khỏi chuồng nuôi hoặc vào nơi ở, sinh hoạt của người; có máng ăn, máng uống bằng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Kỹ thuật chăn nuôi an toàn và xử lý chất thải chăn nuôi
- 1. Kỹ thuật chăn nuôi an toàn
- Hộ chăn nuôi thực hiện các yêu cầu về kỹ thuật chăn nuôi an toàn. Cụ thể:
- Điều 9 . Trách nhiệm của các Sở, ngành tỉnh
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Phối hợp Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành xây dựng kế hoạch từng năm và thẩm định hồ sơ theo quy định.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã, hộ chăn nuôi được hưởng hỗ trợ 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành a) Chủ trì đề xuất hỗ trợ cho nông hộ dựa trên nhu cầu của địa phương trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hàng năm (nơi nhận Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài chính). b) Chịu trách nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các Sở, ngành, địa phương phản ánh bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài chính tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, bổ sung cho phù hợp và chỉ đạo kịp thời./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.