Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Phú Yên
56/2017/QĐ-UBND
Right document
Về việc khung giá, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước)
11/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc khung giá, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc khung giá, quản lý và sử dụng
- giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh
- (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước)
- Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương
- uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định khung giá, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước); như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá tại Quyết định này áp dụng cho các cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành quy định khung giá, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước); như sau:
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá tại Quyết định này áp dụng cho các cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh.
- 2. Đối tượng áp dụng: Đối tượng nộp tiền giá dịch vụ sử dụng cảng cá là các tổ chức, cá nhân có hàng hoá, tàu thuyền và phương tiện vận tải hoạt động trong khu vực cảng.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác tr...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 /12/2017.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 05/4/2017. Quyết định này thay thế Quyết định số 1295/2006/QĐ-UBND ngày 29/8/2006 của UBND tỉnh về việc Quy định mức thu phí sử dụng cảng cá, bến cá.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 05/4/2017. Quyết định này thay thế Quyết định số 1295/2006/QĐ-UBND ngày 29/8/2006 của UBND tỉnh về việc Quy định mức thu phí sử dụng cảng cá, bến cá.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 /12/2017.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động-Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Phú Yên; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 8 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động-Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Phú Yên
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi h...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện) uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây viết tắt là Ngân hàng CSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện). 2. Chi nhánh Ngân hàng CSXH tỉnh Phú Yên (sau đây gọi chung là Chi nhánh Ngân hàng CSXH tỉnh); Phòng Giao dịch Ngân hàng CSXH các huyện, thị xã (sau đây gọi chung là Phòng Giao dịch Ngân hàng CSXH huyện). 3. Các cơ quan, đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng CSXH để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Ở cấp tỉnh: a) Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh Phú Yên chuyển sang uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng CSXH tỉnh cho vay. b) Nguồn ngân sách cấp tỉnh bố trí dự toán hàng năm để b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG UỶ THÁC QUA NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI CHO VAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân bổ và giao dự toán nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng CSXH cho vay 1. Hàng năm, ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện dành một phần ngân sách địa phương để bổ sung nguồn vốn uỷ thác qua Ngân hàng CSXH cho vay. Mức bổ sung nguồn vốn từng năm, từng thời kỳ căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách và các kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hợp đồng uỷ thác 1. Cơ quan chuyên môn được Uỷ ban nhân dân (sau đây viết tắt là UBND) các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với Ngân hàng CSXH: a) Cấp tỉnh: Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh Ngân hàng CSXH tỉnh đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh. b) Cấp huyện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tuy Hoà ký hợp đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chuyển vốn ủy thác Căn cứ dự toán ngân sách về nguồn vốn uỷ thác qua Ngân hàng CSXH cho vay đã được cấp có thẩm quyền quyết định, cơ quan tài chính cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện chuyển vốn uỷ thác theo hình thức cấp phát bằng lệnh chi tiền và hạch toán chi ngân sách nhà nước theo mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đối tượng cho vay và mục đích sử dụng vốn vay Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. Trong giai đoạn hiện nay, nguồn vốn này tập trung ưu tiên cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm trên địa bàn nhằm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình và thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay (nếu có) Áp dụng theo quy định và hướng dẫn của Ngân hàng CSXH đối với từng chương trình cho vay trong từng thời kỳ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Về thẩm quyền gia hạn nợ do Ngân hàng CSXH xem xét, quyết định theo quy định của Ngân hàng CSXH trong từng thời kỳ. 2. Về thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ thực hiện theo quy định của Ngân hàng CSXH trong từng thời kỳ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay 1. Ngân hàng CSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của Ngân hàng CSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau: a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ 6 tháng, hàng năm hoặc theo yêu cầu đột xuất, Ngân hàng CSXH nơi nhận uỷ thác có trách nhiệm báo cáo tổng nguồn vốn, tình hình và kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác gửi UBND, cơ quan tài chính, cơ quan lao động - thương binh và xã hội cùng cấp. 2. Thời hạn gửi báo cáo 6 tháng chậm nhất là ngày 15/7...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hạch toán, theo dõi cho vay, chế độ báo cáo quyết toán Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng CSXH. Công tác quyết toán thực hiện theo quy định của Ngân hàng CSXH.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Sở Tài chính, Phòng Tài chính – Kế hoạch cấp huyện: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổng hợp, tham mưu UBND cùng cấp bố trí dự toán ngân sách hàng năm để bổ sung nguồn vốn ủy thác qua Ngân hàng CSXH cho vay theo đúng trình tự, thủ tục quy định của Luật N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Khen thưởng trong công tác quản lý nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng CSXH cho vay 1. Tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc, đóng góp tích cực trong việc cho vay vốn, sử dụng vốn vay, tham gia quản lý và sử dụng có hiệu quả nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác thì được xem xét, khen thưởng theo quy định....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản thi hành 1. Khi Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ hoặc các Bộ, ngành Trung ương có quy định mới khác với nội dung tại Quy chế này, Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các ngành liên quan để tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. Trong thời gian chưa kịp sửa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.