Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Công bố vùng cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nam Định và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Nam Định
17/2008/QĐ-BGTVT
Right document
Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nam Định và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Nam Định
24/2007/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Công bố vùng cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nam Định và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Nam Định
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Nay công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nam Định, bao gồm: a) Vùng nước trước cầu cảng của các bến cảng Hải Thịnh, Thịnh Long; b) Vùng nước của luồng cảng biển, luồng nhánh cảng biển, vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu và khu tránh bão thuộc cảng biển quy định tại điểm a khoản này. 2. Vùng nước tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nam Định tính theo mực nước thủy triều lớn nhất, được quy định như sau: 1. Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm có tọa độ sau đây: A1: 19 0 59’45’’N, 106 0 11’23’’E; A2: 19 0 58’15’’N, 106 0 10’11’’E; A3: 19 0 55’33’’N, 106 0 10’11’’E; A4: 19 0 55’...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu và khu tránh bão cho tàu thuyền vào cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nam Định được quy định cụ thể như sau: 1. Vùng đón trả hoa tiêu và vùng kiểm dịch: là vùng nước được giới hạn bởi đường tròn bán kính 0,4 hải lý, với tâm có vị trí tại tọa độ: 19 0 56’15’’N, 106 0 12’41’’E; 2. Kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cảng vụ hàng hải Nam Định có trách nhiệm: 1. Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn của mình theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và pháp luật có liên quan đối với hoạt động hàng hải tại vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nam Định. 2. Căn cứ vào tình hình thực tế về thời tiết, sóng gió, mớn nước và trọng tải của tàu thuyền...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu và khu tránh bão cho tàu thuyền vào cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nam Định được quy định cụ thể như sau: 1. Vùng đón trả hoa tiêu và vùng kiểm dịch: là vùng nước được giới hạn bởi đường tròn bán kính 0,4 hải lý, với tâm có vị trí tại toạ độ: 19 0 58’ 42” N, 105 0 57’33” E. 2. K...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Cảng vụ hàng hải Nam Định có trách nhiệm:
- 1. Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn của mình theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và pháp luật có liên quan đối với hoạt động hàng hải tại vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nam Định.
- Căn cứ vào tình hình thực tế về thời tiết, sóng gió, mớn nước và trọng tải của tàu thuyền, chỉ định vị trí cụ thể cho tàu thuyền đón trả hoa tiêu, kiểm dịch, neo đậu, chuyển tải, tránh bão trong vù...
- Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu và khu tránh bão cho tàu thuyền vào cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nam Định được quy định cụ thể như sau:
- 1. Vùng đón trả hoa tiêu và vùng kiểm dịch: là vùng nước được giới hạn bởi đường tròn bán kính 0,4 hải lý, với tâm có vị trí tại toạ độ:
- 19 0 58’ 42” N, 105 0 57’33” E.
- Cảng vụ hàng hải Nam Định có trách nhiệm:
- 1. Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn của mình theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và pháp luật có liên quan đối với hoạt động hàng hải tại vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nam Định.
- Căn cứ vào tình hình thực tế về thời tiết, sóng gió, mớn nước và trọng tải của tàu thuyền, chỉ định vị trí cụ thể cho tàu thuyền đón trả hoa tiêu, kiểm dịch, neo đậu, chuyển tải, tránh bão trong vù...
Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu và khu tránh bão cho tàu thuyền vào cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nam Định được quy định cụ thể như sau: 1. Vùng đón trả hoa tiêu và vùng kiểm dịch: là vùng n...
Left
Điều 5.
Điều 5. Ngoài phạm vi vùng nước quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Quyết định này, Cảng vụ hàng hải Nam Định còn có trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải trong vùng biển thuộc địa phận tỉnh Nam Định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nam Định tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, được quy định như sau: 1. Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm có toạ độ sau đây: A1: 19 0 59’45”N, 106 0 11’23”E; A2: 19 0 58’21”N, 106 0 10’11”E; A3: 19 0 55’33”N, 106 0 13’11”E; A4: 19 0 55’33”N,...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Ngoài phạm vi vùng nước quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Quyết định này, Cảng vụ hàng hải Nam Định còn có trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải trong vùng biển thuộc đ...
- Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nam Định tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, được quy định như sau:
- 1. Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm có toạ độ sau đây:
- A1: 19 0 59’45”N, 106 0 11’23”E;
- Ngoài phạm vi vùng nước quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Quyết định này, Cảng vụ hàng hải Nam Định còn có trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải trong vùng biển thuộc đ...
Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nam Định tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, được quy định như sau: 1. Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm có toạ độ sau đâ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 24/2007/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 5 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nam Định và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Nam Định.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 290/1999/QĐ-BGTVT ngày 03 tháng 02 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về vùng nước cảng Hải Thịnh và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Hải Thịnh.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 24/2007/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 5 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển th...
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 24/2007/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 5 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển th... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 290/1999/QĐ-BGTVT ngày 03 tháng 02 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về vùng nước cảng Hải Thịnh...
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 290/1999/QĐ-BGTVT ngày 03 tháng 02 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về vùng nước cảng Hải Thịnh và khu vực t...
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Nam Định, Giám đốc Cảng vụ hàng hải Nam Định, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections