Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bình Định
91/2017/NQ-HĐND
Right document
NGHỊ QUYẾT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH VỀ ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 28/2016/NQ-HĐND NGÀY 07 THÁNG 12 NĂM 2016 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Số: 03/2024/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionRight
Tiêu đề
NGHỊ QUYẾT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH VỀ ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 28/2016/NQ-HĐND NGÀY 07 THÁNG 12 NĂM 2016 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH VỀ ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 28/2016/NQ-HĐND NGÀY 07 THÁNG 12 NĂM 2016 CỦ...
- Giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bình Định
Left
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua Nghị quyết về việc giao Kế hoạch đầu tư công vốn Ngân sách nhà nước như sau: 1. Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020, bao gồm: a) Kế hoạch năm 2016 và năm 2017 đã giao; trong đó, giao theo Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh là 3.599.860 triệu đồng. b) Kế hoạch giai đoạn 2018 - 2020...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh 1. Bổ sung cụm từ “ban hành” vào tên gọi của Nghị quyết số 28/2016/NQ- HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của H...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 củ...
- 1. Bổ sung cụm từ “ban hành” vào tên gọi của Nghị quyết số 28/2016/NQ- HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành:
- “Nghị quyết ban hành Quy định về đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước”.
- Điều 1. Nhất trí thông qua Nghị quyết về việc giao Kế hoạch đầu tư công vốn Ngân sách nhà nước như sau:
- 1. Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020, bao gồm:
- a) Kế hoạch năm 2016 và năm 2017 đã giao; trong đó, giao theo Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh là 3.599.860 triệu đồng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thay thế một số cụm từ của Quy định về đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố”...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thay thế một số cụm từ của Quy định về đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội...
- 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố” tại Điều 12 và Điều 14.
- 2. Thay thế cụm từ “Thị xã, thị trấn” bằng cụm từ “Thành phố, thị xã, thị trấn” tại điểm a khoản 1 Điều 14.
- Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Khóa XII Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. 2. Các nội dung khác không được sửa đổi, bổ sung thì tiếp tục thực hiện theo Quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện
- Các nội dung khác không được sửa đổi, bổ sung thì tiếp tục thực hiện theo Quy định về đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/...
- Left: Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Right: giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Khóa XII Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa X, kỳ họp thứ 14 (chuyên đề) thông qua ngày 27 tháng 6 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 08 tháng 7 năm 2024./.