Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 16
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06/11/2017, bãi bỏ Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tư pháp; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất Quảng Nam, thủ trưởng cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định áp dụng để tính tiền thuê đất, thuê đất để xây dựng công trình ngầm, thuê đất có mặt nước và thuê mặt nước (gọi chung là thuê đất, thuê mặt nước) trong trường hợp: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai; 2. Nhà nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thực hiện theo quy định tại Điều 2, Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối. b) Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 2, Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền...
Added / right-side focus
  • 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối.
  • b) Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao quy định tại Điều 129 của Luật Đất đai.
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 2, Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Xác định giá các loại đất theo mục đích sử dụng đất thuê 1. Cho thuê đất, thuê đất có mặt nước để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối; sử dụng đất nông nghiệp khác (bao gồm đất xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Xác định đơn giá thuê đất 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá: Đơn giá thuê đất hằng năm được xác định bằng mức tỷ lệ (%) nhân (x) với giá đất tính thu tiền thuê đất, trong đó: a) Mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất được quy định cụ thể ở Phụ lục đính kèm Quy định này. Trường h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau: a) Diện tích đất cho thuê. b) Thời hạn cho thuê đất. c) Đơn giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm; đơn giá thuê đất củ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Xác định đơn giá thuê đất
  • 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá:
  • Đơn giá thuê đất hằng năm được xác định bằng mức tỷ lệ (%) nhân (x) với giá đất tính thu tiền thuê đất, trong đó:
Added / right-side focus
  • 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau:
  • a) Diện tích đất cho thuê.
  • b) Thời hạn cho thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Đơn giá thuê đất hằng năm được xác định bằng mức tỷ lệ (%) nhân (x) với giá đất tính thu tiền thuê đất, trong đó:
  • a) Mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất được quy định cụ thể ở Phụ lục đính kèm Quy định này.
  • Trường hợp diện tích đất thuê có nhiều mục đích khác nhau thì tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất được xác định theo tỷ lệ (%) để tính đơn giá tương ứng với mục đích thuê đó.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Xác định đơn giá thuê đất Right: c) Đơn giá thuê mặt nước.
  • Left: 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá: Right: c) Đơn giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm
  • Left: b) Giá đất tính thu tiền thuê đất Right: Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước
Target excerpt

Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau: a) Diện tích đất cho thuê. b...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5

Điều 5: Xác định đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm 1. Không thông qua hình thức đấu giá: a) Đối với đất xây dựng công trình ngầm không gắn với công trình xây dựng trên mặt đất: - Trường hợp thuê đất trả tiền hằng năm, đơn giá thuê đất bằng 20% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm có cùn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất. a) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%, riêng đối với: - Đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5: Xác định đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm
  • 1. Không thông qua hình thức đấu giá:
  • a) Đối với đất xây dựng công trình ngầm không gắn với công trình xây dựng trên mặt đất:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Đơn giá thuê đất
  • Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất.
  • - Đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh, thương...
Removed / left-side focus
  • a) Đối với đất xây dựng công trình ngầm không gắn với công trình xây dựng trên mặt đất:
  • - Trường hợp thuê đất trả tiền hằng năm, đơn giá thuê đất bằng 20% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm có cùng mục đích sử dụng.
  • - Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, đơn giá thuê đất trả một lần cho cả thời gian thuê bằng 20% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5: Xác định đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm Right: a) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%, riêng đối với:
  • Left: 1. Không thông qua hình thức đấu giá: Right: 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá
Target excerpt

Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất. a) Tỷ lệ phần trăm...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 1. Không thông qua hình thức đấu giá: a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước thì đơn giá thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 4 Quy định này. b) Đối với ph...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn cho thuê đất Thời hạn cho thuê đất được xác định theo quyết định cho thuê đất, quyết định công nhận quyền sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển từ giao đất sang cho thuê đất, quyết định gia hạn cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận quyền...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai
  • 1. Không thông qua hình thức đấu giá:
  • a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước thì đơn giá thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 4 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Thời hạn cho thuê đất
  • Thời hạn cho thuê đất được xác định theo quyết định cho thuê đất, quyết định công nhận quyền sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển từ giao đất san...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai
  • 1. Không thông qua hình thức đấu giá:
  • a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước thì đơn giá thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 4 Quy định này.
Target excerpt

Điều 10. Thời hạn cho thuê đất Thời hạn cho thuê đất được xác định theo quyết định cho thuê đất, quyết định công nhận quyền sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển từ g...

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Khung giá thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê mặt nước không thuộc phạm vi đất quy định tại Điều 10, Luật Đất đai và khoản 3, Điều 7, Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, đơn giá thuê mặt nước được quy định khung giá như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định (mặt nước để sử dụng cho dự án cố định tại một địa điểm nhất định, xá...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn cho thuê đất Thời hạn cho thuê đất được xác định theo quyết định cho thuê đất, quyết định công nhận quyền sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển từ giao đất sang cho thuê đất, quyết định gia hạn cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận quyền...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Khung giá thuê mặt nước
  • 1. Đơn giá thuê mặt nước không thuộc phạm vi đất quy định tại Điều 10, Luật Đất đai và khoản 3, Điều 7, Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, đơn giá thuê mặt nước được quy định khung giá như...
  • a) Dự án sử dụng mặt nước cố định (mặt nước để sử dụng cho dự án cố định tại một địa điểm nhất định, xác định rõ tọa độ cố định mặt nước cho thuê trong suốt thời gian thực hiện dự án) trong khung từ:
Added / right-side focus
  • Thời hạn cho thuê đất được xác định theo quyết định cho thuê đất, quyết định công nhận quyền sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển từ giao đất san...
Removed / left-side focus
  • 1. Đơn giá thuê mặt nước không thuộc phạm vi đất quy định tại Điều 10, Luật Đất đai và khoản 3, Điều 7, Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, đơn giá thuê mặt nước được quy định khung giá như...
  • a) Dự án sử dụng mặt nước cố định (mặt nước để sử dụng cho dự án cố định tại một địa điểm nhất định, xác định rõ tọa độ cố định mặt nước cho thuê trong suốt thời gian thực hiện dự án) trong khung từ:
  • 20.000.000 đồng/km 2 /năm đến 300.000.000 đồng/km 2 /năm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Khung giá thuê mặt nước Right: Điều 10. Thời hạn cho thuê đất
Target excerpt

Điều 10. Thời hạn cho thuê đất Thời hạn cho thuê đất được xác định theo quyết định cho thuê đất, quyết định công nhận quyền sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển từ g...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất, thuê đất xây dựng công trình ngầm, thuê đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai, không qua hình thức đấu giá 1. Chu kỳ ổn định đầu tiên: a) Trường hợp áp dụng phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập, thặng dư: Căn cứ giá đất cụ thể tính thu tiền thuê đất...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất không quá 30%...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất, thuê đất xây dựng công trình ngầm, thuê đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai, không qua hình thức đấu giá
  • 1. Chu kỳ ổn định đầu tiên:
  • a) Trường hợp áp dụng phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập, thặng dư:
Added / right-side focus
  • 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau:
  • a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất không quá 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền, thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng.
  • b) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, đơn giá thuê đất trả một lần cho cả thời gian thuê không quá 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất, thuê đất xây dựng công trình ngầm, thuê đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai, không qua hình thức đấu giá
  • 1. Chu kỳ ổn định đầu tiên:
  • a) Trường hợp áp dụng phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập, thặng dư:
Rewritten clauses
  • Left: Khi đến thời điểm phải điều chỉnh lại đơn giá thuê đất, thuê đất xây dựng công trình ngầm, thuê đất có mặt nước Right: Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm
Target excerpt

Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai...

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Thẩm quyền xác định giá đất, phê duyệt đơn giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê, đất thuê xây dựng công trình ngầm, đất thuê có mặt nước thông qua hình thức đấu giá 1. Đối với thuê đất, thuê mặt nước nằm ngoài Khu kinh tế mở Chu Lai: a) Cơ quan tài chính chủ trì xác định giá đất làm cơ sở xác định giá khởi điểm đấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền xác định đơn giá thuê mặt nước, đơn giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng mặt nước thuê 1. Chu kỳ ổn định đầu tiên: Căn cứ khung giá thuê mặt nước quy định tại Điều 7 Quy định này, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định đơn giá thuê mặt nước, đơn giá khởi điểm trình UBND tỉnh quyết địn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Khung giá thuê mặt nước 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 Luật Đất đai và Khoản 3 Điều này, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 20.000.000 đồng/km 2 /năm đến 300.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 100.000.000 đồng/km 2 /năm đến 750.000.0...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thẩm quyền xác định đơn giá thuê mặt nước, đơn giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng mặt nước thuê
  • Chu kỳ ổn định đầu tiên:
  • Căn cứ khung giá thuê mặt nước quy định tại Điều 7 Quy định này, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định đơn giá thuê mặt nước, đơn giá khởi điểm trình UBND tỉnh quyết...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Khung giá thuê mặt nước
  • 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 Luật Đất đai và Khoản 3 Điều này, khung giá thuê được quy định như sau:
  • a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 20.000.000 đồng/km 2 /năm đến 300.000.000 đồng/km 2 /năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền xác định đơn giá thuê mặt nước, đơn giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng mặt nước thuê
  • Chu kỳ ổn định đầu tiên:
  • Căn cứ khung giá thuê mặt nước quy định tại Điều 7 Quy định này, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định đơn giá thuê mặt nước, đơn giá khởi điểm trình UBND tỉnh quyết...
Target excerpt

Điều 7. Khung giá thuê mặt nước 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 Luật Đất đai và Khoản 3 Điều này, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 20.000.000 đồng/km 2 /...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xác định giá trị quyền sử dụng đất tính vào giá trị doanh nghiệp khi cổ phần hóa mà doanh nghiệp cổ phần hóa lựa chọn hình thức thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê và thẩm quyền xác định 1. Đơn giá thuê đất thu một lần cho cả thời gian thuê được xác định theo quy định tại khoản 2, Điều 4 Quy định này. 2. Sở Tài chí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xác định đơn giá thuê đất để xác định số tiền phải nộp trong trường hợp được Nhà nước giao đất nhưng không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm tiến độ sử dụng đất so với tiến độ ghi trong dự án đầu tư Cơ quan thuế, Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai căn cứ văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép gia hạn thời gian sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Luân chuyển hồ sơ để xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Hồ sơ để xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước lần đầu trong trường hợp không qua hình thức đấu giá, gồm: a) Bản sao Quyết định thu hồi đất cho thuê đất, thuê mặt nước của UBND cấp có thẩm quyền (kèm trích lục đo địa chính khu đất hoặc thửa đất); b) Biên bản b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thời điểm xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước Thời điểm xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước được nêu tại các Quyết định của cấp có thẩm quyền về: cho thuê đất, thuê mặt nước; công nhận quyền sử dụng đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; cho phép chuyển từ giao đất sang cho thuê đất; gia hạn cho thuê đất, thuê mặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Xác định, thẩm quyền phê duyệt các khoản được trừ về tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng 1. Cách xác định: Khoản được trừ về tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng được xác định như sau: a) Theo quy định của Luật Đất đai năm 2003 (từ ngày 01/7/2004 đến ngày 30/6/2014): - Trường hợp người được nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nướ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Mục đích sử dụng đất thuê 1. Mục đích sử dụng đất thuê được xác định theo mục đích ghi trong quyết định cho thuê đất, trường hợp không có quyết định cho thuê đất thì mục đích sử dụng đất thuê được xác định theo hợp đồng thuê đất. 2. Đối với trường hợp chưa có quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất nhưng đang sử dụng đất vào...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Xác định, thẩm quyền phê duyệt các khoản được trừ về tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng
  • 1. Cách xác định:
  • Khoản được trừ về tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng được xác định như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 8. Mục đích sử dụng đất thuê
  • 1. Mục đích sử dụng đất thuê được xác định theo mục đích ghi trong quyết định cho thuê đất, trường hợp không có quyết định cho thuê đất thì mục đích sử dụng đất thuê được xác định theo hợp đồng thu...
  • Đối với trường hợp chưa có quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất nhưng đang sử dụng đất vào mục đích thuộc đối tượng phải thuê đất theo quy định của Luật Đất đai thì mục đích sử dụng đất để xá...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Xác định, thẩm quyền phê duyệt các khoản được trừ về tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng
  • 1. Cách xác định:
  • Khoản được trừ về tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng được xác định như sau:
Target excerpt

Điều 8. Mục đích sử dụng đất thuê 1. Mục đích sử dụng đất thuê được xác định theo mục đích ghi trong quyết định cho thuê đất, trường hợp không có quyết định cho thuê đất thì mục đích sử dụng đất thuê được xác định the...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xác định và thẩm quyền xác định, phê duyệt số tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất 1. Khoản được trừ về tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất vào tiền thuê đất được quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4, Điều 5, Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính. 2. Thẩm quyền xác định, phê duyệt: a) Sở Tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 17.

Điều 17. Quy định chuyển tiếp 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước hằng năm trước ngày Nghị định số 46/2014/NĐ-CP có hiệu lực thi hành (01/7/2014) và kể cả các dự án thuê đất, thuê mặt nước sau ngày 01/7/2014 đang trong thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước nhưng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước đang nộp cao hơn đơn giá thuê đất...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Nộp tiền thuê đất khi chuyển mục đích sử dụng đất 1. Khi chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các Điểm d, đ, g Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai thì người sử dụng đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định sau đây: a) Trường hợp chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất s...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Quy định chuyển tiếp
  • 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước hằng năm trước ngày Nghị định số 46/2014/NĐ-CP có hiệu lực thi hành (01/7/2014) và kể cả các dự án thuê đất, thuê mặt nước sau ngày 01/7/2014 đang trong thời gian ổ...
  • thời điểm xác định lại được áp dụng kể từ ngày 01/01/2016.
Added / right-side focus
  • Điều 17. Nộp tiền thuê đất khi chuyển mục đích sử dụng đất
  • 1. Khi chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các Điểm d, đ, g Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai thì người sử dụng đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định sau đây:
  • a) Trường hợp chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất thì phải nộp tiền thuê đất hàng nă...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Quy định chuyển tiếp
  • 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước hằng năm trước ngày Nghị định số 46/2014/NĐ-CP có hiệu lực thi hành (01/7/2014) và kể cả các dự án thuê đất, thuê mặt nước sau ngày 01/7/2014 đang trong thời gian ổ...
  • thời điểm xác định lại được áp dụng kể từ ngày 01/01/2016.
Target excerpt

Điều 17. Nộp tiền thuê đất khi chuyển mục đích sử dụng đất 1. Khi chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các Điểm d, đ, g Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai thì người sử dụng đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định s...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xử lý đối với các trường hợp chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước và chưa được cơ quan thuế Thông báo tạm nộp Đối với các dự án thuê đất, thuê mặt nước nộp tiền thuê hằng năm đã được UBND cấp có thẩm quyền quyết định thu hồi đất, cho thuê đất nhưng từ trước đến nay chưa được cơ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 amending instruction

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Cục Thuế tỉnh chỉ đạo Chi cục Thuế các huyện, thị xã, thành phố: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện rà soát, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh quyết định thu tiền thuê đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 3, khoản 4, Điều 32 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/201...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Xử lý một số vấn đề cụ thể 1. Đối với trường hợp nhà đầu tư được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm để đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất mà một trong ba loại giấy tờ Giấy chứng nhận đầu tư (Giấy phép đầu tư), Quyết định cho thuê đất, Hợp đồng thuê đất do cơ...

Open section

This section appears to amend `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
  • 1. Cục Thuế tỉnh chỉ đạo Chi cục Thuế các huyện, thị xã, thành phố:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện rà soát, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh quyết định thu tiền thuê đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 3, khoản 4, Điều 32 Nghị định số...
Added / right-side focus
  • Điều 32. Xử lý một số vấn đề cụ thể
  • Đối với trường hợp nhà đầu tư được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm để đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất mà một trong ba loạ...
  • Đối với các dự án đang thực hiện giảm tiền thuê đất đến năm 2014 theo quy định của Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ về các giải pháp tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, hỗ trợ thị trường, giả...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
  • 1. Cục Thuế tỉnh chỉ đạo Chi cục Thuế các huyện, thị xã, thành phố:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện rà soát, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh quyết định thu tiền thuê đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 3, khoản 4, Điều 32 Nghị định số...
Target excerpt

Điều 32. Xử lý một số vấn đề cụ thể 1. Đối với trường hợp nhà đầu tư được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm để đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong trường hợp: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình trong lòng đất có mục đích kinh doanh mà công trình này k...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 XÁC ĐỊNH TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Điều 6. Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 1. Đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định như sau: a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo qu...
Điều 9. Điều 9. Diện tích đất cho thuê 1. Diện tích đất cho thuê là diện tích ghi trong quyết định cho thuê đất, trường hợp diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất lớn hơn so với diện tích trong quyết định cho thuê đất thì diện tích đất cho thuê được xác định theo diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất. 2. Diện tích phải nộp tiền thuê đất được xá...
Điều 11. Điều 11. Cơ quan xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê 1. Căn cứ giá đất cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định, Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê...