Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc danh mục ưu tiên phát triển trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh giai đoạn 2017 - 2025
39/2017/QĐ-UBND
Right document
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định sử dụng tạm thời phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương
5/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc danh mục ưu tiên phát triển trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh giai đoạn 2017 - 2025
Open sectionRight
Tiêu đề
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định sử dụng tạm thời phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định sử dụng tạm thời phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- Quy định về hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc danh mục ưu tiên phát triển trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh giai đoạn 2017 -...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định nguyên tắc, nội dung và trình tự, thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc danh mục ưu tiên phát triển trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc thực hiện Nghị quyết số 57/2016/ NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh giai đoạn 201...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương”.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định nguyên tắc, nội dung và trình tự, thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc danh mục ưu tiên phát triển trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc thực hiện Nghị quyết số 57/...
Left
Điều 4.
Điều 4. Trình tự, thủ tục, hồ sơ, thời hạn thực hiện hỗ trợ 1. Thành phần hồ sơ: a) V ăn bản đề nghị được hưởng hỗ trợ (trong đó nêu rõ kết quả, tiến độ thực hiện dự án đến thời điểm xin được hưởng hỗ trợ, các nội dung đề nghị hỗ trợ, kế hoạch thực hiện các nội dung đề nghị hỗ trợ); b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 31/3/2010 quy định về sử dụng tạm thời phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương; Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 12/7/2012 điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định ban hành kèm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 31/3/2010 quy định về sử dụng tạm thời phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích gi...
- Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 12/7/2012 điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định ban hành kèm theo Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 31/3/2010 của UBND tỉnh.
- Điều 4. Trình tự, thủ tục, hồ sơ, thời hạn thực hiện hỗ trợ
- 1. Thành phần hồ sơ:
- a) V ăn bản đề nghị được hưởng hỗ trợ (trong đó nêu rõ kết quả, tiến độ thực hiện dự án đến thời điểm xin được hưởng hỗ trợ, các nội dung đề nghị hỗ trợ, kế hoạch thực hiện các nội dung đề nghị hỗ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công thương: a) Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các Sở, ban, ngành, địa phương tổ chức triển khai thực hiện quy định này; xây dựng, trình UBND tỉnh phê duyệt chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh đến năm 2025 theo Nghị định số 111/201 5/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ. b) C...
Open sectionRight
Tiêu đề
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định sử dụng tạm thời phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định sử dụng tạm thời phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Công thương:
- a) Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các Sở, ban, ngành, địa phương tổ chức triển khai thực hiện quy định này
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Trong quá trình triển khai, thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức kịp thời phản hồi đến Sở Công Thương để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thươn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - VP Chính phủ; -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
- - VP Chính phủ;
- - Các Bộ: Xây dựng, Giao thông vận tải;
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- 2. Trong quá trình triển khai, thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức kịp thời phản hồi đến Sở Công Thương để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết.
- Left: 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Giám đốc Sở Công Thương Right: Giám đốc Sở Giao thông vận tải
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.