Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 và Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập và các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập và các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 và Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này sửa đổi tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí tại điểm a khoản 4 Điều 1 về tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí tại Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập và các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015. Cụ thể như sau: 1. Mức thu ĐVT: đồng/học sinh/tháng Mức thu Loại hình trường, bậc học Trường trên địa bàn Trường trên địa bàn xã phường, thị trấn I. T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập và các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015. Cụ thể như...
  • ĐVT: đồng/học sinh/tháng
  • Loại hình trường, bậc học
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này sửa đổi tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí tại điểm a khoản 4 Điều 1 về tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí tại Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 nă...
  • phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nội dung sửa đổi Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND và điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND như sau: “a) Đơn vị thu phí được để lại 100% (Một trăm phần trăm) số tiền phí thu được.”.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Nghị quyết. Giao Ban Văn hoá - Xã hội và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VII - Kỳ họp thứ 22 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Nghị quyết.
  • Giao Ban Văn hoá - Xã hội và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VII - Kỳ họp thứ 22 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung sửa đổi
  • Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND và điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND như sau:
  • “a) Đơn vị thu phí được để lại 100% (Một trăm phần trăm) số tiền phí thu được.”.
left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành Bãi bỏ điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND và Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khoá VI, Kỳ họp thứ 06 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 12 năm 2017./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.