Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 31

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ Điều 15 và điểm a, khoản 1 Điều 28 Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định 50/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Điều 15 và điểm a, khoản 1 Điều 28 Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định 50/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh
explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ Điều 15 và điểm a, khoản 1 Điều 28 Quy định mức thu, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh. Lý do: Mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp giấy chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hàng hóa, dịch vụ phải kiểm tra yếu tố hình thành giá 1. Hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá. 2. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá. 3. Hàng hóa, dịch vụ khác khi giá có biến động bất thường theo yêu cầu của UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Hàng hóa, dịch vụ phải kiểm tra yếu tố hình thành giá
  • 1. Hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá.
  • 2. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ Điều 15 và điểm a, khoản 1 Điều 28 Quy định mức thu, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND ngày 23...
  • Mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp giấy chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh thực hiện theo Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 10 năm 2017./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. QUY Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
  • Quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Công an tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Left: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 10 năm 2017./. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về thực hiện bình ổn giá, định giá của Nhà nước, hiệp thương giá, kiểm tra yếu tố hình thành giá, kê khai giá, niêm yết giá và các công tác khác trong quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan Nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động bình ổn giá; định giá; hiệp thương giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; kê khai giá, niêm yết giá trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý giá 1. Nhà nước thực hiện quản lý giá theo cơ chế thị trường; tôn trọng quyền tự định giá, cạnh tranh về giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật. 2. Nhà nước thực hiện điều tiết giá theo quy định của Luật Giá để bình ổn giá; bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân...
Chương II Chương II BÌNH ỔN GIÁ
Điều 4. Điều 4. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá 1. Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut. 2. Điện bán lẻ. 3. Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG). 4. Phân đạm urê; phân NPK. 5. Thuốc bảo vệ thực vật, bao gồm: Thuốc trừ sâu, thuốc trừ bện...
Điều 5. Điều 5. Trường hợp thực hiện bình ổn giá 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 4 Quy định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp: a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý so với mức tăng hoặc giảm giá do tác động của các yếu tố hình thành giá được tính t...