Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi điều 10 của Pháp lệnh Dân số

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2016-2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2016-2020
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi điều 10 của Pháp lệnh Dân số
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh dân số năm 2003 như sau: “Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của mỗi cặp vợ chồng, cá nhân trong việc thực hiện cuộc vận động dân số và kế hoạch hóa gia đình, chăm sóc sức khỏe sinh sản: 1. Quyết định thời gian và khoảng cách sinh con; 2. Sinh một hoặc hai con, trừ trường hợp đặc biệt do Chính phủ quy định...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2016 - 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2016 - 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh dân số năm 2003 như sau:
  • “Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của mỗi cặp vợ chồng, cá nhân trong việc thực hiện cuộc vận động dân số và kế hoạch hóa gia đình, chăm sóc sức khỏe sinh sản:
  • 1. Quyết định thời gian và khoảng cách sinh con;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành. Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2009./.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các sở ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Các nội dung của Quyết định có giá trị thực hiện đến hết ngày 31/12/2020. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các sở ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
  • Các nội dung của Quyết định có giá trị thực hiện đến hết ngày 31/12/2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành.
Rewritten clauses
  • Left: Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2009./. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.

Only in the right document

Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các sở ngành và đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2016-2020 (Kèm theo Quyết định số: 07 /2016/QĐ-UBND ng...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản (sau đây gọi tắt là DS-SKSS) triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Long An trong giai đoạn 2016-2020. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức...
Điều 2.Nguy Điều 2.Nguyên tắc thực hiện chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản 1. Bảo đảm việc chủ động, tự nguyện, bình đẳng của mỗi cá nhân, gia đình trong kiểm soát sinh sản, chăm sóc sức khỏe sinh sản (CSSKSS), lựa chọn nơi cư trú và thực hiện các biện pháp nâng cao chất lượng dân số. Kết hợp giữa quyền và lợi ích của cá nhân, gia đình với lợi...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3.Tr Điều 3.Trách nhiệm của mỗi cặp vợ chồng, cá nhân trong thực hiện chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản 1. Mỗi cặp vợ chồng, cá nhân thực hiện đúng quy định của pháp luật về dân số, thực hiện quy mô gia đình ít con - có một hoặc hai con, khuyến khích sinh đủ hai con, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này. 2. Những trường hợp...
Điều 4 Điều 4 . Một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản 1. Các chế độ khuyến khích thực hiện dịch vụ CSSKSS-KHHGĐ a) Thực hiện triệt sản tại cơ sở y tế công lập trong tỉnh được miễn giá dịch vụ khám chữa bệnh khi thực hiện khám chẩn đoán, xét nghiệm chẩn đoán cận lâm sàng cơ bản (X-quang, siêu âm, công thức máu, thời gian máu đông, máu...
Chương III Chương III KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM