Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định bảng giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Bình Dương
30/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương
38/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định bảng giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với đơn vị quản lý, kinh doanh, khai thác bến xe; các doanh nghiệp, hợp tác xã tham gia vận tải hành khách theo tuyến cố đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Đối với xe vận tải hành khách theo tuyến cố định liên tỉnh thu theo trọng tải số ghế ngồi hoặc số giường nằm ghi trong Giấy chứng kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. 2. Đối với xe vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thu theo chuyến (lượt) xuất bến.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá dịch vụ tại các bến xe ô tô khách (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) 1. Đối với tuyến cố định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách Đơn vị tính: đồng/ghế ngồi hoặc giường nằm STT Cự ly vận chuyển Bến xe ô tô khách Bến xe khách Bình Dương Bến xe khách Bàu Bàng, Phú Chánh, Bến Cát Bến xe khách An Phú Bến xe khách Lam Hồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều chỉnh giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe ô tô khách 1. Mức giá trên được ổn định trong thời gian 5 năm. Trường hợp tổng chi phí theo phương án giá dịch vụ đề xuất của doanh nghiệp khai thác bến xe tăng 15% và mở rộng quy mô, các bến xe ô tô khách có thể điều chỉnh phương án giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách. 2. Sở Tà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp cùng các cơ quan chức năng liên quan triển khai, hướng dẫn, kiểm tra thực hiện quy định về giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Các đơn vị quản lý, kinh doanh, khai thác bến xe tổ chức ký hợp đồng với các đơn vị vận tả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2018 và thay thế Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 05/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mức thu giá dịch vụ xe ra, vào bến xe 1. Mức thu giá dịch vụ xe ra, vào bến xe cho bến xe loại 1 1.1 Đối với bến xe được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước: mức thu giá dịch vụ xe ra, vào bến của xe vận chuyển khách theo tuyến cố định bằng ô tô là 2000 đồng/ghế 1.2 Đối với bến xe được đầu tư theo hình thức xã hội hóa: mức t...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2018 và thay thế Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 05/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến...
- Điều 6. Mức thu giá dịch vụ xe ra, vào bến xe
- 1. Mức thu giá dịch vụ xe ra, vào bến xe cho bến xe loại 1
- 1.1 Đối với bến xe được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước: mức thu giá dịch vụ xe ra, vào bến của xe vận chuyển khách theo tuyến cố định bằng ô tô là 2000 đồng/ghế
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2018 và thay thế Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 05/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến...
Điều 6. Mức thu giá dịch vụ xe ra, vào bến xe 1. Mức thu giá dịch vụ xe ra, vào bến xe cho bến xe loại 1 1.1 Đối với bến xe được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước: mức thu giá dịch vụ xe ra, vào bến của xe vận ch...
Left
Điều 7
Điều 7 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các doanh nghiệp khai thác bến xe, đơn vị kinh doanh vận tải, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections