Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định bảng giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Bình Dương
30/2017/QĐ-UBND
Right document
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định giữa Việt Nam - Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2018-2023
155/2017/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định bảng giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định giữa Việt Nam - Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2018-2023
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định giữa Việt Nam - Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2018-2023
- Về việc quy định bảng giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với đơn vị quản lý, kinh doanh, khai thác bến xe; các doanh nghiệp, hợp tác xã tham gia vận tải hành khách theo tuyến cố đị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2018 - 2023 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2018
- 2023 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định này.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Đối với xe vận tải hành khách theo tuyến cố định liên tỉnh thu theo trọng tải số ghế ngồi hoặc số giường nằm ghi trong Giấy chứng kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. 2. Đối với xe vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thu theo chuyến (lượt) xuất bến.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người nộp thuế theo quy định của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. 2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan. 3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Người nộp thuế theo quy định của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
- 2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.
- 3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
- 1. Đối với xe vận tải hành khách theo tuyến cố định liên tỉnh thu theo trọng tải số ghế ngồi hoặc số giường nằm ghi trong Giấy chứng kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
- 2. Đối với xe vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thu theo chuyến (lượt) xuất bến.
- Left: Điều 2. Nguyên tắc chung Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá dịch vụ tại các bến xe ô tô khách (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) 1. Đối với tuyến cố định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách Đơn vị tính: đồng/ghế ngồi hoặc giường nằm STT Cự ly vận chuyển Bến xe ô tô khách Bến xe khách Bình Dương Bến xe khách Bàu Bàng, Phú Chánh, Bến Cát Bến xe khách An Phú Bến xe khách Lam Hồn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Ban hành kèm theo Nghị định này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2018 - 2023 (thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt áp dụng sau đây gọi là thuế suất VJEPA). 1. Các chú gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
- Ban hành kèm theo Nghị định này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2018
- 2023 (thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt áp dụng sau đây gọi là thuế suất VJEPA).
- Điều 3. Giá dịch vụ tại các bến xe ô tô khách (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
- 1. Đối với tuyến cố định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách
- Đơn vị tính: đồng/ghế ngồi hoặc giường nằm
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều chỉnh giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe ô tô khách 1. Mức giá trên được ổn định trong thời gian 5 năm. Trường hợp tổng chi phí theo phương án giá dịch vụ đề xuất của doanh nghiệp khai thác bến xe tăng 15% và mở rộng quy mô, các bến xe ô tô khách có thể điều chỉnh phương án giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách. 2. Sở Tà...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Hàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất VJEPA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Được nhập khẩu từ Nhật Bản vào Việt Nam. 3. Được vận chuyển trực tiếp từ Nhật Bản vào Việt Nam do Bộ Công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
- Hàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất VJEPA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- 1. Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này.
- Điều 4. Điều chỉnh giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe ô tô khách
- Mức giá trên được ổn định trong thời gian 5 năm.
- Trường hợp tổng chi phí theo phương án giá dịch vụ đề xuất của doanh nghiệp khai thác bến xe tăng 15% và mở rộng quy mô, các bến xe ô tô khách có thể điều chỉnh phương án giá dịch vụ xe ra, vào bến...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp cùng các cơ quan chức năng liên quan triển khai, hướng dẫn, kiểm tra thực hiện quy định về giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Các đơn vị quản lý, kinh doanh, khai thác bến xe tổ chức ký hợp đồng với các đơn vị vận tả...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam (kể cả hàng gia công) nhập khẩu vào thị trường trong nước được áp dụng thuế suất VJEPA phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định này và có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu VJ theo quy định hiện hành của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam
- Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam (kể cả hàng gia công) nhập khẩu vào thị trường trong nước được áp dụng thuế suất VJEPA phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định nà...
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp cùng các cơ quan chức năng liên quan triển khai, hướng dẫn, kiểm tra thực hiện quy định về giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe ô tô khách trên địa...
- 2. Các đơn vị quản lý, kinh doanh, khai thác bến xe tổ chức ký hợp đồng với các đơn vị vận tải theo quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2018 và thay thế Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 05/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018. 2. Bãi bỏ Nghị định số 125/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2016 - 2019.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
- 2. Bãi bỏ Nghị định số 125/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản gia...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2018 và thay thế Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 05/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến...
Left
Điều 7
Điều 7 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các doanh nghiệp khai thác bến xe, đơn vị kinh doanh vận tải, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm thi hành
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
- Điều 7 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh