Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 21
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định ban hành quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế các Quyết định: Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2009 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Phước và Quyết định số 61/2013/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉ...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này thay thế Quyết định số 62/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 của UBND tỉnh, ban hành quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Phước, Quyết định số 571/QĐ-UBND ngày 24/3/2008 của UBND tình về việc sắp xếp các Ban quản lý dự án xây dựng trên địa bàn tỉnh, Quyết định số 60/2007/QĐ-UBND ngày 23/11/2...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này thay thế các Quyết định:
  • Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2009 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Phước và Quyết định số 61/2013/QĐ-UBND ngày...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế các Quyết định:
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2009 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Phước và Quyết định số 61/2013/QĐ-UBND ngày... Right: Quyết định này thay thế Quyết định số 62/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 của UBND tỉnh, ban hành quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Phước, Quyết định số 571/QĐ-UBND ngày 2...
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định này thay thế Quyết định số 62/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 của UBND tỉnh, ban hành quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Phước, Quyết định số 571/QĐ-UBND ngày 24/3/2008 củ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành: Xây dựng, Giao thông vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước Bình Phước, Ban quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng gồm: Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng; thẩm định, phê duyệt thiết kế - dự toán xây dựng công trình và giấy phép xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, người có thẩm quyền về quản lý dự án đầu tư xây dựng và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến quản lý đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở và trình phê duyệt dự án 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Khoản 1, Điều 13 Quy định này chủ trì thẩm định các nội dung quy định tại Điều 58 của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn. Hồ sơ xin cấp GPXD nhà ở nông thôn gồm: 1. Đơn đề nghị cấp GPXD theo mẫu; 2. Bản sao có chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 3. Sơ đồ mặt bằng xây dựng công trình trên lô đất và các công trình liền kề do chủ nhà tự vẽ. Sơ đồ mặt b...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở và trình phê duyệt dự án
  • 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
  • a) Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Khoản 1, Điều 13 Quy định này chủ trì thẩm định các nội dung quy định tại Điều 58 của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn.
  • Hồ sơ xin cấp GPXD nhà ở nông thôn gồm:
  • 1. Đơn đề nghị cấp GPXD theo mẫu;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở và trình phê duyệt dự án
  • 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
  • a) Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Khoản 1, Điều 13 Quy định này chủ trì thẩm định các nội dung quy định tại Điều 58 của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6...
Target excerpt

Điều 13. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn. Hồ sơ xin cấp GPXD nhà ở nông thôn gồm: 1. Đơn đề nghị cấp GPXD theo mẫu; 2. Bản sao có chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng 1. Đối với dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Trừ quy định tại Điểm b và c Khoản này, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Khoản 1, Điều 13 Quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thời gian thẩm định và quyết định dự án đầu tư xây dựng 1. Đối với dự án nhóm B: a) Thời gian thẩm định không quá 30 ngày, trong đó: - Thẩm định dự án: Không quá 10 ngày; - Thẩm định thiết kế cơ sở: Không quá 20 ngày. b) Thời gian quyết định đầu tư xây dựng: Không quá 5 ngày. 2. Đối với dự án nhóm C và dự án chỉ cần lập Báo cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt, quyết định đầu tư xây dựng Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm 2014, trừ các dự án được giao thẩm quyền Quyết định đầu tư xây dựng cho Giám đốc Sở quản lý công trình xây dựng chuyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán: a) Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Khoản 1, Điều 13 Quy định này chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng: a) Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Khoản 1, Điều 13 Quy định này chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn khác 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng: a) Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Khoản 1, Điều 13 Quy định này chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật (trường hợp thiết kế ba bước), thiết kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thời gian thẩm định và phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng 1. Đối với công trình cấp cấp II và cấp III: a) Thời gian thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng: Không quá 30 ngày. b) Thời gian phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng: Không quá 5 ngày. 2. Đối với công trình còn lại: a) Thời gian thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng: Kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định về thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng (viết tắt là GPXD) 1. Giao Sở Xây dựng cấp GPXD đối với: a) Các công trình xây dựng cấp I, cấp II; công trình di tích lịch sử - văn hóa, công trình tượng đài, tranh hoành tráng đã được xếp hạng; b) Các công trình xây dựng tôn giáo sử dụng ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ áp dụng cho trường hợp cấp GPXD có thời hạn 1. Quy mô công trình, nhà ở riêng lẻ áp dụng cho trường hợp cấp GPXD có thời hạn: tối đa là cấp III và không quá 2 tầng. 2. Không cấp GPXD có thời hạn cho những công trình và nhà ở riêng lẻ có thiết kế tầng hầm. 3. C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm thi hành 1. Giao Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (sau đây gọi chung là Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) chịu trách nhiệm trong việc tổ chức thẩm định dự án, thiết kế cơ sở và thiết kế, dự toán xây dựng của dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc chuyên ngành quản lý, cụ thể: a) S...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Yêu cầu về năng lực của Ban quản lý dự án. Số lượng nhân sự tối thiểu của một Ban quản lý dự án là 05 người. Trước mắt chấp nhận bổ nhiệm những người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp thuộc các chuyên ngành phù hợp vào các chức vụ Giám đốc, Phó Giám đốc và Kế toán trưởng của Ban quản lý dự án, nhưng vẫn phải đảm bảo điều kiệ...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trách nhiệm thi hành
  • Giao Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (sau đây gọi chung là Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) chịu trách nhiệm trong việc tổ chức thẩm định dự án, thiết kế cơ sở...
  • a) Sở Xây dựng đối với công trình dân dụng, công trình công nghiệp nhẹ, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông trong đô thị (trừ công trình đ...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Yêu cầu về năng lực của Ban quản lý dự án.
  • Số lượng nhân sự tối thiểu của một Ban quản lý dự án là 05 người. Trước mắt chấp nhận bổ nhiệm những người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp thuộc các chuyên ngành phù hợp vào các chức vụ Giám đố...
  • 05 năm thì các chức danh trên phải đảm bảo năng lực theo quy định tại Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm thi hành
  • Giao Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (sau đây gọi chung là Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) chịu trách nhiệm trong việc tổ chức thẩm định dự án, thiết kế cơ sở...
  • a) Sở Xây dựng đối với công trình dân dụng, công trình công nghiệp nhẹ, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông trong đô thị (trừ công trình đ...
Target excerpt

Điều 16. Yêu cầu về năng lực của Ban quản lý dự án. Số lượng nhân sự tối thiểu của một Ban quản lý dự án là 05 người. Trước mắt chấp nhận bổ nhiệm những người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp thuộc các chuyên ngành...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xử lý chuyển tiếp 1. Trường hợp hồ sơ thiết kế cơ sở đã trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho ý kiến, thiết kế xây dựng đã trình cơ quan chuyên môn về xây dựng thực hiện thẩm tra trước ngày 01 tháng 01 năm 2015 thì tiếp tục thực hiện theo Luật Xây dựng năm 2003. Trường hợp phê duyệt điều chỉnh dự án, phê duyệt điều chỉnh th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý khu kinh tế và UBND cấp huyện, định kỳ báo cáo kết thẩm định dự án, thiết kế cơ sở và thiết kế, dự toán xây dựng công trình, cấp giấy phép xây dựng về Sở Xây dựng để tổng hợp, theo dõi và báo cáo cơ quan có thẩm quyền theo hướng dẫn của Bộ Xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quản lỷ dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tinh Bình Phước.
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà) Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nội vụ, Xây dựng, Giao thông .vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài-chính, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đinh...
Chương I Chương I THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 1. Điều 1. Lập và trình phê duyệt chủ trương đầu tư, dự toán chi phí chuẩn bị đầu tư. 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư khảo sát, đánh giá sơ bộ để xác định quy mô đầu tư để ước lượng chi phí đầu tư xây dựng, mua sắm thiết bị (nếu có) và lập dự toán chi phí chuẩn bị đầu tư, sơ bộ tồng mức đầu tư. 2. Chủ đầu tư trình chủ trương...
Điều 2. Điều 2. Phê duyệt chủ trương đầu tư và dự toán chi phí chuẩn bị đầu tư. 1. Chủ trương đầu tư của người có thẩm quyền được thể hiện dưới hình thức Quyết định, trong đó xác đinh sơ bộ quy mô đầu tư, sơ bộ tồng mức đầu tư và kèm theo dự toán chi phí chuẩn bị đầu tư. 2. Chủ đầu tư chỉ được triển khai lập dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế-k...
Điều 3 Điều 3 . Thời gian thực hiện công tác chuẩn bị đầu tư. 1. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư và dự toán chi phí chuẩn bị đầu tư không quá 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Thời gian lập dự án tính từ ngày người có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư và dự toán chi phí chuẩn bị đầu tư đến khi chủ đầu tư trình t...
Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công hình. 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước: Chủ tịch UBND các cấp quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C trong phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp. a) Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu...