Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định chế độ công tác phí trong nước, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh và chế độ tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định chế độ công tác phí trong nước, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Right: Ban hành Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh và chế độ tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chế độ công tác phí trong nước, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh và chế độ tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chế độ công tác phí trong nước, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu . Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh và chế độ tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Right: 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Bãi bỏ Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành chế độ công tác phí trong nước, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước; Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 02 tháng 8 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết số 04/2010/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về chế độ chi đón tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành. 2. Khi c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Vũng Tàu ban hành chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
  • Nghị quyết số 35/2007/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa
  • (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 59 /2017/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2017
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Điều khoản thi hành Right: Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Left: 1. Bãi bỏ Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa Right: 1. Nghị quyết số 04/2010/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa
  • Left: Vũng Tàu về việc ban hành chế độ công tác phí trong nước, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước Right: Chế độ tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định chế độ công tác phí trong nước, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị). Đối với Đại biểu Hội đồng nhân dân các...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chế độ tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh và chế độ tiếp khách trong nước của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây...

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Đối với Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp khi tham gia các hoạt động của Hội đồng nhân dân, ngoài chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị nêu trong Quy định này, còn được thực hiện theo quy định...
  • Trường hợp quy định riêng của Hội đồng nhân dân tỉnh có ban hành nội dung chi thuộc chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị thì được chọn chế độ chi cao hơn.
Rewritten clauses
  • Left: Quy định này quy định chế độ công tác phí trong nước, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị Right: Quy định này quy định chế độ tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh và chế độ tiếp khách trong nước của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Đối với chế độ công tác phí trong nước: a) Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ. b) Đại biểu Hội...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội. 2. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập. 3. Các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội.
  • 2. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với chế độ công tác phí trong nước:
  • a) Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • b) Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp khi tham gia hoạt động của Hội đồng nhân dân.
Rewritten clauses
  • Left: xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ. Right: 3. Các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí để chi công tác phí trong nước, chi hội nghị: 1. Ngân sách nhà nước. 2. Nguồn thu phí được để lại theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí. 3. Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công lập. 4. Nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật (nếu có).

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện chế độ tiếp khách nước ngoài, chế độ tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh và chế độ tiếp khách trong nước 1. Ngân sách nhà nước. 2. Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập. 3. Các khoản đóng góp, ủng hộ, tài trợ của các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong và ngoài nước. 4....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện chế độ tiếp khách nước ngoài, chế độ tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh và chế độ tiếp khách trong nước
  • 3. Các khoản đóng góp, ủng hộ, tài trợ của các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong và ngoài nước.
  • Nguồn thu phí được để lại theo quy định của pháp luật phí, lệ phí (trong trường hợp có văn bản của cấp có thẩm quyền cho phép sử dụng nguồn thu phí được để lại để chi tiếp khách nước ngoài, chi hội...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí để chi công tác phí trong nước, chi hội nghị:
  • 2. Nguồn thu phí được để lại theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí.
  • 4. Nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật (nếu có).
Rewritten clauses
  • Left: 3. Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công lập. Right: 2. Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định chung về công tác phí trong nước và chế độ chi hội nghị: Thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 3 và Điều 4 của Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định chung 1. Các nội dung liên quan đến chế độ tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh và chế độ tiếp khách trong nước không quy định tại Quy định này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ tiếp kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định chung
  • Các nội dung liên quan đến chế độ tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh và chế độ tiếp khách trong nước không quy định tại Quy định này được thực hiện theo q...
  • Các mức chi tại Quy định này là mức chi tối đa làm căn cứ để các cơ quan, đơn vị quy định các mức chi cụ thể trong quy chế chi tiêu nội bộ đối với các đơn vị tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chín...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định chung về công tác phí trong nước và chế độ chi hội nghị:
  • Thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 3 và Điều 4 của Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị.
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương II

Chương II CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ TRONG NƯỚC

Open section

Chương II

Chương II CHẾ ĐỘ TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI VÀO LÀM VIỆC TẠI TỈNH DO TỈNH CHI TOÀN BỘ CHI PHÍ TRONG NƯỚC

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • CHẾ ĐỘ TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI VÀO LÀM VIỆC TẠI
Rewritten clauses
  • Left: CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ TRONG NƯỚC Right: TỈNH DO TỈNH CHI TOÀN BỘ CHI PHÍ TRONG NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thanh toán tiền chi phí đi lại: Thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 5 của Thông tư số 40/2017/TT-BTC. Đối với nội dung thanh toán khoán tiền tự túc phương tiện đi công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức không có tiêu chuẩn được bố trí xe ô tô khi đi công tác khi đi công tác cách trụ sở cơ quan từ 10 km trở lên (đối với các...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chi đón, tiễn khách tại sân bay 1. Mức chi tặng hoa 500.000 đồng/1 người cho các đối tượng sau: a) Trưởng đoàn và Phu nhân (Phu quân) đối với khách hạng đặc biệt; b) Trưởng đoàn khách hạng A, hạng B. 2. Chi thuê phòng chờ tại sân bay áp dụng đối với khách hạng đặc biệt, khách hạng A, khách hạng B. Giá thuê phòng chờ thanh toán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Mức chi tặng hoa 500.000 đồng/1 người cho các đối tượng sau:
  • a) Trưởng đoàn và Phu nhân (Phu quân) đối với khách hạng đặc biệt;
  • b) Trưởng đoàn khách hạng A, hạng B.
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 5 của Thông tư số 40/2017/TT-BTC.
  • Đối với nội dung thanh toán khoán tiền tự túc phương tiện đi công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức không có tiêu chuẩn được bố trí xe ô tô khi đi công tác khi đi công tác cách trụ sở cơ qua...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Thanh toán tiền chi phí đi lại: Right: Điều 5. Chi đón, tiễn khách tại sân bay
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phụ cấp lưu trú: Phụ cấp lưu trú là khoản tiền hỗ trợ thêm cho người đi công tác ngoài tiền lương do cơ quan, đơn vị cử người đi công tác chi trả, được tính từ ngày bắt đầu đi công tác đến khi kết thúc đợt công tác trở về cơ quan, đơn vị (bao gồm thời gian đi trên đường, thời gian lưu trú tại nơi đến công tác), mức chi tối đa n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn về thuê chỗ ở 1. Khách hạng đặc biệt: Tiêu chuẩn thuê chỗ ở do lãnh đạo Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trong chương trình, kế hoạch đón đoàn. 2. Đoàn là khách hạng A: a) Trưởng đoàn: 5.500.000 đồng/người/ngày; b) Phó đoàn: 4.500.000 đồng/người/ngày; c) Đoàn viên: 3.500.000 đồng/người/ngày. 3. Đoàn là khách h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Khách hạng đặc biệt:
  • Tiêu chuẩn thuê chỗ ở do lãnh đạo Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trong chương trình, kế hoạch đón đoàn.
  • 2. Đoàn là khách hạng A:
Removed / left-side focus
  • Phụ cấp lưu trú là khoản tiền hỗ trợ thêm cho người đi công tác ngoài tiền lương do cơ quan, đơn vị cử người đi công tác chi trả, được tính từ ngày bắt đầu đi công tác đến khi kết thúc đợt công tác...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Phụ cấp lưu trú: Right: Điều 6. Tiêu chuẩn về thuê chỗ ở
  • Left: 1. Đi công tác trong và ngoài tỉnh: 200.000 đồng/ngày. Right: a) Trưởng đoàn: 2.500.000 đồng/người/ngày;
  • Left: 2. Đi công tác trên biển, đảo: 250.000 đồng/ngày. Right: c) Đoàn viên: 3.500.000 đồng/người/ngày.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác: 1. Thanh toán theo hình thức khoán: a) Đối với các chức danh lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,25 trở lên, mức khoán: 1.000.000 đồng/ngày/người, không phân biệt nơi đến công tác; b) Đối với các chức danh lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 0,9 đến dưới 1,25, mức khoán:...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chuẩn ăn hàng ngày (bao gồm 2 bữa trưa, tối) 1. Mức chi ăn hàng ngày quy định tại Điều này đã bao gồm tiền đồ uống (khuyến khích sử dụng đồ uống sản xuất tại Việt Nam), cụ thể: a) Khách hạng đặc biệt: Do lãnh đạo Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trong chương trình, kế hoạch đón đoàn; b) Đoàn là khách hạng A: 1.500.0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tiêu chuẩn ăn hàng ngày (bao gồm 2 bữa trưa, tối)
  • 1. Mức chi ăn hàng ngày quy định tại Điều này đã bao gồm tiền đồ uống (khuyến khích sử dụng đồ uống sản xuất tại Việt Nam), cụ thể:
  • a) Khách hạng đặc biệt: Do lãnh đạo Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trong chương trình, kế hoạch đón đoàn;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác:
  • 1. Thanh toán theo hình thức khoán:
  • a) Đối với các chức danh lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,25 trở lên, mức khoán: 1.000.000 đồng/ngày/người, không phân biệt nơi đến công tác;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng Thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 8 của Thông tư số 40/2017/TT-BTC.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức chiêu đãi 1. Khách hạng đặc biệt: Mức chi tổ chức chiêu đãi do lãnh đạo Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trong chương trình, kế hoạch đón đoàn. 2. Đối với khách hạng A, hạng B, hạng C: Mỗi đoàn khách được tổ chức chiêu đãi một lần. Mức chi chiêu đãi khách tối đa không vượt quá mức tiền ăn một ngày của khách theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức chiêu đãi
  • 1. Khách hạng đặc biệt:
  • Mức chi tổ chức chiêu đãi do lãnh đạo Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trong chương trình, kế hoạch đón đoàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng
  • Thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 8 của Thông tư số 40/2017/TT-BTC.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Đi công tác theo đoàn công tác phối hợp liên ngành, liên cơ quan Thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 9 của Thông tư số 40/2017/TT-BTC. Trường hợp đoàn công tác tổ chức ăn tập trung thì mức chi tiền ăn là 100.000 đồng/người/ngày nếu đoàn đi công tác trong và ngoài tỉnh, 150.000 đồng /người/ngày nếu đoàn đi công tác trên biển, đảo....

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chuẩn tiếp xã giao và các buổi làm việc 1. Khách hạng đặc biệt: Mức chi tiếp xã giao và các buổi làm việc do lãnh đạo Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trong chương trình, kế hoạch đón đoàn. 2. Đối với các đoàn khách khác, mức chi tiếp xã giao và các buổi làm việc (đồ uống, hoa quả, bánh ngọt) thực hiện như sau: a) Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tiêu chuẩn tiếp xã giao và các buổi làm việc
  • 1. Khách hạng đặc biệt:
  • Mức chi tiếp xã giao và các buổi làm việc do lãnh đạo Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trong chương trình, kế hoạch đón đoàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đi công tác theo đoàn công tác phối hợp liên ngành, liên cơ quan
  • Thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 9 của Thông tư số 40/2017/TT-BTC.
  • Trường hợp đoàn công tác tổ chức ăn tập trung thì mức chi tiền ăn là 100.000 đồng/người/ngày nếu đoàn đi công tác trong và ngoài tỉnh, 150.000 đồng /người/ngày nếu đoàn đi công tác trên biển, đảo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Chứng từ thanh toán công tác phí: Thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 10 của Thông tư số 40/2017/TT-BTC.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chi dịch thuật 1. Chi biên dịch: a) Biên dịch một trong 6 ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc sang tiếng Việt (gồm: tiếng Ả Rập, tiếng Hoa, tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nga và tiếng Tây Ban Nha): 150.000 đồng/trang (350 từ); b) Biên dịch tiếng Việt sang một trong 6 ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc: 180.000 đồng/trang (3...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Chi dịch thuật
  • 1. Chi biên dịch:
  • a) Biên dịch một trong 6 ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc sang tiếng Việt (gồm: tiếng Ả Rập, tiếng Hoa, tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nga và tiếng Tây Ban Nha): 150.000 đồng/trang (350 từ);
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Chứng từ thanh toán công tác phí:
  • Thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 10 của Thông tư số 40/2017/TT-BTC.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CHẾ ĐỘ CHI HỘI NGHỊ

Open section

Chương III

Chương III CHẾ ĐỘ TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TẠI TỈNH DO TỈNH CHI MỘT PHẦN CHI PHÍ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHẾ ĐỘ TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TẠI TỈNH
  • DO TỈNH CHI MỘT PHẦN CHI PHÍ
Removed / left-side focus
  • CHẾ ĐỘ CHI HỘI NGHỊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nội dung chi tổ chức hội nghị : Thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 11 của Thông tư số 40/2017/TT-BTC.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chi văn hoá, văn nghệ và tặng phẩm Căn cứ tính chất công việc, yêu cầu đối ngoại của từng đoàn khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh, lãnh đạo Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chi văn hoá, văn nghệ và tặng phẩm trên tinh thần tiết kiệm, không phô trương hình thức, cụ thể như sau: 1. Chi văn hoá, văn nghệ: a) Đối với đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Chi văn hoá, văn nghệ và tặng phẩm
  • Căn cứ tính chất công việc, yêu cầu đối ngoại của từng đoàn khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh, lãnh đạo Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chi văn hoá, văn nghệ và tặng phẩm trên tinh th...
  • 1. Chi văn hoá, văn nghệ:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nội dung chi tổ chức hội nghị :
  • Thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 11 của Thông tư số 40/2017/TT-BTC.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Mức chi tổ chức hội nghị 1. Chi giải khát giữa giờ: 20.000 đồng/1 buổi (nửa ngày)/đại biểu. 2. Chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp theo mức khoán như sau: a) Cuộc họp được tổ chức tại các huyện, thành phố thuộc tỉnh: 150.00...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Chế độ, tiêu chuẩn chi khi đưa đoàn khách nước ngoài đi công tác cơ sở 1. Trường hợp cần thiết phải đưa khách đi thăm, làm việc tại các cơ sở theo chương trình, kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền quyết định thì tiêu chuẩn đón tiếp như sau: a) Cơ quan, đơn vị chủ trì đón tiếp khách chịu trách nhiệm chi toàn bộ chi phí đưa đón k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Chế độ, tiêu chuẩn chi khi đưa đoàn khách nước ngoài đi công tác cơ sở
  • 1. Trường hợp cần thiết phải đưa khách đi thăm, làm việc tại các cơ sở theo chương trình, kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền quyết định thì tiêu chuẩn đón tiếp như sau:
  • a) Cơ quan, đơn vị chủ trì đón tiếp khách chịu trách nhiệm chi toàn bộ chi phí đưa đón khách từ nơi ở chính tới địa bàn ở cơ sở và chi phí ăn, nghỉ cho khách trong những ngày khách làm việc tại cơ...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Mức chi tổ chức hội nghị
  • 1. Chi giải khát giữa giờ: 20.000 đồng/1 buổi (nửa ngày)/đại biểu.
  • 2. Chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp theo mức khoán như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hóa đơn, chứng từ thanh toán chi hội nghị : Thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 13 của Thông tư số 40/2017/TT-BTC.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chi đưa khách đi tham quan 1. Căn cứ tính chất công việc, yêu cầu đối ngoại của từng đoàn khách, lãnh đạo Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định trong chương trình, kế hoạch đón đoàn, việc đưa khách đi tham quan trên tinh thần tiết kiệm, không phô trương hình thức. 2. Mức chi đưa đón khách từ nơi ở chính đến điểm tham quan,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Chi đưa khách đi tham quan
  • Căn cứ tính chất công việc, yêu cầu đối ngoại của từng đoàn khách, lãnh đạo Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định trong chương trình, kế hoạch đón đoàn, việc đưa khách đi tham quan trên tinh thầ...
  • Mức chi đưa đón khách từ nơi ở chính đến điểm tham quan, chi ăn, nghỉ cho khách trong những ngày đi tham quan theo các mức chi quy định tại khoản 2 Điều 5, Điều 6, Điều 7 Quy định này và Điều 6 Thô...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hóa đơn, chứng từ thanh toán chi hội nghị :
  • Thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 13 của Thông tư số 40/2017/TT-BTC.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ CHI HỘI NGHỊ QUỐC TẾ TỔ CHỨC TẠI TỈNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHẾ ĐỘ CHI HỘI NGHỊ QUỐC TẾ TỔ CHỨC TẠI TỈNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi tổng dự toán chi thường xuyên được giao hàng năm. 2. Các mức chi trên là mức chi tối đa làm căn...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm chi tiếp khách trong trường hợp đoàn vào làm việc với nhiều cơ quan, đơn vị 1. Trường hợp đoàn vào làm việc với nhiều cơ quan, đơn vị theo chương trình, kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì cơ quan, đơn vị chủ trì trong việc đón đoàn chịu trách nhiệm về chi phí đón, tiễn, tiền ăn, tiền thuê chỗ ở, đi lạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp đoàn vào làm việc với nhiều cơ quan, đơn vị theo chương trình, kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì cơ quan, đơn vị chủ trì trong việc đón đoàn chịu trách nhiệm về chi phí đó...
  • Các cơ quan, đơn vị có kế hoạch, chương trình làm việc với đoàn sẽ chịu trách nhiệm chi phí tiếp đoàn trong thời gian đoàn làm việc với cơ quan, đơn vị mình theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê...
  • Mức chi tiếp khách áp dụng theo quy định tại Điều 9 và Điều 10 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi tổn...
  • Các mức chi trên là mức chi tối đa làm căn cứ để các cơ quan, đơn vị quy định các mức chi cụ thể trong quy chế chi tiêu nội bộ để thực hiện cho phù hợp trong phạm vi dự toán ngân sách được giao và...
  • Đối với các hội nghị được tổ chức bằng nguồn kinh phí do các tổ chức, cá nhân tham gia đóng góp, tài trợ, thì khuyến khích vận dụng thực hiện chế độ chi tiêu hội nghị tại Quy định này nhằm đảm bảo...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị Right: Điều 14. Trách nhiệm chi tiếp khách trong trường hợp đoàn vào làm việc với nhiều cơ quan, đơn vị

Only in the right document

Điều 15. Điều 15. Đối với các đoàn khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh do khách tự túc ăn, ở; tỉnh chi các khoản đón tiếp đối ngoại khác 1. Đối với khách đặc biệt: Lãnh đạo Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trong chương trình, kế hoạch đón đoàn. 2. Đối với khách hạng A, hạng B, hạng C: a) Cơ quan, đơn vị chủ trì đón tiếp đoàn được chi...
Điều 16. Điều 16. Chế độ tiếp các đại sứ, trưởng đại diện các tổ chức quốc tế khi kết thúc nhiệm kỳ công tác tại Việt Nam Cơ quan, đơn vị được tổ chức mời cơm thân mật khi chia tay đại sứ, trưởng đại diện các tổ chức quốc tế khi kết thúc nhiệm kỳ công tác tại Việt Nam, mức chi: 1.000.000 đồng/người bao gồm cả đại diện phía Việt Nam, mức chi này...
Điều 17. Điều 17. Đối với các đoàn khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh do khách tự túc mọi chi phí Cơ quan, đơn vị có đoàn đến làm việc chỉ được chi để tiếp xã giao các buổi đoàn đến làm việc theo quy định tại Điều 9 Quy định này.
Điều 18. Điều 18. Hội nghị quốc tế tổ chức tại tỉnh do tỉnh đài thọ toàn bộ chi phí 1. Đối với khách mời là đại biểu quốc tế do tỉnh đài thọ được áp dụng nội dung và mức chi quy định tại Chương II Quy định này. 2. Chi giải khát giữa giờ (áp dụng cho cả đại biểu và phiên dịch phía Việt Nam) thực hiện theo quy định tại Điều 9 Quy định này. 3. Chế...
Điều 19. Điều 19. Hội nghị quốc tế tổ chức tại tỉnh do tỉnh và phía nước ngoài phối hợp tổ chức 1. Đối với các hội nghị này, khi xây dựng dự toán cần làm rõ những nội dung thuộc trách nhiệm của phía nước ngoài chi, những nội dung thuộc trách nhiệm của phía tỉnh chi để tránh chi trùng. 2. Đối với những nội dung chi thuộc trách nhiệm của tỉnh thì...
Điều 20. Điều 20. Đối với hội nghị quốc tế tổ chức tại tỉnh do phía nước ngoài đài thọ toàn bộ chi phí Cơ quan, đơn vị nơi phối hợp với các tổ chức quốc tế để tổ chức hội nghị không được sử dụng kinh phí theo quy định tại Điều 3 Quy định này để thanh toán chi phí của các hội nghị quốc tế này.
Chương V Chương V CHI TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC
Điều 21. Điều 21. Chi giải khát Chi giải khát, mức chi: 30.000 đồng/buổi (nửa ngày)/người.