Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc học bổng khuyến khích học nghề

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp trong dạy nghề hệ chính quy

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp trong dạy nghề hệ chính quy
Removed / left-side focus
  • Về việc học bổng khuyến khích học nghề
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Học bổng khuyến khích học nghề được áp dụng cho học sinh, sinh viên học nghề tại các trường cao đẳng nghề, trung cấp nghề (sau đây gọi tắt là học bổng khuyến khích học nghề). Đối tượng được xét cấp học bổng khuyến khích học nghề là những học sinh, sinh viên học nghề ở các trình độ cao đẳng nghề, tru...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp trong dạy nghề hệ chính quy.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp trong dạy nghề hệ chính quy.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Học bổng khuyến khích học nghề được áp dụng cho học sinh, sinh viên học nghề tại các trường cao đẳng nghề, trung cấp nghề (sau đây gọi tắt là học bổng khuyến khích học nghề).
  • Đối tượng được xét cấp học bổng khuyến khích học nghề là những học sinh, sinh viên học nghề ở các trình độ cao đẳng nghề, trung cấp nghề hệ chính quy tại các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp...
explicit-citation Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chuẩn xét cấp học bổng khuyến khích học nghề 1. Học sinh, sinh viên học nghề có kết quả học tập đạt loại khá, loại giỏi, loại xuất sắc và kết quả rèn luyện đạt từ loại khá trở lên theo quy định tại Quyết định số 14/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 24/5/2007 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành Quy chế thi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2007. Các quy định trước đây về việc thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp trong dạy nghề hệ chính quy trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tiêu chuẩn xét cấp học bổng khuyến khích học nghề
  • 1. Học sinh, sinh viên học nghề có kết quả học tập đạt loại khá, loại giỏi, loại xuất sắc và kết quả rèn luyện đạt từ loại khá trở lên theo quy định tại Quyết định số 14/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 24/5/2...
  • Thương binh và Xã hội về việc ban hành Quy chế đánh giá kết quả rèn luyện của học sinh, sinh viên hệ chính quy trong các cơ sở dạy nghề trong học kỳ xét học bổng thì được xét, cấp học bổng khuyến k...
Rewritten clauses
  • Left: Thương binh và Xã hội về việc ban hành Quy chế thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp trong dạy nghề hệ chính quy và Quyết định số 54/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 19/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2007. Các quy định trước đây về việc thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp trong dạy nghề hệ chính quy trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức và thủ tục cấp xét học bổng khuyến khích học nghề 1. Mức học bổng khuyến khích học nghề: Học bổng được cấp đủ theo số tháng thực học trong một năm (không quá 10 tháng trong một năm học) và được cấp theo từng học kỳ. Mức học bổng được thực hiện theo nguyên tắc sau đây: a) Mức học bổng khuyến khích học nghề cho học sinh, sinh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề, Hiệu trưởng trường cao đẳng nghề, Hiệu trưởng trường trung cấp nghề, Giám đốc trung tâm dạy nghề; Người đứng đầu các doanh nghiệp,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục...
  • Người đứng đầu các doanh nghiệp, trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng, trường đại học và các cơ sở giáo dục khác có đăng ký hoạt động dạy nghề, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu t...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức và thủ tục cấp xét học bổng khuyến khích học nghề
  • 1. Mức học bổng khuyến khích học nghề:
  • Học bổng được cấp đủ theo số tháng thực học trong một năm (không quá 10 tháng trong một năm học) và được cấp theo từng học kỳ. Mức học bổng được thực hiện theo nguyên tắc sau đây:
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quỹ học bổng khuyến khích nghề Quỹ học bổng khuyến khích học nghề được huy động từ nguồn ngân sách Nhà nước (đối với các trường công lập), nguồn thu của trường, hỗ trợ của các doanh nghiệp và nguồn tài trợ hợp pháp khác. Đối với các trường công lập: Quỹ học bổng khuyến khích học nghề được bố trí tối thiểu bằng 15% nguồn thu học...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thủ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Người đứng đầu cơ quan Trung ương các Tổ chức chính trị - xã hội; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc các Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề; Hiệu trưởng các trường cao đẳng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.