Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn một số nội dung thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
22/2017/TT-BNNPTNT
Right document
Quy định tiêu chí xác định và phân loại rừng
34/2009/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn một số nội dung thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định tiêu chí xác định và phân loại rừng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định tiêu chí xác định và phân loại rừng
- Hướng dẫn một số nội dung thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn xác định tiền dịch vụ môi trường rừng; hợp đồng ủy thác chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, kế hoạch thu, chi; xác định diện tích để chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng; miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại Nghị định số...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tiêu chí xác định rừng và hệ thống phân loại rừng phục vụ cho công tác điều tra, kiểm kê, thống kê rừng, quy họach bảo vệ và phát triển rừng, quản lý tài nguyên rừng và xây dựng các chương trình, dự án lâm nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định về tiêu chí xác định rừng và hệ thống phân loại rừng phục vụ cho công tác điều tra, kiểm kê, thống kê rừng, quy họach bảo vệ và phát triển rừng, quản lý tài nguyên rừng và xây...
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn xác định tiền dịch vụ môi trường rừng
- hợp đồng ủy thác chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, kế hoạch thu, chi
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chủ rừng là t ổ chức gồm các đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang, doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế khác được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật; 2. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng gồm chủ rừng, Ủy ban nhân dân...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý rừng và đất lâm nghiệp có trách nhiệm thực hiện các quy định tại thông tư này. 2. Áp dụng cho toàn bộ diện tích rừng, bao gồm cả rừng tập trung và cây rừng trồng phân tán trên phạm vi toàn quốc.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý rừng và đất lâm nghiệp có trách nhiệm thực hiện các quy định tại thông tư này.
- 2. Áp dụng cho toàn bộ diện tích rừng, bao gồm cả rừng tập trung và cây rừng trồng phân tán trên phạm vi toàn quốc.
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Chủ rừng là t ổ chức gồm các đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang, doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế khác được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật;
- 2. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng gồm chủ rừng, Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức chính trị - xã hội được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng theo quy định của pháp luật;
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Chương II
Chương II XÁC ĐỊNH TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN LOẠI RỪNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN LOẠI RỪNG
- XÁC ĐỊNH TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Left
Điều 3.
Điều 3. Hệ số K 1. Hệ số K được xác định cho từng lô rừng, làm cơ sở để tính toán mức chi trả dịch vụ môi trường rừng cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng. Hệ số K bằng tích số của các hệ số K thành phần theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư này. 2. Các hệ số K thành phần gồm: a) Hệ số K 1 điều chỉnh mức chi trả dịch vụ môi trư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chí xác định rừng Một đối tượng được xác định là rừng nếu đạt được cả 3 tiêu chí sau: 1. Là một hệ sinh thái, trong đó thành phần chính là các loài cây lâu năm thân gỗ, cau dừa có chiều cao vút ngọn từ 5,0 mét trở lên (trừ rừng mới trồng và một số loài cây rừng ngập mặn ven biển), tre nứa,…có khả năng cung cấp gỗ, lâm sản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tiêu chí xác định rừng
- Một đối tượng được xác định là rừng nếu đạt được cả 3 tiêu chí sau:
- Là một hệ sinh thái, trong đó thành phần chính là các loài cây lâu năm thân gỗ, cau dừa có chiều cao vút ngọn từ 5,0 mét trở lên (trừ rừng mới trồng và một số loài cây rừng ngập mặn ven biển), tre...
- Điều 3. Hệ số K
- Hệ số K được xác định cho từng lô rừng, làm cơ sở để tính toán mức chi trả dịch vụ môi trường rừng cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng.
- Hệ số K bằng tích số của các hệ số K thành phần theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Áp dụng hệ số K 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào điều kiện cụ thể của địa phương và hệ số K được quy định tại Điều 3 Thông tư này, quy định, hướng dẫn áp dụng các hệ số K thành phần trên địa bàn tỉnh. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo các cơ quan, tổ chức liên quan phối hợp với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân loại rừng theo mục đích sử dụng 1. Rừng phòng hộ: là rừng được sử dụng chủ yếu để bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói mòn, chống sa mạc hoá, hạn chế thiên tai, điều hoà khí hậu và bảo vệ môi trường. 2. Rừng đặc dụng: là rừng được sử dụng chủ yếu để bảo tồn thiên nhiên, mẫu chuẩn hệ sinh thái của quốc gia, nguồn gen si...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phân loại rừng theo mục đích sử dụng
- 1. Rừng phòng hộ: là rừng được sử dụng chủ yếu để bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói mòn, chống sa mạc hoá, hạn chế thiên tai, điều hoà khí hậu và bảo vệ môi trường.
- 2. Rừng đặc dụng: là rừng được sử dụng chủ yếu để bảo tồn thiên nhiên, mẫu chuẩn hệ sinh thái của quốc gia, nguồn gen sinh vật rừng
- Điều 4. Áp dụng hệ số K
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào điều kiện cụ thể của địa phương và hệ số K được quy định tại Điều 3 Thông tư này, quy định, hướng dẫn áp dụng các hệ số K thành phần trên địa bàn tỉnh.
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo các cơ quan, tổ chức liên quan phối hợp với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh xác định hệ số K của các lô rừng khi có sự thay đổi về trữ lượng, m...
Left
Điều 5.
Điều 5. Xác định số tiền điều phối từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Hàng năm, Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam xác định số tiền dịch vụ môi trường rừng thực thu trong năm để điều phối cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh, thành phố trực...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phân loại rừng theo nguồn gốc hình thành 1. Rừng tự nhiên: là rừng có sẵn trong tự nhiên hoặc phục hồi bằng tái sinh tự nhiên. a) Rừng nguyên sinh: là rừng chưa hoặc ít bị tác động bởi con người, thiên tai; Cấu trúc của rừng còn tương đối ổn định. b) Rừng thứ sinh: là rừng đã bị tác động bởi con người hoặc thiên tai tới mức làm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phân loại rừng theo nguồn gốc hình thành
- 1. Rừng tự nhiên: là rừng có sẵn trong tự nhiên hoặc phục hồi bằng tái sinh tự nhiên.
- a) Rừng nguyên sinh: là rừng chưa hoặc ít bị tác động bởi con người, thiên tai; Cấu trúc của rừng còn tương đối ổn định.
- Điều 5. Xác định số tiền điều phối từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Hàng năm, Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam xác định số tiền dịch vụ môi trường rừng thực thu trong năm để điều phối cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung...
- a) Xác định số tiền chi trả cho 01 ha rừng từ một bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng:
Left
Điều 6.
Điều 6. Xác định số tiền chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng 1. Hàng năm, Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh xác định số tiền chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo số tiền thực thu trong năm, gồm số tiền điều phối từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam và thu nội tỉnh. a) Xác định số tiền ch...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phân loại rừng theo điều kiện lập địa 1. Rừng núi đất: là rừng phát triển trên các đồi, núi đất. 2. Rừng núi đá: là rừng phát triển trên núi đá, hoặc trên những diện tích đá lộ đầu không có hoặc có rất ít đất trên bề mặt. 3. Rừng ngập nước: là rừng phát triển trên các diện tích thường xuyên ngập nước hoặc định kỳ ngập nước. a)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phân loại rừng theo điều kiện lập địa
- 1. Rừng núi đất: là rừng phát triển trên các đồi, núi đất.
- 2. Rừng núi đá: là rừng phát triển trên núi đá, hoặc trên những diện tích đá lộ đầu không có hoặc có rất ít đất trên bề mặt.
- Điều 6. Xác định số tiền chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng
- Hàng năm, Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh xác định số tiền chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo số tiền thực thu trong năm, gồm số tiền điều phối từ Quỹ Bảo vệ và p...
- a) Xác định số tiền chi trả cho 01 ha rừng từ một bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng:
Left
Điều 7.
Điều 7. Xác định số ti ề n chi trả cho bên nh ậ n k hoán bảo v ệ rừng H à ng năm, bên k hoán bảo vệ rừng (sau đây vi ế t chung là bên k hoán ) xác định s ố ti ề n chi tr ả cho b ê n nhận k hoán bảo vệ rừng (sau đây vi ế t chung là bên nh ậ n kho á n) theo s ố ti ề n thực nh ậ n trong năm từ Qu ỹ Bảo v ệ và phát triển rừng cấp tỉnh. 1....
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phân loại rừng theo loài cây 1. Rừng gỗ: là rừng bao gồm chủ yếu các loài cây thân gỗ. a) Rừng cây lá rộng: là rừng có cây lá rộng chiếm trên 75% số cây. - Rừng lá rộng thường xanh: là rừng xanh quanh năm; - Rừng lá rộng rụng lá: là rừng có các loài cây rụng lá toàn bộ theo mùa chiếm 75% số cây trở lên; - Rừng lá rộng nửa rụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phân loại rừng theo loài cây
- 1. Rừng gỗ: là rừng bao gồm chủ yếu các loài cây thân gỗ.
- a) Rừng cây lá rộng: là rừng có cây lá rộng chiếm trên 75% số cây.
- Điều 7. Xác định số ti ề n chi trả cho bên nh ậ n k hoán bảo v ệ rừng
- H à ng năm, bên k hoán bảo vệ rừng (sau đây vi ế t chung là bên k hoán ) xác định s ố ti ề n chi tr ả cho b ê n nhận k hoán bảo vệ rừng (sau đây vi ế t chung là bên nh ậ n kho á n) theo s ố ti ề n...
- 1. X á c đ ị nh đơn giá k hoán bảo vệ rừng cho 01 ha (sau đây viết chung là đơn giá k hoán ) từ một bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng:
Left
Chương III
Chương III HỢP ĐỒNG CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG VÀ KẾ HOẠCH THU CHI
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- HỢP ĐỒNG CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG VÀ KẾ HOẠCH THU CHI
Left
Điều 8.
Điều 8. Ký hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Trường hợp chi trả trực tiếp a) Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng, trong đó xác định loại dịch vụ, mức chi trả, thời gian chi trả, phương thức chi trả. Mức chi trả không thấp hơn mức chi trả được quy định tại Nghị định số 99/20...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phân loại rừng theo trữ lượng 1. Đối với rừng gỗ a) Rừng rất giàu: trữ lượng cây đứng trên 300 m3/ha; b) Rừng giàu: trữ lượng cây đứng từ 201- 300 m3/ha; c) Rừng trung bình: trữ lượng cây đứng từ 101 - 200 m3/ha; d) Rừng nghèo: trữ lượng cây đứng từ 10 đến 100 m3/ha; đ) Rừng chưa có trữ lượng: rừng gỗ đường kính bình quân < 8 c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Phân loại rừng theo trữ lượng
- 1. Đối với rừng gỗ
- a) Rừng rất giàu: trữ lượng cây đứng trên 300 m3/ha;
- Điều 8. Ký hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Trường hợp chi trả trực tiếp
- a) Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng, trong đó xác định loại dịch vụ, mức chi trả, thời gian chi trả, phương thức chi trả.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thực hiện hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền dịch vụ môi trường rừng từ ngày có hoạt động sử dụng dịch vụ môi trường rừng. 2. Trường hợp chi trả trực tiếp, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo hợp đồng. 3. Trường hợp chi...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Đất chưa có rừng 1. Đất có rừng trồng chưa thành rừng: là đất đã trồng rừng nhưng cây trồng có chiều cao trung bình chưa đạt 1,5 m đối với các loài cây sinh trưởng chậm hay 3,0 m đối với các loài cây sinh trưởng nhanh và mật độ < 1.000 cây/ha. 2. Đất trống có cây gỗ tái sinh: là đất chưa có rừng quy hoạch cho mục đích lâm nghiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Đất chưa có rừng
- Đất có rừng trồng chưa thành rừng:
- là đất đã trồng rừng nhưng cây trồng có chiều cao trung bình chưa đạt 1,5 m đối với các loài cây sinh trưởng chậm hay 3,0 m đối với các loài cây sinh trưởng nhanh và mật độ < 1.000 cây/ha.
- Điều 9. Thực hiện hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền dịch vụ môi trường rừng từ ngày có hoạt động sử dụng dịch vụ môi trường rừng.
- 2. Trường hợp chi trả trực tiếp, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo hợp đồng.
Left
Điều 10.
Điều 10. Lập, thông báo kế hoạch thu, chi và dự toán chi quản lý 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam a) Rà soát, xác định diện tích cung ứng dịch vụ môi trường r ừ ng trong lưu vực nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố. b) Tổng hợp kế hoạch nộp tiền của các bên sử dụ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký. Các quy định về tiêu chí xác định và phân loại rừng trước đây trái với quy định tại thông tư này đều bãi bỏ. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các địa phương, các tổ chức, cá nhân báo cáo, phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.
- Các quy định về tiêu chí xác định và phân loại rừng trước đây trái với quy định tại thông tư này đều bãi bỏ.
- Điều 10. Lập, thông báo kế hoạch thu, chi và dự toán chi quản lý
- 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
- a) Rà soát, xác định diện tích cung ứng dịch vụ môi trường r ừ ng trong lưu vực nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xác định số tiền dịch vụ môi trường rừng chi trả trong năm 1. Trước ngày 01 tháng 02 hàng năm, căn cứ số tiền dịch vụ môi trường rừng thực thu năm trước và kết quả xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh xác định số kinh phí quản lý, kinh phí dự phòng, số tiền chi tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐỂ CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Căn cứ xác định diện tích rừng 1. Kết quả tổng điều tra, kiểm kê rừng. 2. Kết quả theo dõi diễn biến rừng. 3. Bản đồ dùng để xác định diện tích rừng trong lưu vực quy định tại Thông tư số 60/2012/TT-BNNPTNT ngày 9 tháng 11 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về nguyên tắc, phương pháp xác định diện tích rừng tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Hạt Ki ể m lâm, Ủy ban nhân dân cấp xã xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng cấp xã cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn; Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức chính trị-xã hội được Nhà nước giao t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn; Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức chính trị-xã hội được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng 1. Trước ngày 31 tháng 12, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Hạt Kiểm lâm xác định diện tích r...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng là tổ chức 1. Trước ngày 31 tháng 12, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Chi cục Kiểm lâm xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng cho chủ rừng là tổ chức trên cơ sở cập nhật bản đồ chi trả dịch vụ môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V MIỄN, GIẢM TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trường hợp miễn, giảm Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng được miễn, giảm trong trường hợp: 1. Thiên tai, địch họa, hỏa hoạn, động đất, bão lụt, lũ quét, lốc, sóng thần, lở đất xảy ra, làm thiệt hại trực tiếp đến vốn, tài sản dẫn tới mất khả năng hoặc phải ngừng hoạt động, hoạt động sản xuất kinh doanh và không thuộc đối tượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Mức miễn, giảm 1. Tổ chức, cá nhân được miễn 100% số tiền chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trong trường hợp mức độ rủi ro thiệt hại về vốn và tài sản của bên chi trả dịch vụ môi trường rừng từ 70% đến 100% so với tổng tài sản hoặc phương án sản xuất, kinh doanh. 2. Tổ chức, cá nhân được giảm tối đa 50% số tiền chi trả tiền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hồ sơ và trình tự miễn, giảm 1. Hồ sơ miễn, giảm Khi xảy ra rủi ro bất khả kháng tại Điều 16 Thông tư này, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng lập 01 bộ hồ sơ đề nghị miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng gửi đến Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong lưu vực nằm trên địa gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Tổng cục Lâm nghiệp chỉ đạo, tổ chức kiểm tra, giám sát Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam về ký hợp đồng ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng, lập kế hoạch và dự toán thu, chi; tình hình thu, chi và điều phối tiền dịch vụ môi trường rừng. 2. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018. 2. Thông tư số 80/2011/TT-BNNPTNT ngày 23 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn phương pháp xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng; Thông tư số 20/2012/TT-BNNPTNT ngày 07 tháng 5 năm 2012 của B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nội dung hợp đồng 1 . Bên A ủy thác cho bên B trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng cho cơ sở …………………. . (tên cơ sở sử dụng dịch vụ). 2. Thời gian và số tiền chi trả: - Thời gi an chi tr ả : từ n g ày 01/01/2011 (đối với những trường hợp bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng hoạt động sau n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyền và nghĩa vụ 1. Quyền và nghĩa vụ của bên A: Quyền và nghĩa vụ của bên A được quy định tại Điều 19 Nghị định số 99/2010/NĐ-CP và Nghị định số 41/2017/NĐ-CP. 2. Quyền và nghĩa vụ của bên B: a) Quyền hạn - Đại diện bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng và nhận tiền ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng của bên A...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời hạn của hợp đồng Hợp đồng này là hợp đồng không thời hạn, trừ trường hợp có sự thay đổi của chính sách Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trường hợp bất khả kháng Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 99/2010/NĐ-CP và Thông tư hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giải quyết tranh chấp 1. Trong quá trình thực hiện hợp đồng này, nếu xảy ra tranh chấp, các bên sẽ cùng nhau tiến hành giải quyết qua thương lượng. Trong trường hợp không tự giải quyết được một trong hai bên có quyền đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết. Quyết định của cơ quan có thẩm quyền là căn cứ để giải quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản cuối cùng. 1. Hai bên thống nhất thông qua tất cả các điều khoản trên của bản Hợp đồng, cam kết thực hiện tốt các thỏa thuận trong bản hợp đồng này và các quy định tại Nghị định số 99/201 6 /NĐ-CP, Nghị định số 147/20 1 6/NĐ-CP, Nghị định số 41/2017/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). 2. Hợp đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.