Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng
17/2017/QH14
Right document
Các tổ chức tín dụng
32/2024/QH15
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng 1. Bổ sung điểm g vào khoản 28 Điều 4 như sau: “g) Pháp nhân, cá nhân khác có mối quan hệ tiềm ẩn rủi ro cho hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được xác định theo quy định nội bộ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoặc theo...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bao thanh toán là hình thức cấp tín dụng thông qua việc mua lại khoản phải thu của bên bán hoặc ứng trước tiền thanh toán thay cho bên mua theo hợp đồng mua, bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ giữa bên mua và bên bán. 2. Bảo lãnh ngân hàng là hình thức cấp...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng
- 1. Bổ sung điểm g vào khoản 28 Điều 4 như sau:
- “g) Pháp nhân, cá nhân khác có mối quan hệ tiềm ẩn rủi ro cho hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được xác định theo quy định nội bộ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân...
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
- Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Bao thanh toán là hình thức cấp tín dụng thông qua việc mua lại khoản phải thu của bên bán hoặc ứng trước tiền thanh toán thay cho bên mua theo hợp đồng mua, bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ giữa...
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng
- 1. Bổ sung điểm g vào khoản 28 Điều 4 như sau:
- 2. Bổ sung các khoản 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39 và 40 vào Điều 4 như sau:
- Left: “g) Pháp nhân, cá nhân khác có mối quan hệ tiềm ẩn rủi ro cho hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được xác định theo quy định nội bộ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân... Right: khách hàng phải nhận nợ bắt buộc và hoàn trả cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo thỏa thuận.
- Left: "33. Can thiệp sớm là việc Ngân hàng Nhà nước yêu cầu tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khắc phục tình trạng quy định tại khoản 1 Điều 130a của Luật này. Right: Can thiệp sớm là việc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) áp dụng các yêu cầu, biện pháp hạn chế đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và yêu cầu tổ c...
- Left: 35. Phương án cơ cấu lại tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt (sau đây gọi là phương án cơ cấu lại) là một trong các phương án sau đây: Right: 9. Công ty con của tổ chức tín dụng là công ty thuộc một trong các trường hợp sau đây:
Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bao thanh toán là hình thức cấp tín dụng thông qua việc mua lại khoản phải thu của bên bán hoặc ứng trước tiền thanh toán thay cho bê...
Left
Điều 145.
Điều 145. Trường hợp đặt tổ chức tín dụng vào kiểm soát đặc biệt 1. Tổ chức tín dụng được xem xét đặt vào kiểm soát đặc biệt khi lâm vào một trong các trường hợp sau đây: a) Mất, có nguy cơ mất khả năng chi trả hoặc mất, có nguy cơ mất khả năng thanh toán theo quy định của Ngân hàng Nhà nước; b) Số lỗ lũy kế của tổ chức tín dụng lớn hơ...
Open sectionRight
Điều 130.
Điều 130. Hoạt động kinh doanh khác của tổ chức tài chính vi mô 1. Hoạt động kinh doanh khác của tổ chức tài chính vi mô bao gồm: a) Ủy thác vốn, nhận vốn ủy thác cho vay của tổ chức, cá nhân; b) Đại lý cung ứng dịch vụ thanh toán cho ngân hàng đối với khách hàng của tổ chức tài chính vi mô đó; c) Cung ứng dịch vụ thu hộ, chi hộ và chu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 130.` in the comparison document.
- Điều 145. Trường hợp đặt tổ chức tín dụng vào kiểm soát đặc biệt
- 1. Tổ chức tín dụng được xem xét đặt vào kiểm soát đặc biệt khi lâm vào một trong các trường hợp sau đây:
- a) Mất, có nguy cơ mất khả năng chi trả hoặc mất, có nguy cơ mất khả năng thanh toán theo quy định của Ngân hàng Nhà nước;
- Điều 130. Hoạt động kinh doanh khác của tổ chức tài chính vi mô
- 1. Hoạt động kinh doanh khác của tổ chức tài chính vi mô bao gồm:
- a) Ủy thác vốn, nhận vốn ủy thác cho vay của tổ chức, cá nhân;
- Điều 145. Trường hợp đặt tổ chức tín dụng vào kiểm soát đặc biệt
- 1. Tổ chức tín dụng được xem xét đặt vào kiểm soát đặc biệt khi lâm vào một trong các trường hợp sau đây:
- a) Mất, có nguy cơ mất khả năng chi trả hoặc mất, có nguy cơ mất khả năng thanh toán theo quy định của Ngân hàng Nhà nước;
Điều 130. Hoạt động kinh doanh khác của tổ chức tài chính vi mô 1. Hoạt động kinh doanh khác của tổ chức tài chính vi mô bao gồm: a) Ủy thác vốn, nhận vốn ủy thác cho vay của tổ chức, cá nhân; b) Đại lý cung ứng dịch...
Left
Điều 145a.
Điều 145a. Quyết định đặt tổ chức tín dụng vào kiểm soát đặc biệt 1. Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định đặt tổ chức tín dụng thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 145 của Luật này vào kiểm soát đặc biệt và thành lập Ban kiểm soát đặc biệt để kiểm soát hoạt động của tổ chức tín dụng đó. 2. Ngân hàng Nhà nước quy định các nội du...
Open sectionRight
Điều 145.
Điều 145. Doanh thu và nguyên tắc ghi nhận doanh thu 1. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài bao gồm: a) Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự; b) Thu nhập từ hoạt động dịch vụ; c) Thu từ hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàng; d) Thu từ hoạt động kinh doanh chứng khoán, trừ cổ ph...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 145.` in the comparison document.
- Điều 145a. Quyết định đặt tổ chức tín dụng vào kiểm soát đặc biệt
- Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định đặt tổ chức tín dụng thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 145 của Luật này vào kiểm soát đặc biệt và thành lập Ban kiểm soát đặc biệt để kiểm soát hoạt...
- 2. Ngân hàng Nhà nước quy định các nội dung sau đây:
- Điều 145. Doanh thu và nguyên tắc ghi nhận doanh thu
- 1. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài bao gồm:
- a) Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự;
- Điều 145a. Quyết định đặt tổ chức tín dụng vào kiểm soát đặc biệt
- Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định đặt tổ chức tín dụng thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 145 của Luật này vào kiểm soát đặc biệt và thành lập Ban kiểm soát đặc biệt để kiểm soát hoạt...
- 2. Ngân hàng Nhà nước quy định các nội dung sau đây:
Điều 145. Doanh thu và nguyên tắc ghi nhận doanh thu 1. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài bao gồm: a) Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự; b) Thu nhập từ ho...
Left
Điều 145b.
Điều 145b. Chấm dứt kiểm soát đặc biệt Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định chấm dứt kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt thuộc một trong các trường hợp sau đây: 1. Tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt khắc phục được tình trạng dẫn đến tổ chức tín dụng đó được đặt vào kiểm soát đặc biệt và tuân thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 146.
Điều 146. Thẩm quyền quyết định cơ cấu lại tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt 1. Chính phủ có thẩm quyền sau đây: a) Quyết định chủ trương cơ cấu lại theo phương án giải thể, chuyển giao bắt buộc, phá sản tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt; b) Phê duyệt phương án chuyển giao bắt buộc, phá sản tổ chức tín dụng được kiểm soát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 146a.
Điều 146a. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt 1. Xử lý kiến nghị của Ban kiểm soát đặc biệt quy định tại Điều 146b của Luật này. 2. Quyết định áp dụng một hoặc một số biện pháp hỗ trợ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 148b của Luật này trước khi phương án cơ cấu lại được phê d...
Open sectionRight
Điều 146.
Điều 146. Chi phí và nguyên tắc ghi nhận chi phí 1. Chi phí của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài bao gồm: a) Chi phí lãi và các chi phí tương tự; b) Chi phí hoạt động dịch vụ; c) Chi hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàng; d) Chi hoạt động kinh doanh các loại chứng khoán được phép kinh doanh theo quy định của Luật này;...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 146.` in the comparison document.
- Điều 146a. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
- 1. Xử lý kiến nghị của Ban kiểm soát đặc biệt quy định tại Điều 146b của Luật này.
- Quyết định áp dụng một hoặc một số biện pháp hỗ trợ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 148b của Luật này trước khi phương án cơ cấu lại được phê duyệt, trừ trường hợp quyết định việc cho vay đặc...
- Điều 146. Chi phí và nguyên tắc ghi nhận chi phí
- 1. Chi phí của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài bao gồm:
- a) Chi phí lãi và các chi phí tương tự;
- Điều 146a. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
- 1. Xử lý kiến nghị của Ban kiểm soát đặc biệt quy định tại Điều 146b của Luật này.
- Quyết định áp dụng một hoặc một số biện pháp hỗ trợ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 148b của Luật này trước khi phương án cơ cấu lại được phê duyệt, trừ trường hợp quyết định việc cho vay đặc...
- Left: b) Không được chuyển nhượng cổ phiếu, phần vốn góp; Right: đ) Chi góp vốn, chuyển nhượng phần vốn góp, cổ phần;
- Left: 8. Nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của Luật này. Right: d) Chi hoạt động kinh doanh các loại chứng khoán được phép kinh doanh theo quy định của Luật này;
Điều 146. Chi phí và nguyên tắc ghi nhận chi phí 1. Chi phí của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài bao gồm: a) Chi phí lãi và các chi phí tương tự; b) Chi phí hoạt động dịch vụ; c) Chi hoạt động kinh doa...
Left
Điều 146b.
Điều 146b. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát đặc biệt 1. Chỉ đạo Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt thực hiện các nội dung sau đây: a) Rà soát và điều chỉnh cơ cấu tổ chức, mạng lưới, hoạt động kinh doanh, tập trung thu hồi nợ xấu, xử lý tài sản bảo đảm; b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 146c.
Điều 146c. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt 1. Tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông của tổ chức tín d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 146d.
Điều 146d. Khoản vay đặc biệt 1. Tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt được vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước, Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam và các tổ chức tín dụng khác trong trường hợp sau đây: a) Để hỗ trợ thanh khoản khi tổ chức tín dụng có nguy cơ mất khả năng chi trả hoặc lâm vào tình trạng mất kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 146
Điều 146đ. Quản trị, điều hành và hoạt động của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt 1. Nội dung, phạm vi hoạt động của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt do Ngân hàng Nhà nước quyết định, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 146b của Luật này. 2. Trong thời gian kiểm soát đặc biệt, tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệ...
Open sectionRight
Điều 128.
Điều 128. Mở tài khoản của tổ chức tài chính vi mô 1. Tổ chức tài chính vi mô được mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước, ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 2. Tổ chức tài chính vi mô không được mở tài khoản thanh toán cho khách hàng.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 128.` in the comparison document.
- Điều 146đ. Quản trị, điều hành và hoạt động của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
- 1. Nội dung, phạm vi hoạt động của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt do Ngân hàng Nhà nước quyết định, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 146b của Luật này.
- 2. Trong thời gian kiểm soát đặc biệt, tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt không phải tuân thủ quy định tại các điều 128, 130, 131 và 140 của Luật này mà thực hiện theo quyết định của Ngân hàn...
- Điều 128. Mở tài khoản của tổ chức tài chính vi mô
- 1. Tổ chức tài chính vi mô được mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước, ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
- 2. Tổ chức tài chính vi mô không được mở tài khoản thanh toán cho khách hàng.
- Điều 146đ. Quản trị, điều hành và hoạt động của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
- 1. Nội dung, phạm vi hoạt động của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt do Ngân hàng Nhà nước quyết định, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 146b của Luật này.
- 2. Trong thời gian kiểm soát đặc biệt, tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt không phải tuân thủ quy định tại các điều 128, 130, 131 và 140 của Luật này mà thực hiện theo quyết định của Ngân hàn...
Điều 128. Mở tài khoản của tổ chức tài chính vi mô 1. Tổ chức tài chính vi mô được mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước, ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 2. Tổ chức tài chính vi mô không...
Left
Điều 147.
Điều 147. Đánh giá tổng thể thực trạng tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt 1. Ban kiểm soát đặc biệt yêu cầu tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt thuê tổ chức kiểm toán độc lập rà soát, đánh giá thực trạng tài chính, xác định giá trị thực của vốn điều lệ và các quỹ dự trữ với các nội dung cụ thể theo yêu cầu của Ban kiểm soát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 147a.
Điều 147a. Đề xuất và quyết định chủ trương cơ cấu lại tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt 1. Trên cơ sở đánh giá tổng thể thực trạng tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, Ban kiểm soát đặc biệt đề xuất với Ngân hàng Nhà nước chủ trương cơ cấu lại tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt. 2. Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1b.
Mục 1b. PHƯƠNG ÁN PHỤC HỒI TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 148.
Điều 148. Xây dựng và phê duyệt phương án phục hồi 1. Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định chủ trương cơ cấu lại theo phương án phục hồi, tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt phải hoàn thành việc xây dựng và trình Ban kiểm soát đặc biệt phương án phục hồi. 2. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được phương án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 148a.
Điều 148a. Nội dung phương án phục hồi 1. Phương án phục hồi bao gồm các nội dung tối thiểu sau đây: a) Phương án tăng vốn điều lệ và thời hạn thực hiện phương án tăng vốn điều lệ trong các trường hợp: giá trị thực của vốn điều lệ thấp hơn vốn pháp định; tỷ lệ an toàn vốn dưới mức quy định của Ngân hàng Nhà nước; theo yêu cầu của Ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 148b.
Điều 148b. Biện pháp hỗ trợ thực hiện phương án phục hồi 1. Tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt là ngân hàng thương mại, ngân hàng hợp tác xã, công ty tài chính được áp dụng một hoặc một số biện pháp hỗ trợ sau đây: a) Bán nợ xấu không có tài sản bảo đảm hoặc nợ xấu có tài sản bảo đảm mà tài sản bảo đảm đang bị kê biên, tài sản bả...
Open sectionRight
Điều 140.
Điều 140. Yêu cầu bảo đảm an toàn giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải bảo đảm an toàn và bảo mật giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 140.` in the comparison document.
- Điều 148b. Biện pháp hỗ trợ thực hiện phương án phục hồi
- 1. Tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt là ngân hàng thương mại, ngân hàng hợp tác xã, công ty tài chính được áp dụng một hoặc một số biện pháp hỗ trợ sau đây:
- a) Bán nợ xấu không có tài sản bảo đảm hoặc nợ xấu có tài sản bảo đảm mà tài sản bảo đảm đang bị kê biên, tài sản bảo đảm không có hồ sơ, giấy tờ hợp lệ cho tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều...
- Điều 140. Yêu cầu bảo đảm an toàn giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng
- Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải bảo đảm an toàn và bảo mật giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và quy định của pháp luật...
- Điều 148b. Biện pháp hỗ trợ thực hiện phương án phục hồi
- 1. Tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt là ngân hàng thương mại, ngân hàng hợp tác xã, công ty tài chính được áp dụng một hoặc một số biện pháp hỗ trợ sau đây:
- a) Bán nợ xấu không có tài sản bảo đảm hoặc nợ xấu có tài sản bảo đảm mà tài sản bảo đảm đang bị kê biên, tài sản bảo đảm không có hồ sơ, giấy tờ hợp lệ cho tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều...
Điều 140. Yêu cầu bảo đảm an toàn giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải bảo đảm an toàn và bảo mật giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng theo quy định...
Left
Điều 148c.
Điều 148c. Tổ chức thực hiện phương án phục hồi 1. Ban kiểm soát đặc biệt chỉ đạo, kiểm tra, giám sát tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt triển khai thực hiện phương án phục hồi đã được phê duyệt. 2. Theo đề nghị của Ban kiểm soát đặc biệt, Ngân hàng Nhà nước quyết định hoặc trình Thủ tướng Chính phủ quyết định các nội dung sau đâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 148d.
Điều 148d. Điều kiện đối với tổ chức tín dụng hỗ trợ Tổ chức tín dụng hỗ trợ phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Hoạt động kinh doanh có lãi trong ít nhất 02 năm liền kề trước thời điểm được xem xét chỉ định tham gia hỗ trợ theo báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập; 2. Đáp ứng các tỷ lệ bảo đảm an toàn quy định tại Điều 130 c...
Open sectionRight
Điều 40.
Điều 40. Cơ cấu tổ chức quản lý của tổ chức tín dụng 1. Cơ cấu tổ chức quản lý của tổ chức tín dụng được thành lập dưới hình thức công ty cổ phần bao gồm Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc). 2. Cơ cấu tổ chức quản lý của tổ chức tín dụng được thành lập dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 40.` in the comparison document.
- Điều 148d. Điều kiện đối với tổ chức tín dụng hỗ trợ
- Tổ chức tín dụng hỗ trợ phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- 1. Hoạt động kinh doanh có lãi trong ít nhất 02 năm liền kề trước thời điểm được xem xét chỉ định tham gia hỗ trợ theo báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập;
- 1. Cơ cấu tổ chức quản lý của tổ chức tín dụng được thành lập dưới hình thức công ty cổ phần bao gồm Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc).
- Cơ cấu tổ chức quản lý của tổ chức tín dụng được thành lập dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên bao gồm Hội đồng thành viên,...
- 3. Cơ cấu tổ chức quản lý của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân thực hiện theo quy định tại Điều 82 của Luật này.
- Tổ chức tín dụng hỗ trợ phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- 1. Hoạt động kinh doanh có lãi trong ít nhất 02 năm liền kề trước thời điểm được xem xét chỉ định tham gia hỗ trợ theo báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập;
- 2. Đáp ứng các tỷ lệ bảo đảm an toàn quy định tại Điều 130 của Luật này;
- Left: Điều 148d. Điều kiện đối với tổ chức tín dụng hỗ trợ Right: Điều 40. Cơ cấu tổ chức quản lý của tổ chức tín dụng
Điều 40. Cơ cấu tổ chức quản lý của tổ chức tín dụng 1. Cơ cấu tổ chức quản lý của tổ chức tín dụng được thành lập dưới hình thức công ty cổ phần bao gồm Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng gi...
Left
Điều 148
Điều 148đ. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng hỗ trợ 1. Phối hợp với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt xây dựng phương án phục hồi theo quy định tại khoản 2 Điều 148a của Luật này. 2. Lựa chọn, giới thiệu và điều động cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, điều kiện tham gia quản trị, kiểm soát và điều hành tổ chức tín dụng được k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1c.
Mục 1c. PHƯƠNG ÁN SÁP NHẬP, HỢP NHẤT, CHUYỂN NHƯỢNG TOÀN BỘ CỔ PHẦN, PHẦN VỐN GÓP CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 149.
Điều 149. Sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt 1. Việc xây dựng, phê duyệt phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Được quyết định chủ trương sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng to...
Open sectionRight
Điều 148.
Điều 148. Phân phối lợi nhuận và các quỹ 1. Phần lợi nhuận còn lại của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài sau khi bù đắp lỗ năm trước theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và nộp thuế thu nhập doanh nghiệp thì được phân phối theo quy định của Chính phủ. 2. Hằng năm, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước n...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 148.` in the comparison document.
- Điều 149. Sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
- 1. Việc xây dựng, phê duyệt phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
- a) Được quyết định chủ trương sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp quy định tại Điều 147a của Luật này hoặc thuộc một trong các trường hợp sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượ...
- Điều 148. Phân phối lợi nhuận và các quỹ
- Phần lợi nhuận còn lại của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài sau khi bù đắp lỗ năm trước theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và nộp thuế thu nhập doanh nghiệp thì được...
- 2. Hằng năm, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải trích từ lợi nhuận sau thuế để lập và duy trì các quỹ sau đây:
- Điều 149. Sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
- 1. Việc xây dựng, phê duyệt phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
- a) Được quyết định chủ trương sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp quy định tại Điều 147a của Luật này hoặc thuộc một trong các trường hợp sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượ...
- Left: b) Có tổ chức tín dụng nhận sáp nhập, hợp nhất, nhà đầu tư nhận chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp đáp ứng các điều kiện theo quy định của pháp luật; Right: 4. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài quản lý và sử dụng các quỹ theo quy định của pháp luật.
Điều 148. Phân phối lợi nhuận và các quỹ 1. Phần lợi nhuận còn lại của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài sau khi bù đắp lỗ năm trước theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và nộp thuế thu nhậ...
Left
Điều 149a.
Điều 149a. Xây dựng và phê duyệt phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp 1. Trình tự xây dựng và phê duyệt phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 148 của Luật này. 2. Trường hợp tổ chức tín dụng được kiểm soát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 149b.
Điều 149b. Nội dung phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp 1. Phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp bao gồm các nội dung tối thiểu sau đây: a) Tên phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp và quy trình thực hiện phương án; b) Thông ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 149c.
Điều 149c. Biện pháp hỗ trợ thực hiện phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp Tổ chức tín dụng sau sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp được áp dụng một hoặc một số biện pháp hỗ trợ sau đây: 1. Các biện pháp quy định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều 148b của Luật này; 2. Trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 149d.
Điều 149d. Tổ chức thực hiện phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp 1. Ngân hàng Nhà nước chỉ đạo, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện phương án đã được phê duyệt. 2. Ngân hàng Nhà nước quyết định hoặc trình Thủ tướng Chính phủ quyết định theo thẩm quyền việc sửa đổi, bổ sung phương án, bao g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1d.
Mục 1d. PHƯƠNG ÁN GIẢI THỂ TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 150.
Điều 150. Giải thể tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt 1. Theo đề nghị của Ngân hàng Nhà nước, Chính phủ quyết định chủ trương giải thể tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt theo quy định tại Điều 147a hoặc thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 148, khoản 4 Điều 148c, khoản 2 Điều 149a hoặc khoản 4 Điều 149d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 150a.
Điều 150a. Tổ chức thực hiện giải thể 1. Sau khi Chính phủ quyết định chủ trương giải thể, Ngân hàng Nhà nước chỉ đạo, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện giải thể tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt và giám sát việc thanh lý tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 156 của Luật này. 2. Tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc b...
Open sectionRight
Điều 156.
Điều 156. Thực hiện can thiệp sớm tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 1. Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định thực hiện can thiệp sớm khi tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thuộc một hoặc một số trường hợp sau đây: a) Số lỗ lũy kế của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài lớn hơn 15% giá trị của...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 156.` in the comparison document.
- Điều 150a. Tổ chức thực hiện giải thể
- Sau khi Chính phủ quyết định chủ trương giải thể, Ngân hàng Nhà nước chỉ đạo, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện giải thể tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt và giám sát việc thanh l...
- 2. Tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt thực hiện giải thể theo quy định của pháp luật.
- Điều 156. Thực hiện can thiệp sớm tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- 1. Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định thực hiện can thiệp sớm khi tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thuộc một hoặc một số trường hợp sau đây:
- a) Số lỗ lũy kế của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài lớn hơn 15% giá trị của vốn điều lệ, vốn được cấp và các quỹ dự trữ ghi trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán gần nhất hoặc...
- Điều 150a. Tổ chức thực hiện giải thể
- Sau khi Chính phủ quyết định chủ trương giải thể, Ngân hàng Nhà nước chỉ đạo, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện giải thể tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt và giám sát việc thanh l...
- 2. Tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt thực hiện giải thể theo quy định của pháp luật.
Điều 156. Thực hiện can thiệp sớm tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 1. Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định thực hiện can thiệp sớm khi tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thuộc một hoặc...
Left
Mục 1đ.
Mục 1đ. PHƯƠNG ÁN CHUYỂN GIAO BẮT BUỘC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI ĐƯỢC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 151.
Điều 151. Chuyển giao bắt buộc ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt 1. Ngân hàng Nhà nước trình Chính phủ quyết định chủ trương chuyển giao bắt buộc tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt là ngân hàng thương mại cho bên nhận chuyển giao theo quy định tại Điều 147a hoặc thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 4 Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 151a.
Điều 151a. Xây dựng và phê duyệt phương án chuyển giao bắt buộc ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt 1. Ngân hàng Nhà nước yêu cầu ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt thuê tổ chức kiểm toán độc lập rà soát, đánh giá thực trạng tài chính và xác định giá trị thực của vốn điều lệ và các quỹ dự trữ, trừ trường hợp đã có bá...
Open sectionRight
Điều 147.
Điều 147. Dự phòng rủi ro 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải dự phòng rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. Khoản dự phòng rủi ro này được hạch toán vào chi phí hoạt động. 2. Việc phân loại tài sản có thực hiện theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 3. Việc sử dụng d...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 147.` in the comparison document.
- Điều 151a. Xây dựng và phê duyệt phương án chuyển giao bắt buộc ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt
- Ngân hàng Nhà nước yêu cầu ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt thuê tổ chức kiểm toán độc lập rà soát, đánh giá thực trạng tài chính và xác định giá trị thực của vốn điều lệ và các quỹ dự...
- Căn cứ kết quả xác định của tổ chức kiểm toán độc lập về giá trị thực của vốn điều lệ và các quỹ dự trữ và đề nghị của Ban kiểm soát đặc biệt, Ngân hàng Nhà nước quyết định giá trị thực của vốn điề...
- Điều 147. Dự phòng rủi ro
- 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải dự phòng rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. Khoản dự phòng rủi ro này được hạch toán vào chi phí h...
- 2. Việc phân loại tài sản có thực hiện theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
- Điều 151a. Xây dựng và phê duyệt phương án chuyển giao bắt buộc ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt
- Ngân hàng Nhà nước yêu cầu ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt thuê tổ chức kiểm toán độc lập rà soát, đánh giá thực trạng tài chính và xác định giá trị thực của vốn điều lệ và các quỹ dự...
- Căn cứ kết quả xác định của tổ chức kiểm toán độc lập về giá trị thực của vốn điều lệ và các quỹ dự trữ và đề nghị của Ban kiểm soát đặc biệt, Ngân hàng Nhà nước quyết định giá trị thực của vốn điề...
Điều 147. Dự phòng rủi ro 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải dự phòng rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. Khoản dự phòng rủi ro này được hạch toán vào chi...
Left
Điều 151b.
Điều 151b. Nội dung phương án chuyển giao bắt buộc Phương án chuyển giao bắt buộc bao gồm các nội dung tối thiểu sau đây: 1. Thông tin về bên nhận chuyển giao; 2. Phương án tăng vốn điều lệ và thời hạn thực hiện; 3. Phương án hoạt động kinh doanh phù hợp với thực trạng của ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt trong từng giai đo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 151c.
Điều 151c. Biện pháp hỗ trợ thực hiện phương án chuyển giao bắt buộc Ngân hàng thương mại được chuyển giao bắt buộc được áp dụng một hoặc một số biện pháp quy định tại khoản 1 Điều 148b của Luật này theo phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 151d.
Điều 151d. Tổ chức thực hiện phương án chuyển giao bắt buộc 1. Ngân hàng Nhà nước ra quyết định chuyển giao bắt buộc sau khi phương án chuyển giao bắt buộc được phê duyệt. Kể từ thời điểm Ngân hàng Nhà nước ra quyết định chuyển giao bắt buộc, toàn bộ quyền và lợi ích của chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông của ngân hàng thương mại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 151
Điều 151đ. Điều kiện đối với bên nhận chuyển giao 1. Bên nhận chuyển giao là tổ chức tín dụng phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Hoạt động kinh doanh có lãi trong ít nhất 02 năm liền kề trước thời điểm đề nghị nhận chuyển giao theo báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập; b) Đáp ứng các tỷ lệ bảo đảm an toàn quy định tại Điều 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 151e.
Điều 151e. Quyền của bên nhận chuyển giao 1. Bên nhận chuyển giao là tổ chức tín dụng có các quyền sau đây: a) Sở hữu 100% vốn điều lệ của ngân hàng thương mại được chuyển giao bắt buộc đối với trường hợp ngân hàng thương mại được chuyển giao bắt buộc chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; b) Không thực hiện hợp n...
Open sectionRight
Điều 55.
Điều 55. Tổng giám đốc (Giám đốc) 1. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, chủ sở hữu bổ nhiệm Tổng giám đốc (Giám đốc) với nhiệm kỳ không quá 05 năm. 2. Tổng giám đốc (Giám đốc) là người điều hành cao nhất của tổ chức tín dụng, chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, chủ sở hữu về việc thực hiện quyền, nghĩa v...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 55.` in the comparison document.
- Điều 151e. Quyền của bên nhận chuyển giao
- 1. Bên nhận chuyển giao là tổ chức tín dụng có các quyền sau đây:
- a) Sở hữu 100% vốn điều lệ của ngân hàng thương mại được chuyển giao bắt buộc đối với trường hợp ngân hàng thương mại được chuyển giao bắt buộc chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thàn...
- Điều 55. Tổng giám đốc (Giám đốc)
- 1. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, chủ sở hữu bổ nhiệm Tổng giám đốc (Giám đốc) với nhiệm kỳ không quá 05 năm.
- 2. Tổng giám đốc (Giám đốc) là người điều hành cao nhất của tổ chức tín dụng, chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, chủ sở hữu về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của mình.
- Điều 151e. Quyền của bên nhận chuyển giao
- 1. Bên nhận chuyển giao là tổ chức tín dụng có các quyền sau đây:
- a) Sở hữu 100% vốn điều lệ của ngân hàng thương mại được chuyển giao bắt buộc đối với trường hợp ngân hàng thương mại được chuyển giao bắt buộc chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thàn...
Điều 55. Tổng giám đốc (Giám đốc) 1. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, chủ sở hữu bổ nhiệm Tổng giám đốc (Giám đốc) với nhiệm kỳ không quá 05 năm. 2. Tổng giám đốc (Giám đốc) là người điều hành cao nhất của tổ c...
Left
Điều 151g.
Điều 151g. Xử lý cổ phần, phần vốn góp vượt giới hạn quy định và xử lý pháp nhân đối với ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt sau chuyển giao bắt buộc 1. Việc xử lý cổ phần, phần vốn góp của bên nhận chuyển giao tại ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt sau chuyển giao bắt buộc vượt giới hạn quy định áp dụng đối với tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1e.
Mục 1e. PHƯƠNG ÁN PHÁ SẢN TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 152.
Điều 152. Phá sản tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt 1. Ngân hàng Nhà nước xem xét, trình Chính phủ quyết định chủ trương phá sản tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt theo quy định tại Điều 147a hoặc thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 148, khoản 4 Điều 148c, khoản 2 Điều 149a, khoản 4 Điều 149d, khoản 7...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 152a.
Điều 152a. Xây dựng và phê duyệt phương án phá sản 1. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày Chính phủ quyết định chủ trương phá sản tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, Ban kiểm soát đặc biệt có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam xây dựng phương án phá sản tổ chức tí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 152b.
Điều 152b. Nội dung phương án phá sản Phương án phá sản bao gồm các nội dung tối thiểu sau đây: 1. Đánh giá thực trạng và quá trình xử lý tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt được quyết định chủ trương phá sản; 2. Đánh giá tác động của việc thực hiện phương án phá sản tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt đối với sự an toàn của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 152c.
Điều 152c. Tổ chức thực hiện phương án phá sản 1. Ngân hàng Nhà nước chỉ đạo, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện phương án phá sản đã được phê duyệt, bao gồm cả việc yêu cầu tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt nộp đơn yêu cầu Tòa án mở thủ tục phá sản theo quy định của pháp luật về phá sản. 2. Trường hợp cần thiết, Ngân...
Open sectionRight
Điều 155.
Điều 155. Chuyển lợi nhuận, chuyển tài sản ra nước ngoài 1. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam được chuyển ra nước ngoài số lợi nhuận còn lại sau khi đã trích lập quỹ và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Thành viên góp vốn nước ngoài trong tổ chức...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 155.` in the comparison document.
- Điều 152c. Tổ chức thực hiện phương án phá sản
- Ngân hàng Nhà nước chỉ đạo, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện phương án phá sản đã được phê duyệt, bao gồm cả việc yêu cầu tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt nộp đơn yêu cầu Tòa án...
- 2. Trường hợp cần thiết, Ngân hàng Nhà nước trình Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung phương án phá sản.
- Điều 155. Chuyển lợi nhuận, chuyển tài sản ra nước ngoài
- Chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam được chuyển ra nước ngoài số lợi nhuận còn lại sau khi đã trích lập quỹ và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo...
- Thành viên góp vốn nước ngoài trong tổ chức tín dụng liên doanh được chuyển ra nước ngoài số lợi nhuận được chia sau khi tổ chức tín dụng liên doanh đã trích lập quỹ và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tà...
- Điều 152c. Tổ chức thực hiện phương án phá sản
- Ngân hàng Nhà nước chỉ đạo, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện phương án phá sản đã được phê duyệt, bao gồm cả việc yêu cầu tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt nộp đơn yêu cầu Tòa án...
- 2. Trường hợp cần thiết, Ngân hàng Nhà nước trình Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung phương án phá sản.
Điều 155. Chuyển lợi nhuận, chuyển tài sản ra nước ngoài 1. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam được chuyển ra nước ngoài số lợi nhuận còn lại sau khi đã trích lập quỹ và...
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2018.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định chuyển tiếp 1. Việc cơ cấu lại tổ chức tín dụng đã được kiểm soát đặc biệt hoặc đang thực hiện phương án xử lý được cấp có thẩm quyền quyết định hoặc ngân hàng thương mại đã được mua bắt buộc trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện theo phương án đã được quyết định. Việc điều chỉnh một hoặc một...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections