Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc học bổng khuyến khích học nghề

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn xây dựng chương trình, biên soạn giáo trình dạy nghề trình độ sơ cấp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn xây dựng chương trình, biên soạn giáo trình dạy nghề trình độ sơ cấp
Removed / left-side focus
  • Về việc học bổng khuyến khích học nghề
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Học bổng khuyến khích học nghề được áp dụng cho học sinh, sinh viên học nghề tại các trường cao đẳng nghề, trung cấp nghề (sau đây gọi tắt là học bổng khuyến khích học nghề). Đối tượng được xét cấp học bổng khuyến khích học nghề là những học sinh, sinh viên học nghề ở các trình độ cao đẳng nghề, tru...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này hướng dẫn nguyên tắc, nội dung, cấu trúc, thời gian, quy trình tổ chức xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, giáo trình dạy nghề trình độ sơ cấp, để người đứng đầu cơ sở dạy nghề có đăng ký hoạt động dạy nghề trình độ sơ cấp làm căn cứ khi xây dựng chương trình, giáo t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn nguyên tắc, nội dung, cấu trúc, thời gian, quy trình tổ chức xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, giáo trình dạy nghề trình độ sơ cấp, để người đứng đầu cơ sở dạy ngh...
Removed / left-side focus
  • Học bổng khuyến khích học nghề được áp dụng cho học sinh, sinh viên học nghề tại các trường cao đẳng nghề, trung cấp nghề (sau đây gọi tắt là học bổng khuyến khích học nghề).
  • Đối tượng được xét cấp học bổng khuyến khích học nghề là những học sinh, sinh viên học nghề ở các trình độ cao đẳng nghề, trung cấp nghề hệ chính quy tại các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chuẩn xét cấp học bổng khuyến khích học nghề 1. Học sinh, sinh viên học nghề có kết quả học tập đạt loại khá, loại giỏi, loại xuất sắc và kết quả rèn luyện đạt từ loại khá trở lên theo quy định tại Quyết định số 14/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 24/5/2007 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành Quy chế thi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc xây dựng chương trình, biên soạn giáo trình 1. Nguyên tắc xây dựng chương trình a) Bảo đảm được mục tiêu dạy nghề trình độ sơ cấp theo Điều 10, chương II của Luật Dạy nghề; b) Căn cứ vào phân tích nghề, phân tích công việc để xác định chuẩn kiến thức, kỹ năng đào tạo của nghề và dựa trên năng lực thực hiện; c) Bảo đả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc xây dựng chương trình, biên soạn giáo trình
  • 1. Nguyên tắc xây dựng chương trình
  • a) Bảo đảm được mục tiêu dạy nghề trình độ sơ cấp theo Điều 10, chương II của Luật Dạy nghề;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tiêu chuẩn xét cấp học bổng khuyến khích học nghề
  • 1. Học sinh, sinh viên học nghề có kết quả học tập đạt loại khá, loại giỏi, loại xuất sắc và kết quả rèn luyện đạt từ loại khá trở lên theo quy định tại Quyết định số 14/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 24/5/2...
  • Thương binh và Xã hội về việc ban hành Quy chế thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp trong dạy nghề hệ chính quy và Quyết định số 54/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 19/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức và thủ tục cấp xét học bổng khuyến khích học nghề 1. Mức học bổng khuyến khích học nghề: Học bổng được cấp đủ theo số tháng thực học trong một năm (không quá 10 tháng trong một năm học) và được cấp theo từng học kỳ. Mức học bổng được thực hiện theo nguyên tắc sau đây: a) Mức học bổng khuyến khích học nghề cho học sinh, sinh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung, cấu trúc của chương trình, giáo trình 1. Nội dung, cấu trúc chương trình a) Nội dung chương trình quy định về thời gian khóa học; cơ cấu nội dung; số lượng, thời lượng các mô đun, môn học; phân bổ thời gian giữa lý thuyết và thực hành; b) Cấu trúc chương trình: Mục tiêu của khóa học; thời gian của khóa học; danh mục,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung, cấu trúc của chương trình, giáo trình
  • 1. Nội dung, cấu trúc chương trình
  • a) Nội dung chương trình quy định về thời gian khóa học; cơ cấu nội dung; số lượng, thời lượng các mô đun, môn học; phân bổ thời gian giữa lý thuyết và thực hành;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức và thủ tục cấp xét học bổng khuyến khích học nghề
  • 1. Mức học bổng khuyến khích học nghề:
  • Học bổng được cấp đủ theo số tháng thực học trong một năm (không quá 10 tháng trong một năm học) và được cấp theo từng học kỳ. Mức học bổng được thực hiện theo nguyên tắc sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quỹ học bổng khuyến khích nghề Quỹ học bổng khuyến khích học nghề được huy động từ nguồn ngân sách Nhà nước (đối với các trường công lập), nguồn thu của trường, hỗ trợ của các doanh nghiệp và nguồn tài trợ hợp pháp khác. Đối với các trường công lập: Quỹ học bổng khuyến khích học nghề được bố trí tối thiểu bằng 15% nguồn thu học...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cấu trúc thời gian khóa học và đơn vị thời gian trong chương trình 1. Thời gian khóa học bao gồm thời gian học tập và thời gian cho các hoạt động chung. 2. Đơn vị thời gian: a) Thời gian khóa học được tính theo tháng và tuần; b) Một giờ học thực hành hoặc học theo mô đun là 60 phút, được tính bằng một giờ chuẩn; c) Một giờ học...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cấu trúc thời gian khóa học và đơn vị thời gian trong chương trình
  • 1. Thời gian khóa học bao gồm thời gian học tập và thời gian cho các hoạt động chung.
  • 2. Đơn vị thời gian:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quỹ học bổng khuyến khích nghề
  • Quỹ học bổng khuyến khích học nghề được huy động từ nguồn ngân sách Nhà nước (đối với các trường công lập), nguồn thu của trường, hỗ trợ của các doanh nghiệp và nguồn tài trợ hợp pháp khác.
  • Đối với các trường công lập: Quỹ học bổng khuyến khích học nghề được bố trí tối thiểu bằng 15% nguồn thu học phí hệ dạy nghề chính quy.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời gian và phân bổ thời gian của khóa học 1. Thời gian của khóa học được thực hiện từ 03 tháng đến dưới 1 năm tùy theo mục tiêu dạy nghề của từng khóa học và nghề đào tạo đối với người có trình độ học vấn, sức khỏe phù hợp với nghề cần học. 2, Phân bổ thời gian khóa học các mô đun, môn học theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời gian và phân bổ thời gian của khóa học
  • 1. Thời gian của khóa học được thực hiện từ 03 tháng đến dưới 1 năm tùy theo mục tiêu dạy nghề của từng khóa học và nghề đào tạo đối với người có trình độ học vấn, sức khỏe phù hợp với nghề cần học.
  • 2, Phân bổ thời gian khóa học các mô đun, môn học theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này; lý thuyết chiếm 10% - 30%, thực hành chiếm 70% - 90%.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thủ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Người đứng đầu cơ quan Trung ương các Tổ chức chính trị - xã hội; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc các Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề; Hiệu trưởng các trường cao đẳng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy trình xây dựng chương trình, biên soạn giáo trình 1. Chuẩn bị Thành lập Ban chủ nhiệm do người đứng đầu cơ sở dạy nghề trình độ sơ cấp hoặc cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để xây dựng đề cương tổng hợp và chi tiết; ký kết hợp đồng; tập huấn xây dựng chương trình, biên soạn giáo trình cho Ban chủ nhiệm. 2. Phân tích nghề, ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy trình xây dựng chương trình, biên soạn giáo trình
  • Thành lập Ban chủ nhiệm do người đứng đầu cơ sở dạy nghề trình độ sơ cấp hoặc cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để xây dựng đề cương tổng hợp và chi tiết
  • ký kết hợp đồng
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thủ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Người đứng đầu cơ quan Trung ương các Tổ chức chính trị
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • Giám đốc các Sở Lao động

Only in the right document

Điều 7. Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị chủ trì và ban chủ nhiệm xây dựng chương trình, biên soạn giáo trình 1. Đơn vị chủ trì: Là cơ sở dạy nghề, hoặc đơn vị được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt chương trình, giáo trình lựa chọn; có trách nhiệm lựa chọn hoặc đề xuất danh sách các thành viên ban chủ nhiệm với cơ quan có thẩm quyền phê d...
Điều 8. Điều 8. Quy trình nghiệm thu chương trình, giáo trình 1. Chuẩn bị Thành lập Hội đồng do người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để lập kế hoạch nghiệm thu; tập huấn xây dựng chương trình, biên soạn giáo trình cho Hội đồng nghiệm thu; nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị ý kiến nhận xét, đánh giá bằng văn bản của dự thảo chương trình, g...
Điều 9. Điều 9. Hội đồng nghiệm thu chương trình, giáo trình 1. Hội đồng nghiệm thu do cơ quan có thẩm quyền hoặc người đứng đầu cơ sở dạy nghề phê duyệt chương trình, giáo trình thành lập. 2. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng nghiệm thu: Tư vấn về chuyên môn; nhận xét, đánh giá, tổ chức nghiệm thu, chịu trách nhiệm về chất lượng c...
Điều 10. Điều 10. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Hướng dẫn, các cơ sở dạy nghề thuộc thẩm quyền quản lý căn cứ vào thông tư này để tổ chức xây dựng, thẩm định và phê duyệt chương trình, giáo trình.
Điều 11. Điều 11. Trách nhiệm của Tổng cục Dạy nghề 1. Hướng dẫn cơ sở dạy nghề; Ban Chủ nhiệm xây dựng chương trình, giáo trình và Hội đồng nghiệm thu thực hiện Thông tư này; 2. Tổ chức cho các cơ sở dạy nghề xây dựng, nghiệm thu và phê duyệt chương trình, giáo trình những nghề phổ biến để khuyến nghị áp dụng chung trong toàn quốc.
Điều 12. Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2010. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội để được giải đáp./.