Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên
07/2008/PL-UBTVQH12
Right document
Thuế tài nguyên
45/2009/QH12
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Giá tính thuế 1. Giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên của tổ chức, cá nhân khai thác chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. 2. Trường hợp tài nguyên chưa xác định được giá bán thì giá tính thuế tài nguyên được xác định theo một trong những căn cứ sau: a) Giá bán thực tế trên thị trường khu vực của đơn vị...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên
- Điều 6. Giá tính thuế
- 1. Giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên của tổ chức, cá nhân khai thác chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- 2. Trường hợp tài nguyên chưa xác định được giá bán thì giá tính thuế tài nguyên được xác định theo một trong những căn cứ sau:
- Sửa đổi, bổ sung điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên
Điều 6. Giá tính thuế 1. Giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên của tổ chức, cá nhân khai thác chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. 2. Trường hợp tài nguyên chưa xác định được giá bán thì giá tí...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên như sau: “Điều 6. Biểu thuế suất thuế tài nguyên quy định như sau: Số thứ tự Nhóm, loại tài nguyên Thuế suất (%) 1 Khoáng sản kim loại, trừ vàng và đất hiếm 5-30 Vàng 6-30 Đất hiếm 8-30 2 Khoáng sản không kim loại, trừ đá quý, than 3-10 Đá quý 10-30 Than 4-20 3 Dầu mỏ 6-30 4 Khí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ Biểu thuế suất này, Chính phủ quy định chi tiết thuế suất cụ thể của từng loại tài nguyên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections