Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 44
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 3

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
42 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm
  • nông lâm thủy sản và muối trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa; tổ chức kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa; giải thưởng chất lượng quốc gia; trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  • tổ chức kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa và tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại Việt Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND ngày 03/4/2010 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy định quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm hàng hóa nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND ngày 03/4/2010 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy định quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm hàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa và tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Xác định và ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn 1. Việc xác định sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn (sản phẩm, hàng hóa nhóm 2) căn cứ vào: a) Khả năng gây mất an toàn có thể xảy ra của sản phẩm, hàng hóa; b) Yêu cầu và khả năng quản lý nhà nước trong từ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Y tế, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và truyền thông; Giám đốc Đài Phát thanh truyền hình tỉnh; Báo Nghệ An; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Công an tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Y tế, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và truyền thông
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Xác định và ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn
  • 1. Việc xác định sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn (sản phẩm, hàng hóa nhóm 2) căn cứ vào:
  • a) Khả năng gây mất an toàn có thể xảy ra của sản phẩm, hàng hóa;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

Open section

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT KINH DOANH
  • NÔNG LÂM THỦY SẢN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM TRONG SẢN XUẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện bảo đảm chất lượng sản phẩm trong sản xuất trước khi đưa ra thị trường 1. Người sản xuất phải thực hiện các yêu cầu về quản lý chất lượng sản phẩm theo quy định tại Điều 28 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa trước khi đưa sản phẩm ra lưu thông trên thị trường, đồng thời có trách nhiệm: a) Bảo đảm sản phẩm an toàn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện sản xuất kinh doanh thực phẩm nông sản có nguồn gốc động vật trên cạn đảm bảo an toàn thực phẩm. 1. Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm, vệ sinh thú y trong sản xuất ban đầu thực phẩm nông sản có nguồn gốc động vật. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản xuất ban đầu sản phẩm nông sản có nguồn gốc động vật trên c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện sản xuất kinh doanh thực phẩm nông sản có nguồn gốc động vật trên cạn đảm bảo an toàn thực phẩm.
  • 1. Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm, vệ sinh thú y trong sản xuất
  • ban đầu thực phẩm nông sản có nguồn gốc động vật.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện bảo đảm chất lượng sản phẩm trong sản xuất trước khi đưa ra thị trường
  • 1. Người sản xuất phải thực hiện các yêu cầu về quản lý chất lượng sản phẩm theo quy định tại Điều 28 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa trước khi đưa sản phẩm ra lưu thông trên thị trường, đồn...
  • a) Bảo đảm sản phẩm an toàn cho người, động vật, thực vật, tài sản, môi trường;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất 1. Việc kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất (sau đây gọi tắt là kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất) do cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành. 2. Căn cứ để cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành kiểm tra chất...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện sản xuất, kinh doanh thủy sản đảm bảo an toàn thực phẩm 1. Tàu cá, cảng cá. a) Tàu cá: Tàu cá đánh bắt thủy sản phải đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định tại QCVN 02-13:2009/BNNPTNT. b) Cáng cá: Cảng cá đảm bảo an toàn thực phẩm phải đáp ứng các quy định tại QCVN 02-12:2009/BNNPTNT. 2. Cơ sở (vùng) nuôi trồng thủy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện sản xuất, kinh doanh thủy sản đảm bảo an toàn
  • 1. Tàu cá, cảng cá.
  • a) Tàu cá: Tàu cá đánh bắt thủy sản phải đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định tại QCVN 02-13:2009/BNNPTNT.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất
  • 1. Việc kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất (sau đây gọi tắt là kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất) do cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành.
  • 2. Căn cứ để cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất 1. Trường hợp người sản xuất không thực hiện các yêu cầu quy định tại Điều 28 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa, đoàn kiểm tra xử lý theo quy định tại Điều 30 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa, đồng thời thông báo cho người sản xuất về nội dung...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm 1. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản được cấp đối với từng cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản (sau đây gọi tắt là cơ sở), trừ các trường hợp sau: a) Sản xuất ban đầu nhỏ lẻ; b) Kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản nhỏ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
  • 1. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản được cấp đối với từng cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản (sau đây gọi tắt là cơ sở), trừ các trường hợp...
  • a) Sản xuất ban đầu nhỏ lẻ;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất
  • Trường hợp người sản xuất không thực hiện các yêu cầu quy định tại Điều 28 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa, đoàn kiểm tra xử lý theo quy định tại Điều 30 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng h...
  • Người sản xuất có trách nhiệm khắc phục nội dung không phù hợp theo yêu cầu của đoàn kiểm tra và chỉ được phép đưa ra thị trường khi nội dung không phù hợp đã được khắc phục.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa nhập khẩu trước khi đưa ra thị trường 1. Người nhập khẩu phải thực hiện các yêu cầu về quản lý chất lượng hàng hóa theo quy định tại Điều 34 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa trước khi đưa hàng hóa ra lưu thông trên thị trường, đồng thời có trách nhiệm: a) Bảo đảm hàng hóa an toàn cho...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại và thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm phân công cơ quan có thẩm quyền cấp, thu hồi, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại và thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản
  • Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm phân công cơ quan có thẩm quyền cấp, thu hồi, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa nhập khẩu trước khi đưa ra thị trường
  • 1. Người nhập khẩu phải thực hiện các yêu cầu về quản lý chất lượng hàng hóa theo quy định tại Điều 34 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa trước khi đưa hàng hóa ra lưu thông trên thị trường, đồ...
  • a) Bảo đảm hàng hóa an toàn cho người, động vật, thực vật, tài sản, môi trường;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu và xử lý vi phạm 1. Việc kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu (sau đây gọi tắt là kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu) do cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành đối với hàng hóa thuộc nhóm 2 hoặc hàng hóa khác khi có dấu hiệu, nguy cơ gây mất...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp, thu hồi, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm 1. Hồ sơ xin cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo mẫu tại Phụ lục 1 ban hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp, thu hồi, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm
  • 1. Hồ sơ xin cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo mẫu tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu và xử lý vi phạm
  • Việc kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu (sau đây gọi tắt là kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu) do cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành đối với hàng hóa thuộ...
  • 2. Việc kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu được thực hiện theo nội dung quy định tại khoản 2 Điều 27
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA XUẤT KHẨU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa xuất khẩu trước khi xuất khẩu Người xuất khẩu có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu quản lý quy định tại Điều 32 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa trước khi xuất khẩu hàng hóa.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện đảm bảo chất lượng thực phẩm nông lâm thủy sản khi đưa ra thị trường Sản phẩm nông lâm thủy sản khi lưu thông ra thị trường phải đáp ứng các quy định sau: 1. Đối với thực phẩm nông lâm thủy sản tươi sống: a) Tuân thủ các quy định tại Điều 11 của Luật An toàn thực phẩm; b) Có đủ thông tin để truy xuất được nguồn gốc, x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sản phẩm nông lâm thủy sản khi lưu thông ra thị trường phải đáp ứng các quy định sau:
  • 1. Đối với thực phẩm nông lâm thủy sản tươi sống:
  • a) Tuân thủ các quy định tại Điều 11 của Luật An toàn thực phẩm;
Removed / left-side focus
  • Người xuất khẩu có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu quản lý quy định tại Điều 32 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa trước khi xuất khẩu hàng hóa.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa xuất khẩu trước khi xuất khẩu Right: Điều 9. Điều kiện đảm bảo chất lượng thực phẩm nông lâm thủy sản khi đưa ra thị trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa xuất khẩu và xử lý vi phạm 1. Hàng hóa đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 32 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa được phép xuất khẩu mà không bị kiểm tra của cơ quan kiểm tra. 2. Trường hợp hàng hóa xuất khẩu không bảo đảm chất lượng gây ảnh hưởng đến lợi ích và uy tín quốc gia th...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Công bố tiêu chuẩn áp dụng Các cơ sở sản xuất thực phẩm nông lâm thủy sản tự công bố các đặc tính cơ bản, thông tin cảnh báo, số hiệu tiêu chuẩn trên hàng hóa hoặc một trong các phương tiện: bao bì hàng hóa; nhãn hàng hóa; tài liệu kèm theo sản phẩm, hàng hóa trừ các loại sản phẩm được sản xuất ban đầu và chịu trách nhiệm về c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Công bố tiêu chuẩn áp dụng
  • Các cơ sở sản xuất thực phẩm nông lâm thủy sản tự công bố các đặc tính cơ bản, thông tin cảnh báo, số hiệu tiêu chuẩn trên hàng hóa hoặc một trong các phương tiện: bao bì hàng hóa
  • nhãn hàng hóa
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa xuất khẩu và xử lý vi phạm
  • 1. Hàng hóa đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 32 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa được phép xuất khẩu mà không bị kiểm tra của cơ quan kiểm tra.
  • Trường hợp hàng hóa xuất khẩu không bảo đảm chất lượng gây ảnh hưởng đến lợi ích và uy tín quốc gia thì cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa thực hiện việc kiểm tra chất lượng sản phẩm tr...
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA LƯU THÔNG TRÊN THỊ TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện bảo đảm chất lượng để hàng hóa lưu thông trên thị trường Hàng hóa đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 4 và Điều 7 Nghị định này được phép lưu thông trên thị trường.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đăng ký công bố hợp quy, công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm 1. Các cơ sở sản xuất thực phẩm nông lâm thủy sản đã qua chế biến bao gói sẵn phải thực hiện công bố hợp quy (đối với các sản phẩm đã có quy chuẩn kỹ thuật) hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm (đối với sản phẩm chưa có quy chuẩn kỹ thuật) và đăng k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Đăng ký công bố hợp quy, công bố phù hợp quy định an toàn
  • Các cơ sở sản xuất thực phẩm nông lâm thủy sản đã qua chế biến bao gói sẵn phải thực hiện công bố hợp quy (đối với các sản phẩm đã có quy chuẩn kỹ thuật) hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực...
  • Trình tự, thủ tục công bố hợp quy được quy định tại Chương II của Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25/4/2012 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm và Thông tư số 19/2012/...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều kiện bảo đảm chất lượng để hàng hóa lưu thông trên thị trường
  • Hàng hóa đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 4 và Điều 7 Nghị định này được phép lưu thông trên thị trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường 1. Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa xây dựng phương thức thu thập thông tin, phân tích nội dung không phù hợp và đối tượng hàng hóa không bảo đảm chất lượng, tình hình diễn biến chất lượng hàng hóa trên thị trường để xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí kiểm t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Phối hợp của các cơ quan có thẩm quyền trong hoạt động công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm 1. Định kỳ vào ngày 20 của tháng cuối quý, 6 tháng và hàng năm, Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT thông báo cho Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm danh sách các cơ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Phối hợp của các cơ quan có thẩm quyền trong hoạt động công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm
  • Định kỳ vào ngày 20 của tháng cuối quý, 6 tháng và hàng năm, Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT thông báo cho Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm danh sá...
  • Định kỳ vào ngày 25 của tháng cuối quý, 6 tháng và hàng năm, Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thông báo cho Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản danh sách các cơ sở được cấp Giấy ti...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường
  • Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa xây dựng phương thức thu thập thông tin, phân tích nội dung không phù hợp và đối tượng hàng hóa không bảo đảm chất lượng, tình hình diễn biến chất lượ...
  • 2. Căn cứ vào kế hoạch và diễn biến chất lượng hàng hóa trên thị trường, cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường theo các nội...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường 1. Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường theo trình tự, thủ tục quy định tại Điều 39 và xử lý vi phạm theo quy định tại Điều 40 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa. K...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Yêu cầu về quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản thuộc một trong các loại thực phẩm được quy định tại Điều 14 Quy định này khi thực hiện quảng cáo trên phương tiện thông tin đại chúng; tờ rơi, pano, áp phich; tổ chức hội nghị, hội thảo giới thiệu sản phẩm hoặc quảng cáo trực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Yêu cầu về quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản
  • 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản thuộc một trong các loại thực phẩm được quy định tại Điều 14 Quy định này khi thực hiện quảng cáo trên phương tiện thông tin đại chúng
  • tờ rơi, pano, áp phich
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường
  • Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường theo trình tự, thủ tục quy định tại Điều 39 và xử lý vi phạm theo quy định tại Điều 4...
  • Kiểm soát viên chất lượng, đoàn kiểm tra phải thông báo các nội dung không phù hợp và thời gian khắc phục các nội dung không phù hợp cho người bán hàng.
left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA TRONG QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa trong quá trình sử dụng 1. Người sử dụng, người sở hữu hàng hóa có trách nhiệm tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 42 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhằm bảo đảm chất lượng hàng hóa trong quá trình sử dụng. 2. Hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa phải kiểm định trong quá trình sử...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Loại thực phẩm nông lâm thủy sản phải đăng ký nội dung khi quảng cáo 1. Thực phẩm có nguồn gốc thực vật; 2. Thực phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn; 3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản; 4. Muối; 5. Thực phẩm phối chế (có nguyên liệu từ các thành phần trên);

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Loại thực phẩm nông lâm thủy sản phải đăng ký nội dung khi quảng cáo
  • 1. Thực phẩm có nguồn gốc thực vật;
  • 2. Thực phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa trong quá trình sử dụng
  • 1. Người sử dụng, người sở hữu hàng hóa có trách nhiệm tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 42 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhằm bảo đảm chất lượng hàng hóa trong quá trình sử dụng.
  • 2. Hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa phải kiểm định trong quá trình sử dụng sau khi được cấp giấy chứng nhận kiểm định mới được phép đưa vào sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quản lý chất lượng hàng hóa phải được quản lý trong quá trình sử dụng Bộ quản lý ngành, lĩnh vực trong phạm vi được phân công quản lý quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định này có trách nhiệm quy định Danh mục và quy trình quản lý hàng hóa phải kiểm định, khảo nghiệm ban đầu, kiểm định định kỳ trong quá trình sử dụng.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thẩm định và xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản 1. Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản là cơ quan thường trực tiếp nhận hồ sơ, tổ chức xử lý, thẩm định hồ sơ, thông báo kết quả thẩm định và xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản và muối được sản xuất, kinh doanh trên địa bà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Thẩm định và xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản
  • Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản là cơ quan thường trực tiếp nhận hồ sơ, tổ chức xử lý, thẩm định hồ sơ, thông báo kết quả thẩm định và xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm nông...
  • 2. Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT và mời chuyên gia
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quản lý chất lượng hàng hóa phải được quản lý trong quá trình sử dụng
  • Bộ quản lý ngành, lĩnh vực trong phạm vi được phân công quản lý quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định này có trách nhiệm quy định Danh mục và quy trình quản lý hàng hóa phải kiểm định, khảo nghiệm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Kiểm tra chất lượng hàng hóa phải được quản lý trong quá trình sử dụng và xử lý vi phạm 1. Đối với hàng hóa phải được quản lý trong quá trình sử dụng, cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa xây dựng phương thức thu thập thông tin nhằm cảnh báo các nguy cơ không bảo đảm chất lượng, đối tượng hàng hóa không bảo đảm chất...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thủ tục đăng ký xác nhận, hủy bỏ xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản Thủ tục đăng ký xác nhận, hủy bỏ xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản được quy định tại Chương II Thông tư số 75/2011/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về đăng ký và xác nhận nội dung quảng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Thủ tục đăng ký xác nhận, hủy bỏ xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản
  • Thủ tục đăng ký xác nhận, hủy bỏ xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản được quy định tại Chương II Thông tư số 75/2011/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Kiểm tra chất lượng hàng hóa phải được quản lý trong quá trình sử dụng và xử lý vi phạm
  • Đối với hàng hóa phải được quản lý trong quá trình sử dụng, cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa xây dựng phương thức thu thập thông tin nhằm cảnh báo các nguy cơ không bảo đảm chất lượng...
  • Căn cứ vào kế hoạch kiểm tra và diễn biến chất lượng hàng hóa phải được quản lý trong quá trình sử dụng, cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành kiểm tra chất lượng hàng hóa phải đ...
left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức đánh giá sự phù hợp và đăng ký lĩnh vực hoạt động đánh giá sự phù hợp 1. Tổ chức đánh giá sự phù hợp được cung cấp dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam sau khi đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 5 Điều 25 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa, có các quyền theo quy định tại Điều 19 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng h...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Giám sát chuỗi sản xuất nông lâm thủy sản Giám sát chuỗi sản xuất nông lâm thủy sản là các Chương trình giám sát thực phẩm nông lâm thủy sản được sản xuất, chế biến, lưu thông và phân phối trên địa bàn tỉnh Nghệ An (sau đây gọi là Chương trình giám sát) nhằm đảm bảo chất lượng các sản phẩm được kiểm soát an toàn. 1. Phạm vi: C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Giám sát chuỗi sản xuất nông lâm thủy sản
  • Giám sát chuỗi sản xuất nông lâm thủy sản là các Chương trình giám sát thực phẩm nông lâm thủy sản được sản xuất, chế biến, lưu thông và phân phối trên địa bàn tỉnh Nghệ An (sau đây gọi là Chương t...
  • Các Chương trình giám sát được triển khai tại các cơ sở trồng trọt, chăn nuôi, giết mổ, sơ chế, chế biến, bảo quản nông lâm sản thực phẩm, các cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở thu gom, sơ chế, chế...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Tổ chức đánh giá sự phù hợp và đăng ký lĩnh vực hoạt động đánh giá sự phù hợp
  • Tổ chức đánh giá sự phù hợp được cung cấp dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam sau khi đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 5 Điều 25 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa, có các quyền theo quy địn...
  • 2. Việc đăng ký lĩnh vực hoạt động của tổ chức đánh giá sự phù hợp được quy định như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp và thừa nhận kết quả đánh giá sự phù hợp 1. Tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký lĩnh vực hoạt động theo quy định tại Điều 17 Nghị định này được lựa chọn, chỉ định tham gia hoạt động phục vụ quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2. Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Căn cứ để thực hiện giám sát 1. Các quy định, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) bắt buộc áp dụng hoặc khuyến khích áp dụng. 2. Các quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT và các Bộ liên quan. 3. Các tiêu chuẩn khác (kể cả tiêu chuẩn của cơ sở và tiêu chuẩn của nước ngoài) mà cơ sở tự nguyện áp dụng. 4. Các quy định về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Căn cứ để thực hiện giám sát
  • 1. Các quy định, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) bắt buộc áp dụng hoặc khuyến khích áp dụng.
  • 2. Các quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT và các Bộ liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp và thừa nhận kết quả đánh giá sự phù hợp
  • 1. Tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký lĩnh vực hoạt động theo quy định tại Điều 17 Nghị định này được lựa chọn, chỉ định tham gia hoạt động phục vụ quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng...
  • Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp thực hiện việc thử nghiệm, giám định, chứng nhận, kiểm định phục vụ quản lý nh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Chi phí đánh giá sự phù hợp 1. Người sản xuất, kinh doanh phải trả chi phí đánh giá sự phù hợp theo thỏa thuận với tổ chức đánh giá sự phù hợp. 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý chuyên ngành rà soát các loại phí liên quan đến hoạt động đánh giá sự phù hợp phải hủy bỏ. Thời gian thực hiện xong trước ngày 01 t...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Nội dung của Chương trình giám sát 1. Xây dựng kế hoạch giám sát: Cơ quan giám sát chuẩn bị cơ sở dữ liệu để xây dựng kế hoạch lấy mẫu giám sát, gồm các thông tin được thống kê theo đơn vị hành chính cấp huyện như sau: a) Sản lượng, thời gian cao điểm của mùa vụ khai thác, thu hoạch, chế biến sản phẩm nông lâm thủy sản và dự k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Nội dung của Chương trình giám sát
  • 1. Xây dựng kế hoạch giám sát: Cơ quan giám sát chuẩn bị cơ sở dữ liệu để xây dựng kế hoạch lấy mẫu giám sát, gồm các thông tin được thống kê theo đơn vị hành chính cấp huyện như sau:
  • a) Sản lượng, thời gian cao điểm của mùa vụ khai thác, thu hoạch, chế biến sản phẩm nông lâm thủy sản và dự kiến sản lượng của năm tiếp theo.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Chi phí đánh giá sự phù hợp
  • 1. Người sản xuất, kinh doanh phải trả chi phí đánh giá sự phù hợp theo thỏa thuận với tổ chức đánh giá sự phù hợp.
  • 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý chuyên ngành rà soát các loại phí liên quan đến hoạt động đánh giá sự phù hợp phải hủy bỏ. Thời gian thực hiện xong trước ngày 01 tháng 12 năm 2...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

Open section

Chương III

Chương III CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa ở trung ương là các tổng cục, cục thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hoặc cơ quan khác thuộc Bộ được giao thực hiện nhiệm vụ kiểm tra về chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2. Cơ quan kiểm tra chất lượ...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Biện pháp khắc phục khi phát hiện dư lượng vượt quá giới hạn tối đa cho phép Trường hợp phát hiện dư lượng các chất ô nhiễm vượt mức cho phép, cơ quan giám sát phối hợp với các cơ quan liên quan xác định nguyên nhân và triển khai các biện pháp khắc phục: 1. Cơ quan giám sát gửi văn bản cảnh báo đến cơ sở sản xuất, kinh doanh t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Biện pháp khắc phục khi phát hiện dư lượng vượt quá giới hạn tối đa cho phép
  • Trường hợp phát hiện dư lượng các chất ô nhiễm vượt mức cho phép, cơ quan giám sát phối hợp với các cơ quan liên quan xác định nguyên nhân và triển khai các biện pháp khắc phục:
  • Cơ quan giám sát gửi văn bản cảnh báo đến cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản, yêu cầu cơ sở thực hiện ngay việc truy xuất nguồn gốc theo quy định của pháp luật, xác định nguyên...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  • Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa ở trung ương là các tổng cục, cục thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hoặc cơ quan khác thuộc Bộ được giao thực hiện...
  • Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa ở địa phương là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng sản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Phân công trách nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa của cơ quan kiểm tra thuộc các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực 1. Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc Bộ quản lý ngành, lĩnh vực thực hiện việc kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo lĩnh vực được phân công tại Nghị định quy định chức năng, nhiệm vụ,...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Kinh phí thực hiện các Chương trình giám sát Hàng năm, Cơ quan giám sát lập kế hoạch và kinh phí thực hiện các Chương trình giám sát trình các cấp có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Kinh phí thực hiện các Chương trình giám sát
  • Hàng năm, Cơ quan giám sát lập kế hoạch và kinh phí thực hiện các Chương trình giám sát trình các cấp có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Phân công trách nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa của cơ quan kiểm tra thuộc các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực
  • Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc Bộ quản lý ngành, lĩnh vực thực hiện việc kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo lĩnh vực được phân công tại Nghị định quy định chức năng,...
  • a) Đối với sản phẩm trong sản xuất theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Kiểm soát viên chất lượng 1. Kiểm soát viên chất lượng là ngạch công chức chuyên ngành kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa 2. Chức danh, mã số ngạch, tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành kiểm soát chất lượng sản phẩm, hàng hóa do Bộ Nội vụ ban hành. 3. Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Thanh tra, kiểm tra an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản 1. Kiểm tra an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản: a) Hoạt động kiểm tra an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản là hoạt động thường xuyên, phục vụ chức năng quản lý nhà nước của Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản; b) Kiểm tra an toàn thực phẩm nông lâm thủy sả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Thanh tra, kiểm tra an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản
  • 1. Kiểm tra an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản:
  • a) Hoạt động kiểm tra an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản là hoạt động thường xuyên, phục vụ chức năng quản lý nhà nước của Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản;
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Kiểm soát viên chất lượng
  • 1. Kiểm soát viên chất lượng là ngạch công chức chuyên ngành kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  • 2. Chức danh, mã số ngạch, tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành kiểm soát chất lượng sản phẩm, hàng hóa do Bộ Nội vụ ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Nguồn kinh phí cho hoạt động kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Nguồn kinh phí kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa bao gồm: a) Ngân sách nhà nước hằng năm của các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; b) Các nguồn khác. 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại 1. Trong thời hạn 3 (ba) ngày làm việc sau khi nhận được kết quả thanh tra, kiểm tra, nếu không đồng ý với kết luận của Đoàn thanh tra, kiểm tra, cơ sở có quyền đề nghị cơ quan quản lý nhà nước xem xét lại kết quả thanh tra, kiểm tra. 2. Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm giải q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại
  • Trong thời hạn 3 (ba) ngày làm việc sau khi nhận được kết quả thanh tra, kiểm tra, nếu không đồng ý với kết luận của Đoàn thanh tra, kiểm tra, cơ sở có quyền đề nghị cơ quan quản lý nhà nước xem xé...
  • 2. Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm giải quyết kịp thời các khiếu nại liên quan đến hoạt động thanh tra, kiểm tra
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Nguồn kinh phí cho hoạt động kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  • 1. Nguồn kinh phí kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa bao gồm:
  • a) Ngân sách nhà nước hằng năm của các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương IV

Chương IV GIẢI THƯỞNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA

Open section

Chương IV

Chương IV CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM CÔNG BỐ HỢP QUY, CÔNG BỐ PHÙ HỢP CÁC QUY ĐỊNH AN TOÀN THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • CÔNG BỐ HỢP QUY, CÔNG BỐ PHÙ HỢP CÁC QUY ĐỊNH
  • AN TOÀN THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN
Rewritten clauses
  • Left: GIẢI THƯỞNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA Right: CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Mục đích và điều kiện xét thưởng 1. Giải thưởng chất lượng quốc gia là hình thức tôn vinh, khen thưởng ở cấp quốc gia do Thủ tướng Chính phủ tặng cho các tổ chức, doanh nghiệp có thành tích xuất sắc trong việc nâng cao chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo các tiêu chí của giải thưởng chất lượng quốc gia và hoạt động hợp pháp tại...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Xử lý vi phạm 1. Việc xử lý vi phạm đối với các hành vi vi phạm Quy định này được thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành của nhà nước về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực chất lượng, an toàn thực phẩm và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Những hành vi cản trở, chống đối hoạt động của cơ quan kiểm tra hoặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Xử lý vi phạm
  • Việc xử lý vi phạm đối với các hành vi vi phạm Quy định này được thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành của nhà nước về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực chất lượng, an toàn thực phẩm và...
  • 2. Những hành vi cản trở, chống đối hoạt động của cơ quan kiểm tra hoặc có các hành vi vi phạm Quy định này gây hậu quả nghiêm trọng có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo luật định.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Mục đích và điều kiện xét thưởng
  • Giải thưởng chất lượng quốc gia là hình thức tôn vinh, khen thưởng ở cấp quốc gia do Thủ tướng Chính phủ tặng cho các tổ chức, doanh nghiệp có thành tích xuất sắc trong việc nâng cao chất lượng sản...
  • 2. Giải thưởng chất lượng quốc gia được xét tặng hằng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Hình thức giải thưởng Giải thưởng chất lượng quốc gia bao gồm: 1. Giải vàng chất lượng quốc gia; 2. Giải bạc chất lượng quốc gia. Tổ chức, doanh nghiệp đạt giải được nhận cúp kèm theo giấy chứng nhận.

Open section

Điều 25.

Điều 25. Sở Nông nghiệp và PTNT 1. Phân công, chỉ đạo Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản là đơn vị đầu mối và thực hiện công tác quản lý nhà nước về chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản theo phạm vi quản lý của mình. 2. Chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định này trên địa bàn toàn tỉnh. 3. Hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Sở Nông nghiệp và PTNT
  • 1. Phân công, chỉ đạo Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản là đơn vị đầu mối và thực hiện công tác quản lý nhà nước về chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản theo phạm vi qu...
  • 2. Chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định này trên địa bàn toàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Hình thức giải thưởng
  • Giải thưởng chất lượng quốc gia bao gồm:
  • 1. Giải vàng chất lượng quốc gia;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Nguyên tắc xét thưởng 1. Không phân biệt đối xử giữa các loại hình, quy mô, không hạn chế số lượng các tổ chức, doanh nghiệp tham dự. 2. Việc xét thưởng phải bảo đảm công khai, khách quan và công bằng theo phương pháp chuyên gia đánh giá cho điểm trên cơ sở các tiêu chí quy định tại Điều 27 Nghị định này.

Open section

Điều 26.

Điều 26. Sở Y tế 1. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện tốt quy định này. 2. Chỉ đạo các đơn vị có liên quan thuộc ngành quản lý thực hiện chức năng quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm theo nhiệm vụ được giao. 3. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT tham gia đoàn thanh tra, kiểm tra liên ngành về chất lượng, an toàn thực phẩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Sở Y tế
  • 1. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện tốt quy định này.
  • 2. Chỉ đạo các đơn vị có liên quan thuộc ngành quản lý thực hiện chức năng quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm theo nhiệm vụ được giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Nguyên tắc xét thưởng
  • 1. Không phân biệt đối xử giữa các loại hình, quy mô, không hạn chế số lượng các tổ chức, doanh nghiệp tham dự.
  • 2. Việc xét thưởng phải bảo đảm công khai, khách quan và công bằng theo phương pháp chuyên gia đánh giá cho điểm trên cơ sở các tiêu chí quy định tại Điều 27 Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Tiêu chí xét thưởng Giải thưởng chất lượng quốc gia được đánh giá theo các tiêu chí sau đây: 1. Vai trò của lãnh đạo tổ chức, doanh nghiệp; 2. Chiến lược hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp; 3. Chính sách định hướng vào khách hàng và thị trường; 4. Đo lường, phân tích và quản lý tri thức; 5. Quản lý, phát triển nguồn nhân lực;...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Sở Công Thương 1. Theo chức năng quản lý của mình chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện công tác phòng chống hàng nhập lậu, hàng giả, hàng kém chất lượng và gian lận thương mại đối với sản phẩm nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh. 2. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT tham gia đoàn thanh tra, kiểm tra liên ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Theo chức năng quản lý của mình chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện công tác phòng chống hàng nhập lậu, hàng giả, hàng kém chất lượng và gian lận thương mại đối với sản phẩm nông...
  • 2. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT tham gia đoàn thanh tra, kiểm tra liên ngành về chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Giải thưởng chất lượng quốc gia được đánh giá theo các tiêu chí sau đây:
  • 1. Vai trò của lãnh đạo tổ chức, doanh nghiệp;
  • 2. Chiến lược hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 27. Tiêu chí xét thưởng Right: Điều 27. Sở Công Thương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Thủ tục xét thưởng 1. Giải thưởng chất lượng quốc gia được xét thưởng thông qua Hội đồng sơ tuyển và Hội đồng quốc gia. a) Hội đồng quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập gồm 11 đến 17 thành viên là đại diện của các Bộ, ngành, cơ quan và tổ chức liên quan. Hội đồng gồm Chủ tịch, 1 Phó Chủ tịch và c...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Sở Khoa học và Công nghệ 1. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT về công tác quản lý chất lượng hàng hóa nông lâm thủy sản trong lĩnh vực quản lý được giao. 2. Chỉ đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng và các đơn vị chức năng thuộc Sở thực hiện các hoạt động tiêu chuẩn, chất lượng đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT về công tác quản lý chất lượng hàng hóa nông lâm thủy sản trong lĩnh vực quản lý được giao.
  • 2. Chỉ đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng và các đơn vị chức năng thuộc Sở thực hiện các hoạt động tiêu chuẩn, chất lượng đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản.
Removed / left-side focus
  • 1. Giải thưởng chất lượng quốc gia được xét thưởng thông qua Hội đồng sơ tuyển và Hội đồng quốc gia.
  • a) Hội đồng quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập gồm 11 đến 17 thành viên là đại diện của các Bộ, ngành, cơ quan và tổ chức liên quan.
  • Hội đồng gồm Chủ tịch, 1 Phó Chủ tịch và các thành viên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 28. Thủ tục xét thưởng Right: Điều 28. Sở Khoa học và Công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Kinh phí hoạt động Kinh phí tổ chức hoạt động của giải thưởng chất lượng quốc gia gồm: 1. Nguồn ngân sách nhà nước; 2. Nguồn tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước; 3. Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham dự giải.

Open section

Điều 29.

Điều 29. Sở Kế hoạch và Đầu tư Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT trong việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với các cơ sở không đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc có sản phẩm nông lâm thủy sản không đảm bảo an toàn thực phẩm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT trong việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với các cơ sở không đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc có sản phẩm nông lâm thủy sản không đảm bảo an...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Kinh phí hoạt động
  • Kinh phí tổ chức hoạt động của giải thưởng chất lượng quốc gia gồm:
  • 1. Nguồn ngân sách nhà nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Quyền lợi của tổ chức, doanh nghiệp đạt giải 1. Các tổ chức, doanh nghiệp đạt giải thưởng chất lượng quốc gia được phép thông báo, tuyên truyền, quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng hoặc các hình thức giới thiệu khác về đơn vị mình, được sử dụng biểu tượng của giải thưởng chất lượng quốc gia trên sản phẩm, ấn phẩ...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Sở Tài chính Thẩm định kinh phí quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản trình UBND tỉnh quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Sở Tài chính
  • Thẩm định kinh phí quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản trình UBND tỉnh quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Quyền lợi của tổ chức, doanh nghiệp đạt giải
  • Các tổ chức, doanh nghiệp đạt giải thưởng chất lượng quốc gia được phép thông báo, tuyên truyền, quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng hoặc các hình thức giới thiệu khác về đơn vị mình...
  • 2. Tổ chức, doanh nghiệp đạt giải vàng chất lượng quốc gia được cơ quan thường trực giải thưởng chất lượng quốc gia đề cử tham dự các giải thưởng chất lượng khu vực và quốc tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

Open section

Chương V

Chương V QUẢNG CÁO THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢNG CÁO THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa cụ thể 1. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa quy định tại Điều 69 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Bộ Khoa học và Công nghệ có...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Sở Thông tin và Truyền thông Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện: 1. Thông tin, giáo dục truyền thông về an toàn thực phẩm nhằm nâng cao nhận thức về an toàn thực phẩm, thay đổi hành vi, phong tục, tập quán sản xuất kinh doanh lạc hậu, gây mất an toàn thực phẩm; các hành vi bị cấm, các biện pháp phòng ngừa, khắc phục ngộ đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Sở Thông tin và Truyền thông
  • Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện:
  • 1. Thông tin, giáo dục truyền thông về an toàn thực phẩm nhằm nâng cao nhận thức về an toàn thực phẩm, thay đổi hành vi, phong tục, tập quán sản xuất kinh doanh lạc hậu, gây mất an toàn thực phẩm;...
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa cụ thể
  • 1. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa quy định tại Điều 69 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
  • 2. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa quy định tại khoản 1 Điều 70 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2. Bộ quản lý ngành, lĩnh vực có trách nhiệm thực hiện việc quản lý nhà nước về chất lượng...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo các phòng ban chuyên môn thuộc UBND huyện và UBND cấp xã trên địa bàn thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản theo phân công, phân cấp. 2. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT trong quá trình quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 2. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT trong quá trình quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Trách nhiệm của các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  • 1. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa quy định tại khoản 1 Điều 70 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
  • Y dược cổ truyền
Rewritten clauses
  • Left: 2. Bộ quản lý ngành, lĩnh vực có trách nhiệm thực hiện việc quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất, cụ thể như sau: Right: 1. Chỉ đạo các phòng ban chuyên môn thuộc UBND huyện và UBND cấp xã trên địa bàn thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản theo phân công, phân cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm sau: a) Ban hành các biện pháp khuyến khích, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp trên địa bàn nâng cao chất lượng, nâng cao khả năng cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa. Chỉ đạo...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản và muối 1. Có trách nhiệm thực hiện và duy trì điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật. 2. Chấp hành hoạt động kiểm tra điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản của cơ quan kiểm tra và xử lý vi phạm của các cơ quan có thẩm quyền. 3. Thực hiện sửa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản và muối
  • 1. Có trách nhiệm thực hiện và duy trì điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật.
  • 2. Chấp hành hoạt động kiểm tra điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản của cơ quan kiểm tra và xử lý vi phạm của các cơ quan có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm sau:
  • a) Ban hành các biện pháp khuyến khích, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp trên địa bàn nâng cao chất lượng, nâng cao khả năng cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa địa phương 1. Xây dựng kế hoạch kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo lĩnh vực và địa bàn được phân công quản lý. 2. Chủ động tổ chức và thực hiện việc kiểm tra và xử lý các vấn đề về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo quy định của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực,...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền; các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An có trách nhiệm thi hành Quy định này và các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan về lĩnh vực quản lý chất lượng,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Tổ chức thực hiện
  • 1. Các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền
  • các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An có trách nhiệm thi hành Quy định này và các quy định khác củ...
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Trách nhiệm của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa địa phương
  • 1. Xây dựng kế hoạch kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo lĩnh vực và địa bàn được phân công quản lý.
  • 2. Chủ động tổ chức và thực hiện việc kiểm tra và xử lý các vấn đề về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo quy định của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
similar-content Similarity 0.89 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương VI

Chương VI GIÁM SÁT CHUỖI SẢN XUẤT NÔNG LÂM THỦY SẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIÁM SÁT CHUỖI SẢN XUẤT NÔNG LÂM THỦY SẢN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Điều khoản chuyển tiếp 1. Sản phẩm, hàng hóa phải áp dụng tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành và các quy định kỹ thuật, quy trình, quy phạm, quy chuẩn, tài liệu kỹ thuật mà tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành và các quy định kỹ thuật, quy trình, quy phạm, quy chuẩn, tài liệu kỹ thuật đó (sau đây viết tắt là văn bản kỹ thuậ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc thực vật đảm bảo an toàn thực phẩm 1. Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm trong sản xuất ban đầu thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc thực vật: Các cơ sở (vùng) sản xuất nông lâm sản có nguồn gốc thực vật phải tuân thủ các điều kiện được quy định tại Khoản 1 Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều kiện sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc thực vật đảm bảo an toàn thực phẩm
  • 1. Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm trong sản xuất ban đầu thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc thực vật:
  • Các cơ sở (vùng) sản xuất nông lâm sản có nguồn gốc thực vật phải tuân thủ các điều kiện được quy định tại Khoản 1 Điều 10, Khoản 1, 2 Điều 11 và Điều 23 của Luật An toàn thực phẩm và các quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Điều khoản chuyển tiếp
  • Sản phẩm, hàng hóa phải áp dụng tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành và các quy định kỹ thuật, quy trình, quy phạm, quy chuẩn, tài liệu kỹ thuật mà tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành và các quy...
  • Công chức trong các cơ quan có chức năng quản lý nhà nước về chất lượng thuộc Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tiếp tục thực hiện việc kiểm tra chất...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Nghị định số 179/2004/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và những quy định trước đây trái với Nghị định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý chất lượng sản phẩm nông lâm thủy sản và muối được sử dụng làm thực phẩm (sau đây gọi là thực phẩm nông lâm thủy sản) bao gồm: điều kiện sản xuất kinh doanh đảm bảo an toàn thực phẩm (ATTP); trình tự, thủ tục chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này quy định về quản lý chất lượng sản phẩm nông lâm thủy sản và muối được sử dụng làm thực phẩm (sau đây gọi là thực phẩm nông lâm thủy sản) bao gồm: điều kiện sản xuất kinh doanh đảm...
  • trình tự, thủ tục chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ Nghị định số 179/2004/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và những quy định trước đây trái với Nghị định này.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Hướng dẫn thi hành Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, một số từ ngữ được hiểu như sau: 1. Sản phẩm nông lâm thủy sản: bao gồm các sản phẩm có nguồn gốc động vật, các sản phẩm có nguồn gốc thực vật và muối. 2. Sản xuất ban đầu nông lâm thủy sản là quá trình sản xuất nông lâm thủy sản tại các công đoạn trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng, đánh bắt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Quy định này, một số từ ngữ được hiểu như sau:
  • 1. Sản phẩm nông lâm thủy sản: bao gồm các sản phẩm có nguồn gốc động vật, các sản phẩm có nguồn gốc thực vật và muối.
  • 2. Sản xuất ban đầu nông lâm thủy sản là quá trình sản xuất nông lâm thủy sản tại các công đoạn trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản.
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 37. Hướng dẫn thi hành Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương VII Chương VII THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Chương VIII Chương VIII TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN LIÊN QUAN
Chương IX Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH