Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 36

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý in, xuất bản và phát hành trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về quản lý in, xuất bản và phát hành trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Removed / left-side focus
  • Quy định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng và các mức trợ cấp, phụ cấp 1. Mức chuẩn để xác định các mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng theo quy định tại Nghị định này là 650.000 đồng. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này các bảng mức trợ cấp, phụ cấp...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý in, xuất bản và phát hành trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý in, xuất bản và phát hành trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng và các mức trợ cấp, phụ cấp
  • 1. Mức chuẩn để xác định các mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng theo quy định tại Nghị định này là 650.000 đồng.
  • 2. Ban hành kèm theo Nghị định này các bảng mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với từng đối tượng người có công với cách mạng, bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Kinh phí thực hiện Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp, phụ cấp quy định tại Nghị định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Kinh phí thực hiện
  • Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp, phụ cấp quy định tại Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 07/2008/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định về mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng. 3. Các khoản trợ cấp, phụ cấp ưu đãi quy định tại Nghị định này...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức và cá nhân hoạt động in ấn, xuất bản trên địa bàn tỉnh Hải Dương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Thông tin và Truyền thông
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
  • Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức và cá nhân hoạt động in ấn, xuất bản trên địa bàn tỉnh Hải Dương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 07/2008/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định về mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xuất bản tác phẩm, tài liệu dưới hình thức xuất bản phẩm. Việc xuất bản tác phẩm, tài liệu dưới hình thức xuất bản phẩm thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 02/2010/TT-BTTTT ngày 11 tháng 01 năm 2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết thi hành một số quy định của Luật Xuất bản ngày 03 tháng 12 năm 2004...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Xuất bản tác phẩm, tài liệu dưới hình thức xuất bản phẩm.
  • Việc xuất bản tác phẩm, tài liệu dưới hình thức xuất bản phẩm thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 02/2010/TT-BTTTT ngày 11 tháng 01 năm 2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng. 1. Quy định chi tiết về quản lý, hoạt động in (bao gồm chế bản in, in, gia công sau in), xuất bản, phát hành và photocopy nhằm mục đích kinh doanh trên địa bàn tỉnh. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện một trong các hoạt động quy định tại khoản 1 Điều này.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ. Các từ ngữ trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Hoạt động in : tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động một trong ba khâu: chế bản in, in, gia công sau in và hoạt động photocopy nhằm mục đích kinh doanh. 2. Cơ sở in : cơ sở in là cơ sở sản xuất, kinh doanh có hoạt động in theo các loại hình tổ chức in (doanh n...
Điều 3. Điều 3. Các hành vi bị nghiêm cấm. 1. In tài liệu, tờ rơi, xuất bản phẩm có nội dung: a. Tuyên truyền chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; phá hoại khối đại đoàn kết dân tộc. b. Tuyên truyền, kích động chiến tranh xâm lược, gây hận thù giữa các dân tộc và nhân dân các nước; kích động bạo lực; truyền bá tư tưởng phản đ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục I. HOẠT ĐỘNG IN, XUẤT BẢN VÀ PHÁT HÀNH. Mục I. HOẠT ĐỘNG IN, XUẤT BẢN VÀ PHÁT HÀNH.
Điều 5. Điều 5. Trình tự thành lập cơ sở in. 1. Doanh nghiệp in. Sau khi có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép đầu tư (trong đó có nội dung về in loại sản phẩm mà doanh nghiệp dự định đầu tư) doanh nghiệp lập hồ sơ gửi Bộ Thông tin và Truyền thông (nếu là doanh nghiệp Trung ương, doanh nghiệp có vốn đầu tư hoặc 100% vốn đầu tư n...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện hoạt động in. 1. Đối với cơ sở in kinh doanh (doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập có tham gia in kinh doanh, hộ kinh doanh in có sử dụng thường xuyên từ 10 lao động trở lên hoặc sử dụng thiết bị in công nghiệp). a. Đối với cơ sở in báo, tạp chí, xuất bản phẩm và tem chống giả phải có đủ điều kiện theo quy định tại...