Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành mức thu và chế độ quản lý, sử dụng học phí đào tạo, bồi dưỡng, cấp chứng chỉ nghiệp vụ đối với thuyền viên, người lái phương tiện đường thủy nội địa; học phí bổ túc nâng hạng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu học phí đào tạo, bồi dưỡng, cấp chứng chỉ nghiệp vụ đối với thuyền viên, người lái phương tiện đường thủy nội địa; học phí bổ túc nâng hạng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Cá nhân dự học tại các cơ sở dạy nghề thuộc hệ thống giáo dục công lập do Bộ Giao thông vận tải quản lý phải nộp học phí bổ túc thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa theo quy định tại Điều 1 Quyết định này. Các trường hợp là con liệt sỹ, con thương binh hạng 1, hạng 2, con bệnh binh hạng 1; cá nhân thuộc hộ nghèo, cá...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành mức thu học phí bổ túc thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa thống nhất trong cả nước như sau: TT LOẠI ĐÀO TẠO MỨC THU (Đồng/người) I Bổ túc thuyền trưởng: 1 Hạng nhất 1.100.000 2 Hạng nhì 900.000 3 Hạng ba 500.000 4 Hạng tư và chuyển hạng 350.000 II Bổ túc máy trưởng: 1 Hạng nhất 1.000.000 2 Hạng nhì 800....

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Cá nhân dự học tại các cơ sở dạy nghề thuộc hệ thống giáo dục công lập do Bộ Giao thông vận tải quản lý phải nộp học phí bổ túc thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa theo quy định...
  • cá nhân thuộc hộ nghèo, cá nhân là người dân ở các xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn theo Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 5/3/2007 của Thủ tướng chính phủ ban hành danh mục các đơn vị hành...
Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành mức thu học phí bổ túc thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa thống nhất trong cả nước như sau:
  • LOẠI ĐÀO TẠO
  • Bổ túc thuyền trưởng:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Cá nhân dự học tại các cơ sở dạy nghề thuộc hệ thống giáo dục công lập do Bộ Giao thông vận tải quản lý phải nộp học phí bổ túc thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa theo quy định...
  • cá nhân thuộc hộ nghèo, cá nhân là người dân ở các xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn theo Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 5/3/2007 của Thủ tướng chính phủ ban hành danh mục các đơn vị hành...
Target excerpt

Điều 1: Ban hành mức thu học phí bổ túc thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa thống nhất trong cả nước như sau: TT LOẠI ĐÀO TẠO MỨC THU (Đồng/người) I Bổ túc thuyền trưởng: 1 Hạng nhất 1.100.000 2 Hạng nh...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các cơ sở dạy nghề bổ túc thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa thực hiện việc thu và sử dụng tiền học phí bổ túc thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa theo qui định tại Thông tư liên tịch số 54/1998/TTLT-BGDĐT-TC ngày 31/8/1998 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thu, chi và quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 178/2000/QĐ-BTC ngày 09/11/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thu học phí bổ túc thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa.

Open section

Điều 4

Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định về học phí đào tạo bổ túc thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ Quyết định số 178/2000/QĐ-BTC ngày 09/11/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thu học phí bổ túc thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Rewritten clauses
  • Left: Bãi bỏ Quyết định số 178/2000/QĐ-BTC ngày 09/11/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thu học phí bổ túc thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa. Right: Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định về học phí đào tạo bổ túc thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Target excerpt

Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định về học phí đào tạo bổ túc thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa trái với quyết định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề về việc ban hành mức thu học phí bổ túc thuyền trưởng máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa
Điều 2 Điều 2: Cá nhân Việt Nam khi được các trường (Trường kỹ thuật nghiệp vụ, Trường công nhân kỹ thuật, Trung tâm đào tạo,... , gọi chung là cơ sở đào tạo) được Bộ Giao thông vận tải cho phép, đào tạo bổ túc thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa thì phải nộp học phí bổ túc thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa the...
Điều 3 Điều 3 : Các cơ sở có hoạt động đào tạo bổ túc thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa thực hiện việc thu và sử dụng tiền học phí bổ túc thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa theo qui định tại Thông tư liên tịch số 54/1998/TTLT/Bộ GD&ĐT-TC ngày 31/8/1998 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Tài chính.
Điều 5 Điều 5: Đơn vị, cá nhân thuộc đối tượng thu, nộp học phí bổ túc thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.