Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 21
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua hệ thống Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2017 và thay thế các Quyết định sau: 1. Quyết định số 35/2008/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành quy định về lập, quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương tại tỉnh Bà Rịa - Vũng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định chi tiết việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Tài chính; Sở Lao động – Thương binh và Xã hội; Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Tỉnh; Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội các huyện, thành phố. 3. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh. 4. Các Hội, Đoàn thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NGUỒN VỐN ỦY THÁC, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN ỦY THÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua hệ thống NHCSXH Tỉnh để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Nguồn vốn đã thực hiện ủy thác: a) Nguồn cho vay người nghèo: Từ nguồn vốn ngân sách tỉnh đã ủy thác qua Chi nhánh NHCSXH Tỉnh theo Quyết định số 55/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 và Quyết định số 0...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Các cơ quan: Thông tin và Truyền thông; Tư pháp 1. Sở Thông tin và Truyền thông a) Phối hợp, hỗ trợ nghiệp vụ cho Bảo hiểm xã hội tỉnh và các đơn vị liên quan thực hiện công tác truyền thông chính sách, pháp luật về BHXH, BHYT, BHTN. b) Chỉ đạo, định hướng các cơ quan truyền thông, báo chí tăng cường công tác tuyên truyền, phổ...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua hệ thống NHCSXH Tỉnh để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác
  • 1. Nguồn vốn đã thực hiện ủy thác:
  • a) Nguồn cho vay người nghèo: Từ nguồn vốn ngân sách tỉnh đã ủy thác qua Chi nhánh NHCSXH Tỉnh theo Quyết định số 55/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 và Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 19...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Các cơ quan: Thông tin và Truyền thông; Tư pháp
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông
  • a) Phối hợp, hỗ trợ nghiệp vụ cho Bảo hiểm xã hội tỉnh và các đơn vị liên quan thực hiện công tác truyền thông chính sách, pháp luật về BHXH, BHYT, BHTN.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua hệ thống NHCSXH Tỉnh để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác
  • 1. Nguồn vốn đã thực hiện ủy thác:
  • a) Nguồn cho vay người nghèo: Từ nguồn vốn ngân sách tỉnh đã ủy thác qua Chi nhánh NHCSXH Tỉnh theo Quyết định số 55/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 và Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 19...
Target excerpt

Điều 11. Các cơ quan: Thông tin và Truyền thông; Tư pháp 1. Sở Thông tin và Truyền thông a) Phối hợp, hỗ trợ nghiệp vụ cho Bảo hiểm xã hội tỉnh và các đơn vị liên quan thực hiện công tác truyền thông chính sách, pháp...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn vốn ủy thác 1. Nguồn vốn ngân sách tỉnh: a) Ủy thác vốn ngân sách tỉnh qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. b) Giao Chi nhánh NHCSXH Tỉnh tiếp nhận vốn ngân sách tỉnh để thực hiện cho vay trực tiếp và cho vay ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CHO VAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng cho vay 1. Người nghèo: a) Hộ nghèo theo chuẩn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu quy định trong từng thời kỳ. b) Hộ cận nghèo theo chuẩn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu quy định trong từng thời kỳ. c) Hộ mới thoát nghèo (là hộ gia đình được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn quyết định công nhận hộ nghèo thoát nghèo theo chuẩn tỉnh Bà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Mục đích sử dụng vốn, mức cho vay, thời hạn cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay (nếu có), lập hồ sơ vay vốn, thẩm định, phê duyệt hồ sơ vay vốn, thu hồi và sử dụng vốn vay, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn: - Cho vay hộ nghèo, cho vay hộ cận nghèo, cho vay hộ mới thoát nghèo, cho vay giải quyết việc làm và cho va...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Lãi suất cho vay, lãi suất quá hạn 1. Đối với hộ nghèo theo chuẩn tỉnh: a) Lãi suất cho vay bằng mức lãi suất cho vay đối với hộ cận nghèo theo chuẩn quốc gia do Thủ tướng Chính phủ quy định trong từng thời kỳ; b) Lãi suất nợ quá hạn bằng 130% lãi suất cho vay. 2. Đối với hộ cận nghèo theo chuẩn tỉnh: a) Lãi suất cho vay bằng 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phạm vi và nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: Chỉ xử lý đối với các trường hợp do nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng. 2. Nguyên tắc, quy trình và hồ sơ xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thực hiện theo Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28 tháng 7...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền xem xét xử lý nợ bị rủi ro 1. Nguồn vốn ngân sách tỉnh: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính và cơ quan có liên quan báo cáo Trưởng Ban đại diện Hội đồng quản trị NHCSXH Tỉnh, trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quyết định. 2. Nguồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nguồn vốn để xử lý nợ bị rủi ro 1. Nguồn vốn để xử lý rủi ro được lấy từ Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng đã được hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội trích lập theo quy định hiện hành đối với từng chương trình, từng nguồn vốn ngân sách địa phương (ngân sách tỉnh, ngân sách cấp huyện) ủy thác qua hệ thống Ngân hàng Chính sách xã h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN LÃI CHO VAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay Chi nhánh NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau: 1. Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Các cơ quan: Thông tin và Truyền thông; Tư pháp 1. Sở Thông tin và Truyền thông a) Phối hợp, hỗ trợ nghiệp vụ cho Bảo hiểm xã hội tỉnh và các đơn vị liên quan thực hiện công tác truyền thông chính sách, pháp luật về BHXH, BHYT, BHTN. b) Chỉ đạo, định hướng các cơ quan truyền thông, báo chí tăng cường công tác tuyên truyền, phổ...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay
  • Chi nhánh NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội và quản lý, sử dụng theo n...
  • Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý tài...
Added / right-side focus
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông
  • a) Phối hợp, hỗ trợ nghiệp vụ cho Bảo hiểm xã hội tỉnh và các đơn vị liên quan thực hiện công tác truyền thông chính sách, pháp luật về BHXH, BHYT, BHTN.
  • b) Chỉ đạo, định hướng các cơ quan truyền thông, báo chí tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về BHXH, BHYT, BHTN.
Removed / left-side focus
  • Chi nhánh NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội và quản lý, sử dụng theo n...
  • Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý tài...
  • Trường hợp tại thời điểm trích lập dự phòng rủi ro tín dụng, tỷ lệ nợ quá hạn và nợ khoanh thấp hơn 0,75% tính trên số dư nợ cho vay (không bao gồm nợ quá hạn và nợ khoanh) thì Quỹ dự phòng rủi ro...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay Right: Điều 11. Các cơ quan: Thông tin và Truyền thông; Tư pháp
Target excerpt

Điều 11. Các cơ quan: Thông tin và Truyền thông; Tư pháp 1. Sở Thông tin và Truyền thông a) Phối hợp, hỗ trợ nghiệp vụ cho Bảo hiểm xã hội tỉnh và các đơn vị liên quan thực hiện công tác truyền thông chính sách, pháp...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 12.

Điều 12. Nội dung chi và mức chi Nội dung và mức chi cho công tác chỉ đạo, quản lý, tổng hợp, kiểm tra, giám sát, khen thưởng quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều này: vận dụng theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 54/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay từ Quỹ quố...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Là cơ quan chủ trì, có trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về BHXH, BHTN theo quy định của pháp luật. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng kế hoạch, tổ chức tuyên truyền về chính sách BHXH, BHTN; rà soát các đơn vị...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Nội dung chi và mức chi
  • Nội dung và mức chi cho công tác chỉ đạo, quản lý, tổng hợp, kiểm tra, giám sát, khen thưởng quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều này:
  • vận dụng theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 54/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm.
Added / right-side focus
  • 1. Là cơ quan chủ trì, có trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về BHXH, BHTN theo quy định của pháp luật. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có...
  • rà soát các đơn vị sử dụng lao động, nắm chắc tình hình lao động thuộc diện phải tham gia BHXH, BHYT, BHTN để yêu cầu người sử dụng lao động, người lao động và người dân tham gia BHXH, BHTN theo qu...
  • 2. Thường xuyên thanh tra, kiểm tra việc thực hiện chính sách BHXH, BHTN; xử lý nghiêm đối với các đơn vị sử dụng lao động vi phạm pháp luật về BHXH, BHTN.
Removed / left-side focus
  • Nội dung và mức chi cho công tác chỉ đạo, quản lý, tổng hợp, kiểm tra, giám sát, khen thưởng quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều này:
  • vận dụng theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 54/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm.
  • Cụ thể như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Nội dung chi và mức chi Right: Điều 4. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Target excerpt

Điều 4. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Là cơ quan chủ trì, có trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về BHXH, BHTN theo quy định của pháp luật. Chủ trì, phối hợp vớ...

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan đơn vị, địa phương 1. Ban đại diện Hội đồng quản trị NHCSXH các cấp: a) Căn cứ vào mục tiêu phát triển kinh tế xã hội, chương trình mục tiêu quốc gia về giảm nghèo bền vững và xây dựng nông thôn mới để có định hướng về nguồn vốn đáp ứng nhu cầu hỗ trợ người nghèo và các đối tượng chính sách khác. b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Quy chế này áp dụng đối với các khoản vay mới phát sinh sau ngày 15 tháng 12 năm 2017. Đối với những khoản vay trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành thì áp dụng theo các văn bản hướng dẫn trước đây. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề về ban hành Quy chế phối hợp công tác thực hiện pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp công tác thực hiện pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Sở Y tế, Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Lao đ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi phối hợp Quy chế này quy định việc phối hợp giữa các cơ quan: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Sở Y tế; Bảo hiểm xã hội tỉnh; Cục Thuế tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư; Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Nội vụ; Sở Thông tin và Truyền thông; Sở Tư pháp; Thanh tra tỉnh; Công an tỉnh; Ban Dân tộc; Ban quản lý...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Việc phối hợp phải trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mỗi cơ quan, phải tuân thủ theo quy định của pháp luật, tạo sự thống nhất trong công tác quản lý nhà nước với việc tổ chức thực hiện các quy định về BHXH, BHYT, BHTN giữa chính quyền các cấp, các ngành, các cơ quan, tổ chức và các đơn vị c...
Điều 3. Điều 3. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp thực hiện nhiệm vụ giữa các cơ quan để lãnh đạo, chỉ đạo, triển khai thực hiện các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về BHXH, BHYT, BHTN trên địa bàn tỉnh. 2. Trên cơ sở quy định về chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan phối hợp, trao đổi, thống nhất, tham mưu giúp Ủy...
Chương II Chương II TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC