Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 41

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định bảng giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với đơn vị quản lý, kinh doanh, khai thác bến xe; các doanh nghiệp, hợp tác xã tham gia vận tải hành khách theo tuyến cố đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Đối với xe vận tải hành khách theo tuyến cố định liên tỉnh thu theo trọng tải số ghế ngồi hoặc số giường nằm ghi trong Giấy chứng kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. 2. Đối với xe vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thu theo chuyến (lượt) xuất bến.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giá dịch vụ tại các bến xe ô tô khách (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) 1. Đối với tuyến cố định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách Đơn vị tính: đồng/ghế ngồi hoặc giường nằm STT Cự ly vận chuyển Bến xe ô tô khách Bến xe khách Bình Dương Bến xe khách Bàu Bàng, Phú Chánh, Bến Cát Bến xe khách An Phú Bến xe khách Lam Hồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều chỉnh giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe ô tô khách 1. Mức giá trên được ổn định trong thời gian 5 năm. Trường hợp tổng chi phí theo phương án giá dịch vụ đề xuất của doanh nghiệp khai thác bến xe tăng 15% và mở rộng quy mô, các bến xe ô tô khách có thể điều chỉnh phương án giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách. 2. Sở Tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp cùng các cơ quan chức năng liên quan triển khai, hướng dẫn, kiểm tra thực hiện quy định về giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Các đơn vị quản lý, kinh doanh, khai thác bến xe tổ chức ký hợp đồng với các đơn vị vận tả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2018 và thay thế Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 05/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các doanh nghiệp khai thác bến xe, đơn vị kinh doanh vận tải, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
Chuong I Chuong I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về bình ổn giá; định giá của Nhà nước; hiệp thương giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; kê khai giá; niêm yết giá; thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá và cơ sở dữ liệu về giá.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên lãnh thổ Việt Nam.
Chuong II Chuong II HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TIẾT GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
Mục 1 Mục 1 BÌNH ỔN GIÁ
Điều 3. Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Điều 15 của Luật Giá, bao gồm: a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut; b) Điện bán lẻ; c) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)...
Điều 4. Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Nghị định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau: a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý so với mức tăng hoặc giảm giá do tác động của các yếu tố hình thành giá được t...