Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 37
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý người đại diện phần vốn Nhà nước giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà Nhà nước năm giữ trên 50% vốn điều lệ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế hoạt động của Người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế hoạt động của Người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý người đại diện phần vốn Nhà nước giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà Nhà nước năm giữ trên 50% vốn điều lệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý người đại diện vốn Nhà nước giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế hoạt động của Người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý người đại diện vốn Nhà nước giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế hoạt động của Người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nội vụ; Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư; Lao động, Thương binh và Xã hội; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2014.

Open section

The right-side section removes or condenses 8 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở: Nội vụ
  • Kế hoạch và Đầu tư
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/10/2017./. Right: Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2014.
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định: kiêm nhiệm, số lượng; đánh giá; cử, cử lại, miễn nhiệm; khen thưởng, kỷ luật; đề cử để bầu, miễn nhiệm, bổ nhiệm; thôi việc, nghỉ hưu và quản lý hồ sơ đối với người đại diện phần vốn nhà nước giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp; các cơ quan, tổ chức được Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ phân công, phân cấp hoặc giao Chủ sở hữu phần vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp
  • các cơ quan, tổ chức được Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ phân công, phân cấp hoặc giao Chủ sở hữu phần vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định: kiêm nhiệm, số lượng
  • cử, cử lại, miễn nhiệm
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người đại diện phần vốn nhà nước được bầu, bổ nhiệm giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ tại các Tổng Công ty, Công ty nhà nước sau cổ phần hóa; Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (sau đây gọi chung là công ty) , bao gồm: a) Chủ tịch Hội đồng qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Người đại diện phần vốn Nhà nước là người được Chủ tịch UBND tỉnh cử làm đại diện một phần hoặc toàn bộ vốn góp của Nhà nước tại công ty để thực hiện toàn bộ hoặc một số quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ của cổ đông nhà nước hoặc thành viên góp vốn tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung quản lý người đại diện 1. Quyết định cử, cử lại người đại diện để bầu hoặc đề nghị miễn nhiệm người đại diện giữ các chức danh: a) Chủ tịch, thành viên Hội đồng quản trị tổng công ty; b) Chủ tịch, thành viên Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch công ty. 2. Quyết định cử, cử lại người đại diện để bổ nhiệm hoặc đề nghị miễn n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định các nội dung quản lý người đại diện 1. UBND tỉnh thực hiện các nội dung quản lý người đại diện quy định tại Điều 4 Quy định này sau khi có ý kiến của Ban Thường vụ Tỉnh ủy. 2. Sở Nội vụ là cơ quan chuyên môn, giúp UBND tỉnh thực hiện các nội dung quản lý người đại diện quy định tại Điều 4 Quy định này. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NGHĨA VỤ, QUYỀN CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nghĩa vụ của người đại diện 1. Người đại diện phải xin ý kiến UBND tỉnh để UBND tỉnh có ý kiến chỉ đạo trước khi người đại diện tham gia ý kiến, biểu quyết và quyết định tại Đại hội đồng cổ đông hoặc các cuộc họp của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, các cuộc họp khác (nếu có) đối với nội dung sau: a) Mục tiêu, nhiệm vụ v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyền của người đại diện 1. Thực hiện các quyền đại diện chủ sở hữu vốn theo ủy quyền của Chủ tịch UBND tỉnh; 2. Được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền tham gia ý kiến và biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông hoặc các cuộc họp của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, các cuộc họp khác (nếu có) theo các nội dung và trình tự quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kiêm nhiệm đối với người đại diện 1. Người được Chủ tịch UBND tỉnh cử làm người đại diện: a) Không là cán bộ, công chức, viên chức. Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức được cử làm người đại diện thì phải có quyết định thuyên chuyển, điều động công tác (đối với cán bộ, công chức) hoặc phải chấm dứt hợp đồng làm việc (đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đánh giá người đại diện 1. Căn cứ đánh giá a) Quyền, trách nhiệm của người đại diện theo quy định của pháp luật; b) Chương trình, kế hoạch công tác năm đã được chủ sở hữu phê duyệt. 2. Thời điểm đánh giá Việc đánh giá người đại diện được thực hiện hàng năm ngay sau khi công ty công khai báo cáo tài chính năm theo quy định và tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cử người đại diện 1. Thời h ạ n và thời điểm để tính thời hạn làm đ ạ i di ệ n a) Thời hạn làm đại diện được xác định theo nhiệm kỳ của chức danh quản lý đang giữ của người đại diện. - Trường hợp thay đổi chức danh quản lý do thay đổi tên gọi doanh nghiệp thì thời hạn làm đại diện được tính từ ngày được cử làm đại diện theo ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cử lại người đại diện 1. Trước 03 tháng tính đến thời điểm người đại diện hết thời hạn làm đại diện, Sở Nội vụ tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh xem xét trình Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh trình Ban Thường vụ Tỉnh ủy xem xét để cử lại hoặc không cử lại làm đại diện. Trường hợp người đại diện không được cử lại, Sở Nội vụ tham mưu Chủ tịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ cử, cử lại người đại diện 1. Hồ sơ cử người đại diện gồm: a) Tờ trình của công ty, tổng công ty về việc cử người đại diện; 1.2. Sơ yếu lý lịch (theo mẫu 2C-BNV/2008 ban hành kèm theo Quyết định số 0 2/2 00 8/QĐ-BNV ngày 06 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ. Thời điểm khai lý lịch đến thời điểm trình cấp có th ẩ m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Miễn nhiệm người đại diện 1. Việc miễn nhiệm người đại diện được thực hiện một trong các trường hợp sau đây: a) Có đơn xin thôi làm đại diện trước thời hạn; b) Chuyển công tác khác theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; c) Đến tuổi được nghỉ hưu; d) Chủ sở hữu hết vốn tại công ty; đ) Trong 02 năm liên tiếp của nhiệm kỳ làm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy trình miễn nhiệm 1. Căn cứ vào các trường hợp miễn nhiệm theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 Quy định này, Sở Nội vụ tham mưu UBND tỉnh trình Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh trình Ban Thường vụ Tỉnh ủy xem xét cho chủ trương về phương án miễn nhiệm. Hồ sơ gồm: sơ yếu lý lịch; văn bản đề nghị miễn nhiệm của công ty, tổng công ty; b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Khen thưởng Người đại diện có thành tích hoặc quá trình cống hiến thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Kỷ luật người đại diện Việc xử lý kỷ luật người đại diện phải tuân thủ nguyên tắc sau: 1. Khách quan, công bằng, nghiêm minh, đúng pháp luật. 2. Mỗi hành vi vi phạm pháp luật chỉ áp dụng một hình thức kỷ luật. Nếu người đại diện có nhiều hành vi vi phạm pháp luật thì bị xem xét xử lý kỷ luật về từng hành vi vi phạm pháp luật v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thời hiệu, thời hạn xử lý kỷ luật 1. Thời hiệu xử lý kỷ luật a) Thời hiệu xử lý kỷ luật là 24 tháng kể từ thời điểm người đại diện có hành vi vi phạm pháp luật cho đến ngày chủ sở hữu ra thông báo bằng văn bản về việc xem xét xử lý kỷ luật. b) Khi phát hiện hành vi vi phạm pháp luật của người đại diện, chủ sở hữu phải ra thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hình thức kỷ luật Hình thức kỷ luật gồm: khiển trách, cảnh cáo, buộc thôi việc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Khiển trách Hình thức kỷ luật khiển trách áp dụng đối với người đại diện có một trong các hành vi vi phạm pháp luật sau đây: 1. Vi phạm lần thứ nhất, không thực hiện nhiệm vụ được giao mà không có lý do chính đáng; 2. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng vốn và tài sản của công ty để thu lợi riêng cho bản thân và cho người khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Cảnh cáo Hình thức kỷ luật cảnh cáo áp dụng đối với người đại diện có một trong các hành vi vi phạm pháp luật sau đây: 1. Sử dụng giấy tờ không hợp pháp để được cử làm đại diện; cấp hoặc xác nhận giấy tờ pháp lý cho người không đủ điều kiện, không đúng thẩm quyền; 2. Sử dụng thông tin, tài liệu của công ty để vụ lợi; 3. Để thấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Buộc thôi việc Hình thức kỷ luật buộc thôi việc áp dụng đối với người đại diện có một trong các hành vi vi phạm pháp luật sau đây: 1. Bị phạt tù mà không được hưởng án treo; 2. Nghiện ma túy có xác nhận của cơ quan y tế có thẩm quyền; 3. Vi phạm nghiêm trọng chế độ quản lý tài chính, kế toán, kiểm toán và chế độ khác, có kết l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Các trường hợp chưa xem xét kỷ luật và miễn trách nhiệm kỷ luật 1. Các trường hợp chưa xem xét xử lý kỷ luật a) Người đại diện đang trong thời gian nghỉ hàng năm, nghỉ theo chế độ, nghỉ việc riêng theo quy định của pháp luật được cấp có thẩm quyền cho phép. b) Người đại diện đang trong thời gian điều trị bệnh tật có xác nhận c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hội đồng kỷ luật 1. Thành lập Hội đồng kỷ luật Sở Nội vụ tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh thành lập Hội đồng kỷ luật để tư vấn việc áp dụng hình thức kỷ luật đối với người đại diện có hành vi vi phạm pháp luật, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này. 2. Các trường hợp không thành lập Hội đồng kỷ luật a) Người đại diện có hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thành phần Hội đồng kỷ luật 1. Hội đồng kỷ luật có 05 thành viên, bao gồm: a) Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo UBND tỉnh; b) Một Ủy viên Hội đồng là đại diện cấp ủy cùng cấp với chủ sở hữu; c) Một Ủy viên Hội đồng là đại diện phần vốn của Nhà nước tại công ty có người đại diện bị xem xét xử lý kỷ luật, Ủy viên Hội đồng này do ngư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng kỷ luật 1. Hội đồng kỷ luật họp khi có đủ 03 thành viên trở lên tham dự, trong đó có Chủ tịch Hội đồng và thành viên kiêm Thư ký Hội đồng. Hội đồng kỷ luật kiến nghị áp dụng hình thức kỷ luật bằng kết quả bỏ phiếu kín với kết quả trên 50% ý kiến thành viên dự họp tán thành. Trường hợp Hội đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật 1. Tổ chức họp Hội đồng kỷ luật a) Chuẩn bị họp: - Chậm nhất 07 ngày làm việc trước cuộc họp của Hội đồng kỷ luật, giấy triệu tập họp phải được gửi đến người đại diện có hành vi vi phạm pháp luật. Người đại diện có hành vi vi phạm pháp luật vắng mặt phải có lý do chính đáng. Trường hợp người đại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Khiếu nại Người đại diện bị xử lý kỷ luật có quyền khiếu nại đối với quyết định kỷ luật theo quy định của pháp luật về khiếu nại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Hồ sơ kỷ luật 1. Hồ sơ kỷ luật người đại diện gồm: tờ trình của Hội đồng kỷ luật gửi cấp có thẩm quyền xem xét kỷ luật; bản tự kiểm điểm; biên bản các cuộc họp kiểm điểm; đơn thư tố cáo, kết luận kiểm tra, kết luận thanh tra và các tài liệu khác có liên quan; biên bản họp Hội đồng kỷ luật và quyết định kỷ luật. 2. Hồ sơ kỷ luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của người đại diện Người đại diện có hành vi vi phạm pháp luật mà gây thiệt hại đến kinh tế, tài sản của Nhà nước và của công ty thì phải có trách nhiệm bồi thường, hoàn trả theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Đề cử để bầu, kiến nghị miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên Chủ tịch UBND tỉnh trình Ban Thường vụ Tỉnh ủy xem xét, cho chủ trương: 1. Đề cử người đại diện gửi công ty để bầu; kiến nghị miễn nhiệm người đại diện giữ các chức danh: thành viên Hội đồng quản trị, Chủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Thôi việc đối với người đại diện 1. Chủ tịch UBND tỉnh ban hành quyết định cho người đại diện được thôi việc sau khi có ý kiến của Ban Thường vụ Tỉnh ủy khi thuộc một trong các trường hợp sau: a) Do sắp xếp tổ chức; b) Theo nguyện vọng và được cấp có thẩm quyền đồng ý; c) Theo quy định tại Khoản 4 Điều này. 2. Người đại diện c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Nghỉ hưu đối với người đại diện 1. Chủ tịch UBND tỉnh ra quyết định cho người đại diện sau khi có ý kiến bằng văn bản của Ban Thường vụ Tỉnh ủy. 2. Người đại diện được hưởng chế độ hưu trí theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội. Thủ tục nghỉ hưu đối với người đại diện thực hiện theo quy định tại Điều 9, 10 và 11 Nghị định số 4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quản lý hồ sơ người đại diện 1. Trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày quyết định của cấp có thẩm quyền cử người đại diện có hiệu lực thi hành, người được cử làm đại diện phải lập 02 bộ hồ sơ ( 01 bộ l ưu tại nơi công tác, 01 bộ gửi về Sở Nội vụ) để quản lý theo quy định. Thành phần hồ sơ được thực hiện theo Quy định tại Quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Sở Nội vụ có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện các nội dung trong Quy định này; báo cáo, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, xử lý đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân làm trái Quy định này. Việc sửa đổi, bổ sung Quy định này do Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.