Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 31
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Open section

Tiêu đề

Quy định về kiểm tra nhà nước chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về kiểm tra nhà nước chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa; tổ chức kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa; giải thưởng chất lượng quốc gia; trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định trình tự, thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này quy định trình tự, thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật (sau đây gọi là cơ quan kiểm tra), các Tổ chức đánh giá sự phù hợp, các tổ chức, cá nhâ...
  • Thông tư này không áp dụng đối với thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu là hành lý cá nhân, ngoại giao, thuốc bảo vệ thực vật mẫu, thuốc bảo vệ thực vật triển lãm hội chợ, thuốc bảo vệ thực vật tạm nhập...
Removed / left-side focus
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  • tổ chức kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  • giải thưởng chất lượng quốc gia
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa và tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại Việt Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu phải kiểm tra nhà nước bao gồm thuốc kỹ thuật và thuốc thành phẩm; 2. Lô thuốc bảo vệ thực vật là tập hợp một chủng loại hàng hóa thuốc bảo vệ thực vật được xác định về số lượng, có cùng tên gọi, công dụng, nhãn hiệu,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu phải kiểm tra nhà nước bao gồm thuốc kỹ thuật và thuốc thành phẩm;
  • Lô thuốc bảo vệ thực vật là tập hợp một chủng loại hàng hóa thuốc bảo vệ thực vật được xác định về số lượng, có cùng tên gọi, công dụng, nhãn hiệu, kiểu loại, đặc tính kỹ thuật của cùng một cơ sở s...
Removed / left-side focus
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa và tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại Việt Nam.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Xác định và ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn 1. Việc xác định sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn (sản phẩm, hàng hóa nhóm 2) căn cứ vào: a) Khả năng gây mất an toàn có thể xảy ra của sản phẩm, hàng hóa; b) Yêu cầu và khả năng quản lý nhà nước trong từ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan kiểm tra và Tổ chức đánh giá sự phù hợp 1. Cơ quan kiểm tra chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu là Cục Bảo vệ thực vật thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 2. Tổ chức đánh giá sự phù hợp Các Tổ chức đánh giá sự phù hợp sau đây được hoạt động kiểm định chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu: a) Các Tru...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ quan kiểm tra và Tổ chức đánh giá sự phù hợp
  • 1. Cơ quan kiểm tra chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu là Cục Bảo vệ thực vật thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 2. Tổ chức đánh giá sự phù hợp
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Xác định và ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn
  • 1. Việc xác định sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn (sản phẩm, hàng hóa nhóm 2) căn cứ vào:
  • a) Khả năng gây mất an toàn có thể xảy ra của sản phẩm, hàng hóa;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

Open section

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC KIỂM TRA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC KIỂM TRA
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM TRONG SẢN XUẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện bảo đảm chất lượng sản phẩm trong sản xuất trước khi đưa ra thị trường 1. Người sản xuất phải thực hiện các yêu cầu về quản lý chất lượng sản phẩm theo quy định tại Điều 28 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa trước khi đưa sản phẩm ra lưu thông trên thị trường, đồng thời có trách nhiệm: a) Bảo đảm sản phẩm an toàn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ kiểm tra Căn cứ kiểm tra chất lượng thuốc bảo vệ thực vật là quy chuẩn kỹ thuật quèc gia (QCVN), tiêu chuẩn quốc gia (TCVN), các tiêu chuẩn cơ sở (TC) của Cục Bảo vệ thực vật (nếu không có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc gia). Trong trường hợp không có các căn cứ trên thì áp dụng theo các tài liệu quốc tế, k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Căn cứ kiểm tra
  • Căn cứ kiểm tra chất lượng thuốc bảo vệ thực vật là quy chuẩn kỹ thuật quèc gia (QCVN), tiêu chuẩn quốc gia (TCVN), các tiêu chuẩn cơ sở (TC) của Cục Bảo vệ thực vật (nếu không có quy chuẩn kỹ thuậ...
  • Trong trường hợp không có các căn cứ trên thì áp dụng theo các tài liệu quốc tế, khu vực và các nhà sản xuất thuốc bảo vệ thực vật đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện bảo đảm chất lượng sản phẩm trong sản xuất trước khi đưa ra thị trường
  • 1. Người sản xuất phải thực hiện các yêu cầu về quản lý chất lượng sản phẩm theo quy định tại Điều 28 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa trước khi đưa sản phẩm ra lưu thông trên thị trường, đồn...
  • a) Bảo đảm sản phẩm an toàn cho người, động vật, thực vật, tài sản, môi trường;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất 1. Việc kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất (sau đây gọi tắt là kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất) do cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành. 2. Căn cứ để cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành kiểm tra chất...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện thuốc bảo vệ thực vật được nhập khẩu 1. Lô hàng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu chỉ được thông quan khi có Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Trong trường hợp lô hàng thuốc bảo v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện thuốc bảo vệ thực vật được nhập khẩu
  • Lô hàng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu chỉ được thông quan khi có Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng theo mẫu quy định tại...
  • Trong trường hợp lô hàng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu được cơ quan Hải quan cho phép tạm thời thông quan trước, kiểm tra chất lượng sau thì tổ chức, cá nhân nhập khẩu phải có giấy đăng ký kiểm t...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất
  • 1. Việc kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất (sau đây gọi tắt là kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất) do cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành.
  • 2. Căn cứ để cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất 1. Trường hợp người sản xuất không thực hiện các yêu cầu quy định tại Điều 28 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa, đoàn kiểm tra xử lý theo quy định tại Điều 30 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa, đồng thời thông báo cho người sản xuất về nội dung...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng 1. Hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu gồm: a) Giấy “Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu” theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này. Số lượng 02 (hai) bản. b) Bản photocopy các giấy tờ sau: - Hợp đồng mua bán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu gồm:
  • a) Giấy “Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu” theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này. Số lượng 02 (hai) bản.
  • b) Bản photocopy các giấy tờ sau:
Removed / left-side focus
  • Trường hợp người sản xuất không thực hiện các yêu cầu quy định tại Điều 28 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa, đoàn kiểm tra xử lý theo quy định tại Điều 30 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng h...
  • Người sản xuất có trách nhiệm khắc phục nội dung không phù hợp theo yêu cầu của đoàn kiểm tra và chỉ được phép đưa ra thị trường khi nội dung không phù hợp đã được khắc phục.
  • Trước khi đưa sản phẩm đã được khắc phục này ra thị trường, người sản xuất phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan kiểm tra.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất Right: Điều 6. Hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa nhập khẩu trước khi đưa ra thị trường 1. Người nhập khẩu phải thực hiện các yêu cầu về quản lý chất lượng hàng hóa theo quy định tại Điều 34 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa trước khi đưa hàng hóa ra lưu thông trên thị trường, đồng thời có trách nhiệm: a) Bảo đảm hàng hóa an toàn cho...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục kiểm tra Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu tiến hành theo các bước sau: 1. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra của tổ chức, cá nhân nhập khẩu. 2. Kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ đăng ký kiểm tra trong thời gian một (01) ngày làm việc: a) Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trình tự, thủ tục kiểm tra
  • Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu tiến hành theo các bước sau:
  • 1. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra của tổ chức, cá nhân nhập khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa nhập khẩu trước khi đưa ra thị trường
  • 1. Người nhập khẩu phải thực hiện các yêu cầu về quản lý chất lượng hàng hóa theo quy định tại Điều 34 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa trước khi đưa hàng hóa ra lưu thông trên thị trường, đồ...
  • a) Bảo đảm hàng hóa an toàn cho người, động vật, thực vật, tài sản, môi trường;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu và xử lý vi phạm 1. Việc kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu (sau đây gọi tắt là kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu) do cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành đối với hàng hóa thuộc nhóm 2 hoặc hàng hóa khác khi có dấu hiệu, nguy cơ gây mất...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phí kiểm tra nhà nước chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu Chi phí phục vụ kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu được thực hiện theo quy định tại Điều 37 Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa. Mức phí quy định tại Thông tư số 110/2003/TT-BTC ngày 17/11/2003 của Bộ Tài chính Quy định chế độ thu, nộp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức phí quy định tại Thông tư số 110/2003/TT-BTC ngày 17/11/2003 của Bộ Tài chính Quy định chế độ thu, nộp và quản lý phí, lệ phí bảo vệ, kiểm dịch thực vật và quản lý thuốc bảo vệ thực vật.
Removed / left-side focus
  • Việc kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu (sau đây gọi tắt là kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu) do cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành đối với hàng hóa thuộ...
  • theo trình tự, thủ tục kiểm tra quy định tại Điều 35 và xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra theo quy định tại Điều 36 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
  • Trường hợp chất lượng hàng hóa đáp ứng các yêu cầu quy định, cơ quan kiểm tra ra thông báo để cơ quan hải quan và người nhập khẩu làm thủ tục thông quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu và xử lý vi phạm Right: Điều 8. Phí kiểm tra nhà nước chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu
  • Left: 2. Việc kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu được thực hiện theo nội dung quy định tại khoản 2 Điều 27 Right: Chi phí phục vụ kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu được thực hiện theo quy định tại Điều 37 Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA XUẤT KHẨU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa xuất khẩu trước khi xuất khẩu Người xuất khẩu có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu quản lý quy định tại Điều 32 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa trước khi xuất khẩu hàng hóa.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy định về tái kiểm tra 1. Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo lô hàng không đạt chất lượng nhập khẩu, tổ chức, cá nhân nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật có quyền đề nghị Tổ chức đánh giá sự phù hợp đã tiến hành kiểm định chất lượng lô hàng của mình xem xét lại kết quả kiểm tra hoặc tái kiểm tra v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy định về tái kiểm tra
  • Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo lô hàng không đạt chất lượng nhập khẩu, tổ chức, cá nhân nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật có quyền đề nghị Tổ chức đánh giá sự phù...
  • Nếu kết quả tái kiểm tra trái với kết quả ban đầu thì tổ chức, cá nhân nhập khẩu không phải trả chi phí cho việc tái kiểm tra, nếu phù hợp với kết quả kiểm tra ban đầu thì tổ chức, cá nhân nhập khẩ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa xuất khẩu trước khi xuất khẩu
  • Người xuất khẩu có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu quản lý quy định tại Điều 32 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa trước khi xuất khẩu hàng hóa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa xuất khẩu và xử lý vi phạm 1. Hàng hóa đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 32 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa được phép xuất khẩu mà không bị kiểm tra của cơ quan kiểm tra. 2. Trường hợp hàng hóa xuất khẩu không bảo đảm chất lượng gây ảnh hưởng đến lợi ích và uy tín quốc gia th...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại 1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật có quyền khiếu nại về kết quả kiểm tra hoặc yêu cầu Tổ chức đánh giá sự phù hợp xem xét lại kết quả kiểm tra. 2. Cơ quan kiểm tra tiếp nhận, giải quyết khiếu nại, tố cáo của tổ chức, cá nhân nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật theo quy định của L...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại
  • 1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật có quyền khiếu nại về kết quả kiểm tra hoặc yêu cầu Tổ chức đánh giá sự phù hợp xem xét lại kết quả kiểm tra.
  • 2. Cơ quan kiểm tra tiếp nhận, giải quyết khiếu nại, tố cáo của tổ chức, cá nhân nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật theo quy định của Luật khiếu nại. tố cáo.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa xuất khẩu và xử lý vi phạm
  • 1. Hàng hóa đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 32 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa được phép xuất khẩu mà không bị kiểm tra của cơ quan kiểm tra.
  • Trường hợp hàng hóa xuất khẩu không bảo đảm chất lượng gây ảnh hưởng đến lợi ích và uy tín quốc gia thì cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa thực hiện việc kiểm tra chất lượng sản phẩm tr...
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA LƯU THÔNG TRÊN THỊ TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện bảo đảm chất lượng để hàng hóa lưu thông trên thị trường Hàng hóa đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 4 và Điều 7 Nghị định này được phép lưu thông trên thị trường.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật vi phạm các quy định của Thông tư này và các văn bản liên quan khác thì bị xử phạt theo quy định về xử lý vi phạm trong lĩnh vực đo lường và chất lượng hàng hoá và các quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Xử lý vi phạm
  • Tổ chức, cá nhân nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật vi phạm các quy định của Thông tư này và các văn bản liên quan khác thì bị xử phạt theo quy định về xử lý vi phạm trong lĩnh vực đo lường và chất lư...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều kiện bảo đảm chất lượng để hàng hóa lưu thông trên thị trường
  • Hàng hóa đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 4 và Điều 7 Nghị định này được phép lưu thông trên thị trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường 1. Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa xây dựng phương thức thu thập thông tin, phân tích nội dung không phù hợp và đối tượng hàng hóa không bảo đảm chất lượng, tình hình diễn biến chất lượng hàng hóa trên thị trường để xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí kiểm t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan kiểm tra 1. Hướng dẫn nghiệp vụ, kiểm tra hoạt động của các Tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định kiểm định chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu. 2. Chỉ đạo, xử lý các trường hợp thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng do Tổ chức đánh giá sự phù hợp báo cáo. 3. Tiếp nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan kiểm tra
  • 1. Hướng dẫn nghiệp vụ, kiểm tra hoạt động của các Tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định kiểm định chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu.
  • 2. Chỉ đạo, xử lý các trường hợp thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng do Tổ chức đánh giá sự phù hợp báo cáo.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường
  • Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa xây dựng phương thức thu thập thông tin, phân tích nội dung không phù hợp và đối tượng hàng hóa không bảo đảm chất lượng, tình hình diễn biến chất lượ...
  • 2. Căn cứ vào kế hoạch và diễn biến chất lượng hàng hóa trên thị trường, cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường theo các nội...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường 1. Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường theo trình tự, thủ tục quy định tại Điều 39 và xử lý vi phạm theo quy định tại Điều 40 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa. K...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Tổ chức đánh giá sự phù hợp 1. Tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định có nhiệm vụ: a) Tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng của tổ chức, cá nhân nhập khẩu theo quy định tại Điều 6 của Thông tư này; b) Tiến hành kiểm tra theo trình tự và thủ tục quy định tại Điều 7 của Thông tư này; c) Ra Thông báo kết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Tổ chức đánh giá sự phù hợp
  • 1. Tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định có nhiệm vụ:
  • a) Tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng của tổ chức, cá nhân nhập khẩu theo quy định tại Điều 6 của Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường
  • Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường theo trình tự, thủ tục quy định tại Điều 39 và xử lý vi phạm theo quy định tại Điều 4...
  • Kiểm soát viên chất lượng, đoàn kiểm tra phải thông báo các nội dung không phù hợp và thời gian khắc phục các nội dung không phù hợp cho người bán hàng.
left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA TRONG QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa trong quá trình sử dụng 1. Người sử dụng, người sở hữu hàng hóa có trách nhiệm tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 42 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhằm bảo đảm chất lượng hàng hóa trong quá trình sử dụng. 2. Hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa phải kiểm định trong quá trình sử...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật 1. Đăng ký và thực hiện các quy định về kiểm tra chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu. 2. Có trách nhiệm cung cấp các tài liệu cần thiết về thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu, kho chứa phục vụ cho kiểm tra, tạo điều kiện cho Tổ chức đánh giá sự phù hợp ra vào...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
  • 1. Đăng ký và thực hiện các quy định về kiểm tra chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu.
  • Có trách nhiệm cung cấp các tài liệu cần thiết về thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu, kho chứa phục vụ cho kiểm tra, tạo điều kiện cho Tổ chức đánh giá sự phù hợp ra vào nơi lưu giữ, bảo quản và vận c...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa trong quá trình sử dụng
  • 1. Người sử dụng, người sở hữu hàng hóa có trách nhiệm tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 42 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhằm bảo đảm chất lượng hàng hóa trong quá trình sử dụng.
  • 2. Hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa phải kiểm định trong quá trình sử dụng sau khi được cấp giấy chứng nhận kiểm định mới được phép đưa vào sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quản lý chất lượng hàng hóa phải được quản lý trong quá trình sử dụng Bộ quản lý ngành, lĩnh vực trong phạm vi được phân công quản lý quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định này có trách nhiệm quy định Danh mục và quy trình quản lý hàng hóa phải kiểm định, khảo nghiệm ban đầu, kiểm định định kỳ trong quá trình sử dụng.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 124/2001/QĐ-BNN ngày 26/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Về việc ban hành Quy định về kiểm tra nhà nước chất lượng thuốc bảo vệ thực vật xuất khẩu, nhập khẩu Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Chánh v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 124/2001/QĐ-BNN ngày 26/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Về việc ban hành Quy định v...
  • Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quản lý chất lượng hàng hóa phải được quản lý trong quá trình sử dụng
  • Bộ quản lý ngành, lĩnh vực trong phạm vi được phân công quản lý quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định này có trách nhiệm quy định Danh mục và quy trình quản lý hàng hóa phải kiểm định, khảo nghiệm...
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Kiểm tra chất lượng hàng hóa phải được quản lý trong quá trình sử dụng và xử lý vi phạm 1. Đối với hàng hóa phải được quản lý trong quá trình sử dụng, cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa xây dựng phương thức thu thập thông tin nhằm cảnh báo các nguy cơ không bảo đảm chất lượng, đối tượng hàng hóa không bảo đảm chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức đánh giá sự phù hợp và đăng ký lĩnh vực hoạt động đánh giá sự phù hợp 1. Tổ chức đánh giá sự phù hợp được cung cấp dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam sau khi đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 5 Điều 25 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa, có các quyền theo quy định tại Điều 19 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp và thừa nhận kết quả đánh giá sự phù hợp 1. Tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký lĩnh vực hoạt động theo quy định tại Điều 17 Nghị định này được lựa chọn, chỉ định tham gia hoạt động phục vụ quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2. Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chi phí đánh giá sự phù hợp 1. Người sản xuất, kinh doanh phải trả chi phí đánh giá sự phù hợp theo thỏa thuận với tổ chức đánh giá sự phù hợp. 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý chuyên ngành rà soát các loại phí liên quan đến hoạt động đánh giá sự phù hợp phải hủy bỏ. Thời gian thực hiện xong trước ngày 01 t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

Open section

Chương III

Chương III TÁI KIỂM TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TÁI KIỂM TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa ở trung ương là các tổng cục, cục thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hoặc cơ quan khác thuộc Bộ được giao thực hiện nhiệm vụ kiểm tra về chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2. Cơ quan kiểm tra chất lượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Phân công trách nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa của cơ quan kiểm tra thuộc các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực 1. Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc Bộ quản lý ngành, lĩnh vực thực hiện việc kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo lĩnh vực được phân công tại Nghị định quy định chức năng, nhiệm vụ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Kiểm soát viên chất lượng 1. Kiểm soát viên chất lượng là ngạch công chức chuyên ngành kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa 2. Chức danh, mã số ngạch, tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành kiểm soát chất lượng sản phẩm, hàng hóa do Bộ Nội vụ ban hành. 3. Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nguồn kinh phí cho hoạt động kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Nguồn kinh phí kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa bao gồm: a) Ngân sách nhà nước hằng năm của các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; b) Các nguồn khác. 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV GIẢI THƯỞNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • GIẢI THƯỞNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA
left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Mục đích và điều kiện xét thưởng 1. Giải thưởng chất lượng quốc gia là hình thức tôn vinh, khen thưởng ở cấp quốc gia do Thủ tướng Chính phủ tặng cho các tổ chức, doanh nghiệp có thành tích xuất sắc trong việc nâng cao chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo các tiêu chí của giải thưởng chất lượng quốc gia và hoạt động hợp pháp tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hình thức giải thưởng Giải thưởng chất lượng quốc gia bao gồm: 1. Giải vàng chất lượng quốc gia; 2. Giải bạc chất lượng quốc gia. Tổ chức, doanh nghiệp đạt giải được nhận cúp kèm theo giấy chứng nhận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nguyên tắc xét thưởng 1. Không phân biệt đối xử giữa các loại hình, quy mô, không hạn chế số lượng các tổ chức, doanh nghiệp tham dự. 2. Việc xét thưởng phải bảo đảm công khai, khách quan và công bằng theo phương pháp chuyên gia đánh giá cho điểm trên cơ sở các tiêu chí quy định tại Điều 27 Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Tiêu chí xét thưởng Giải thưởng chất lượng quốc gia được đánh giá theo các tiêu chí sau đây: 1. Vai trò của lãnh đạo tổ chức, doanh nghiệp; 2. Chiến lược hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp; 3. Chính sách định hướng vào khách hàng và thị trường; 4. Đo lường, phân tích và quản lý tri thức; 5. Quản lý, phát triển nguồn nhân lực;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thủ tục xét thưởng 1. Giải thưởng chất lượng quốc gia được xét thưởng thông qua Hội đồng sơ tuyển và Hội đồng quốc gia. a) Hội đồng quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập gồm 11 đến 17 thành viên là đại diện của các Bộ, ngành, cơ quan và tổ chức liên quan. Hội đồng gồm Chủ tịch, 1 Phó Chủ tịch và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Kinh phí hoạt động Kinh phí tổ chức hoạt động của giải thưởng chất lượng quốc gia gồm: 1. Nguồn ngân sách nhà nước; 2. Nguồn tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước; 3. Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham dự giải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Quyền lợi của tổ chức, doanh nghiệp đạt giải 1. Các tổ chức, doanh nghiệp đạt giải thưởng chất lượng quốc gia được phép thông báo, tuyên truyền, quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng hoặc các hình thức giới thiệu khác về đơn vị mình, được sử dụng biểu tượng của giải thưởng chất lượng quốc gia trên sản phẩm, ấn phẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa cụ thể 1. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa quy định tại Điều 69 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Bộ Khoa học và Công nghệ có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa quy định tại khoản 1 Điều 70 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2. Bộ quản lý ngành, lĩnh vực có trách nhiệm thực hiện việc quản lý nhà nước về chất lượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm sau: a) Ban hành các biện pháp khuyến khích, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp trên địa bàn nâng cao chất lượng, nâng cao khả năng cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa. Chỉ đạo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa địa phương 1. Xây dựng kế hoạch kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo lĩnh vực và địa bàn được phân công quản lý. 2. Chủ động tổ chức và thực hiện việc kiểm tra và xử lý các vấn đề về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo quy định của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Điều khoản chuyển tiếp 1. Sản phẩm, hàng hóa phải áp dụng tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành và các quy định kỹ thuật, quy trình, quy phạm, quy chuẩn, tài liệu kỹ thuật mà tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành và các quy định kỹ thuật, quy trình, quy phạm, quy chuẩn, tài liệu kỹ thuật đó (sau đây viết tắt là văn bản kỹ thuậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Nghị định số 179/2004/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và những quy định trước đây trái với Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Hướng dẫn thi hành Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.