Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng
17/2017/QH14
Right document
THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ CHO VAY ĐẶC BIỆT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG
35/2025/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ CHO VAY ĐẶC BIỆT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ CHO VAY ĐẶC BIỆT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng 1. Bổ sung điểm g vào khoản 28 Điều 4 như sau: “g) Pháp nhân, cá nhân khác có mối quan hệ tiềm ẩn rủi ro cho hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được xác định theo quy định nội bộ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoặc theo...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước), tổ chức tín dụng khác đối với tổ chức tín dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về việc cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước), tổ chức tín dụng khác đối với tổ chức tín dụng.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng
- 1. Bổ sung điểm g vào khoản 28 Điều 4 như sau:
- “g) Pháp nhân, cá nhân khác có mối quan hệ tiềm ẩn rủi ro cho hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được xác định theo quy định nội bộ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân...
Left
Điều 145.
Điều 145. Trường hợp đặt tổ chức tín dụng vào kiểm soát đặc biệt 1. Tổ chức tín dụng được xem xét đặt vào kiểm soát đặc biệt khi lâm vào một trong các trường hợp sau đây: a) Mất, có nguy cơ mất khả năng chi trả hoặc mất, có nguy cơ mất khả năng thanh toán theo quy định của Ngân hàng Nhà nước; b) Số lỗ lũy kế của tổ chức tín dụng lớn hơ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Tài sản bảo đảm cho khoản cho vay đặc biệt 1. Trường hợp khoản cho vay đặc biệt có tài sản bảo đảm thì tài sản bảo đảm theo thứ tự ưu tiên như sau: a) Cầm cố: Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước; trái phiếu Chính phủ (gồm: tín phiếu Kho bạc, trái phiếu Kho bạc, trái phiếu công trình Trung ương, công trái xây dựng Tổ quốc, trái phiếu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Tài sản bảo đảm cho khoản cho vay đặc biệt
- 1. Trường hợp khoản cho vay đặc biệt có tài sản bảo đảm thì tài sản bảo đảm theo thứ tự ưu tiên như sau:
- a) Cầm cố: Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
- Điều 145. Trường hợp đặt tổ chức tín dụng vào kiểm soát đặc biệt
- 1. Tổ chức tín dụng được xem xét đặt vào kiểm soát đặc biệt khi lâm vào một trong các trường hợp sau đây:
- a) Mất, có nguy cơ mất khả năng chi trả hoặc mất, có nguy cơ mất khả năng thanh toán theo quy định của Ngân hàng Nhà nước;
Left
Điều 145a.
Điều 145a. Quyết định đặt tổ chức tín dụng vào kiểm soát đặc biệt 1. Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định đặt tổ chức tín dụng thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 145 của Luật này vào kiểm soát đặc biệt và thành lập Ban kiểm soát đặc biệt để kiểm soát hoạt động của tổ chức tín dụng đó. 2. Ngân hàng Nhà nước quy định các nội du...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện tài sản bảo đảm 1. Giấy tờ có giá quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư này phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a) Được phát hành bằng đồng Việt Nam; b) Đang được lưu ký tại Ngân hàng Nhà nước, bao gồm cả trực tiếp lưu ký tại Ngân hàng Nhà nước hoặc lưu ký tại Tài khoản khách hàng của Ngân hàng Nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Điều kiện tài sản bảo đảm
- 1. Giấy tờ có giá quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư này phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
- a) Được phát hành bằng đồng Việt Nam;
- Điều 145a. Quyết định đặt tổ chức tín dụng vào kiểm soát đặc biệt
- Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định đặt tổ chức tín dụng thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 145 của Luật này vào kiểm soát đặc biệt và thành lập Ban kiểm soát đặc biệt để kiểm soát hoạt...
- 2. Ngân hàng Nhà nước quy định các nội dung sau đây:
Left
Điều 145b.
Điều 145b. Chấm dứt kiểm soát đặc biệt Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định chấm dứt kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt thuộc một trong các trường hợp sau đây: 1. Tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt khắc phục được tình trạng dẫn đến tổ chức tín dụng đó được đặt vào kiểm soát đặc biệt và tuân thủ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các trường hợp cho vay đặc biệt 1. Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt bằng nguồn tiền từ thực hiện chức năng của ngân hàng trung ương về phát hành tiền trong các trường hợp sau: a) Cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng bị rút tiền hàng loạt và được kiểm soát đặc biệt là ngân hàng thương mại, ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các trường hợp cho vay đặc biệt
- a) Cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng bị rút tiền hàng loạt và được kiểm soát đặc biệt là ngân hàng thương mại, ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô để chi tr...
- b) Cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt là ngân hàng thương mại, ngân hàng hợp tác xã, công ty tài chính tổng hợp, công ty tài chính chuyên ngành, tổ chức tài chính vi...
- Điều 145b. Chấm dứt kiểm soát đặc biệt
- 1. Tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt khắc phục được tình trạng dẫn đến tổ chức tín dụng đó được đặt vào kiểm soát đặc biệt và tuân thủ các tỷ lệ bảo đảm an toàn quy định tại Điều 130 của Luậ...
- 2. Trong thời gian kiểm soát đặc biệt, tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt được sáp nhập, hợp nhất vào tổ chức tín dụng khác hoặc bị giải thể;
- Left: Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định chấm dứt kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt thuộc một trong các trường hợp sau đây: Right: 1. Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt bằng nguồn tiền từ thực hiện chức năng của ngân hàng trung ương về phát hành tiền trong các trường hợp sau:
Left
Điều 146.
Điều 146. Thẩm quyền quyết định cơ cấu lại tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt 1. Chính phủ có thẩm quyền sau đây: a) Quyết định chủ trương cơ cấu lại theo phương án giải thể, chuyển giao bắt buộc, phá sản tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt; b) Phê duyệt phương án chuyển giao bắt buộc, phá sản tổ chức tín dụng được kiểm soát...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Cho vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định khoản cho vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm đối với tổ chức tín dụng đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: 1. Tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, bị rút tiền hàng loạt, đã có báo cáo Ngân hàng Nhà nước về tình trạng bị rút tiền hàng loạt và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Cho vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm
- Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định khoản cho vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm đối với tổ chức tín dụng đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
- 1. Tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, bị rút tiền hàng loạt, đã có báo cáo Ngân hàng Nhà nước về tình trạng bị rút tiền hàng loạt và việc thực hiện quy định tại khoản 1 Điều 191 Luật Các tổ...
- Điều 146. Thẩm quyền quyết định cơ cấu lại tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
- 1. Chính phủ có thẩm quyền sau đây:
- a) Quyết định chủ trương cơ cấu lại theo phương án giải thể, chuyển giao bắt buộc, phá sản tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt;
- Left: c) Quyết định áp dụng biện pháp đặc biệt nhằm bảo đảm an toàn hệ thống tổ chức tín dụng, trật tự, an toàn xã hội khi xử lý tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt và báo cáo Quốc hội tại kỳ họp gầ... Right: Khi đề nghị vay đặc biệt hoặc đề nghị gia hạn thời hạn vay đặc biệt, tổ chức tín dụng chưa có Danh mục tài sản bảo đảm được tổ chức tín dụng lập và Ban kiểm soát đặc biệt xác nhận theo quy định tại...
Left
Điều 146a.
Điều 146a. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt 1. Xử lý kiến nghị của Ban kiểm soát đặc biệt quy định tại Điều 146b của Luật này. 2. Quyết định áp dụng một hoặc một số biện pháp hỗ trợ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 148b của Luật này trước khi phương án cơ cấu lại được phê d...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền quyết định việc cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước đối với tổ chức tín dụng thuộc trường hợp quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản 1 Điều 4 Thông tư này, trừ tổ chức tín dụng là quỹ tín dụng nhân dân. 2. Giám đốc Ngân h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thẩm quyền quyết định việc cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước
- 2. Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Khu vực quyết định việc cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước đối với quỹ tín dụng nhân dân có trụ sở đặt trên địa bàn thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 1...
- Điều 146a. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
- 1. Xử lý kiến nghị của Ban kiểm soát đặc biệt quy định tại Điều 146b của Luật này.
- Quyết định áp dụng một hoặc một số biện pháp hỗ trợ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 148b của Luật này trước khi phương án cơ cấu lại được phê duyệt, trừ trường hợp quyết định việc cho vay đặc...
- Left: 6. Quyết định việc cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 146d của Luật này, trừ trường hợp quyết định việc cho vay đặc biệt quy định tại điểm c khoản 2 Điều... Right: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước đối với tổ chức tín dụng thuộc trường hợp quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản 1 Điều 4 Thông tư này, trừ...
Left
Điều 146b.
Điều 146b. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát đặc biệt 1. Chỉ đạo Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt thực hiện các nội dung sau đây: a) Rà soát và điều chỉnh cơ cấu tổ chức, mạng lưới, hoạt động kinh doanh, tập trung thu hồi nợ xấu, xử lý tài sản bảo đảm; b)...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Mục đích sử dụng tiền vay đặc biệt 1. Bên vay đặc biệt chỉ được sử dụng tiền vay đặc biệt để chi trả tiền gửi của người gửi tiền là cá nhân tại bên vay đặc biệt; việc sử dụng tiền vay đặc biệt để chi trả tiền gửi của người gửi tiền là tổ chức do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hoặc Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Khu vực quyết định đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Mục đích sử dụng tiền vay đặc biệt
- việc sử dụng tiền vay đặc biệt để chi trả tiền gửi của người gửi tiền là tổ chức do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hoặc Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Khu vực quyết định đối với từng bên vay đặc biệt cụ...
- 2. Các đối tượng người gửi tiền được chi trả quy định tại khoản 1 Điều này không bao gồm:
- Điều 146b. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát đặc biệt
- 1. Chỉ đạo Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt thực hiện các nội dung sau đây:
- a) Rà soát và điều chỉnh cơ cấu tổ chức, mạng lưới, hoạt động kinh doanh, tập trung thu hồi nợ xấu, xử lý tài sản bảo đảm;
- Left: cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt, thu nợ khoản vay đặc biệt Right: 1. Bên vay đặc biệt chỉ được sử dụng tiền vay đặc biệt để chi trả tiền gửi của người gửi tiền là cá nhân tại bên vay đặc biệt
Left
Điều 146c.
Điều 146c. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt 1. Tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông của tổ chức tín d...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Số tiền cho vay đặc biệt Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định số tiền cho vay đặc biệt trên cơ sở đề nghị của tổ chức tín dụng về nhu cầu chi trả tiền gửi cho người gửi tiền trong vòng 07 ngày.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Số tiền cho vay đặc biệt
- Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định số tiền cho vay đặc biệt trên cơ sở đề nghị của tổ chức tín dụng về nhu cầu chi trả tiền gửi cho người gửi tiền trong vòng 07 ngày.
- Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụ...
- 1. Tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt có trách nhiệm sau đây:
- a) Xây dựng phương án cơ cấu lại theo yêu cầu của Ban kiểm soát đặc biệt;
Left
Điều 146d.
Điều 146d. Khoản vay đặc biệt 1. Tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt được vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước, Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam và các tổ chức tín dụng khác trong trường hợp sau đây: a) Để hỗ trợ thanh khoản khi tổ chức tín dụng có nguy cơ mất khả năng chi trả hoặc lâm vào tình trạng mất kh...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thời hạn cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt 1. Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định thời hạn cho vay đặc biệt, bảo đảm dưới 12 tháng. 2. Ngân hàng Nhà nước xem xét gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt trên cơ sở tình hình khả năng chi trả của bên vay đặc biệt hoặc phương án xử lý khoản vay đặc biệt đã vay tại p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Thời hạn cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt
- 2. Ngân hàng Nhà nước xem xét gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt trên cơ sở tình hình khả năng chi trả của bên vay đặc biệt hoặc phương án xử lý khoản vay đặc biệt đã vay tại phương án cơ cấu lại bê...
- thời gian gia hạn mỗi lần dưới 12 tháng.
- Điều 146d. Khoản vay đặc biệt
- 1. Tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt được vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước, Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam và các tổ chức tín dụng khác trong trường hợp sau đây:
- a) Để hỗ trợ thanh khoản khi tổ chức tín dụng có nguy cơ mất khả năng chi trả hoặc lâm vào tình trạng mất khả năng chi trả, đe dọa sự ổn định của hệ thống trong thời gian tổ chức tín dụng được kiểm...
- Left: 3. Ngân hàng Nhà nước quy định chi tiết việc cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt. Right: 1. Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định thời hạn cho vay đặc biệt, bảo đảm dưới 12 tháng.
Left
Điều 146
Điều 146đ. Quản trị, điều hành và hoạt động của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt 1. Nội dung, phạm vi hoạt động của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt do Ngân hàng Nhà nước quyết định, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 146b của Luật này. 2. Trong thời gian kiểm soát đặc biệt, tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Lãi suất 1. Lãi suất đối với nợ gốc cho vay đặc biệt, bao gồm nợ gốc trong hạn, nợ gốc được gia hạn thời hạn và nợ gốc quá hạn là 0%/năm. 2. Không áp dụng lãi suất đối với nợ lãi chậm trả.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Lãi suất
- 1. Lãi suất đối với nợ gốc cho vay đặc biệt, bao gồm nợ gốc trong hạn, nợ gốc được gia hạn thời hạn và nợ gốc quá hạn là 0%/năm.
- 2. Không áp dụng lãi suất đối với nợ lãi chậm trả.
- Điều 146đ. Quản trị, điều hành và hoạt động của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
- 1. Nội dung, phạm vi hoạt động của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt do Ngân hàng Nhà nước quyết định, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 146b của Luật này.
- 2. Trong thời gian kiểm soát đặc biệt, tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt không phải tuân thủ quy định tại các điều 128, 130, 131 và 140 của Luật này mà thực hiện theo quyết định của Ngân hàn...
Left
Điều 147.
Điều 147. Đánh giá tổng thể thực trạng tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt 1. Ban kiểm soát đặc biệt yêu cầu tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt thuê tổ chức kiểm toán độc lập rà soát, đánh giá thực trạng tài chính, xác định giá trị thực của vốn điều lệ và các quỹ dự trữ với các nội dung cụ thể theo yêu cầu của Ban kiểm soát...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trả nợ vay đặc biệt 1. Khi khoản vay đặc biệt đến hạn, bên vay đặc biệt phải trả hết nợ cho Ngân hàng Nhà nước. 2. Bên vay đặc biệt có thể trả nợ vay đặc biệt trước hạn; bên vay đặc biệt không phải trả phí trả nợ trước hạn. 3. Bên vay đặc biệt phải trả nợ Ngân hàng Nhà nước trong các trường hợp sau: a) Trường hợp bên vay đặc b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trả nợ vay đặc biệt
- 1. Khi khoản vay đặc biệt đến hạn, bên vay đặc biệt phải trả hết nợ cho Ngân hàng Nhà nước.
- 2. Bên vay đặc biệt có thể trả nợ vay đặc biệt trước hạn; bên vay đặc biệt không phải trả phí trả nợ trước hạn.
- Điều 147. Đánh giá tổng thể thực trạng tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
- Ban kiểm soát đặc biệt yêu cầu tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt thuê tổ chức kiểm toán độc lập rà soát, đánh giá thực trạng tài chính, xác định giá trị thực của vốn điều lệ và các quỹ dự tr...
- Việc thuê tổ chức kiểm toán độc lập phải hoàn thành trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định thành lập Ban kiểm soát đặc biệt.
Left
Điều 147a.
Điều 147a. Đề xuất và quyết định chủ trương cơ cấu lại tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt 1. Trên cơ sở đánh giá tổng thể thực trạng tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, Ban kiểm soát đặc biệt đề xuất với Ngân hàng Nhà nước chủ trương cơ cấu lại tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt. 2. Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chuyển khoản vay tái cấp vốn tại Ngân hàng Nhà nước, khoản vay của quỹ tín dụng nhân dân tại Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam thành khoản vay đặc biệt 1. Kể từ ngày tổ chức tín dụng được đặt vào kiểm soát đặc biệt, khoản vay tái cấp vốn của tổ chức tín dụng đó tại Ngân hàng Nhà nước được chuyển thành khoản vay đặc biệt: a) Trong t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chuyển khoản vay tái cấp vốn tại Ngân hàng Nhà nước, khoản vay của quỹ tín dụng nhân dân tại Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam thành khoản vay đặc biệt
- 1. Kể từ ngày tổ chức tín dụng được đặt vào kiểm soát đặc biệt, khoản vay tái cấp vốn của tổ chức tín dụng đó tại Ngân hàng Nhà nước được chuyển thành khoản vay đặc biệt:
- a) Trong trường hợp số dư vay tái cấp vốn còn trong hạn, số dư nợ gốc vay tái cấp vốn được chuyển thành số dư nợ gốc vay đặc biệt, số dư nợ lãi vay tái cấp vốn được chuyển thành số dư nợ lãi vay đặ...
- Điều 147a. Đề xuất và quyết định chủ trương cơ cấu lại tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
- 1. Trên cơ sở đánh giá tổng thể thực trạng tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, Ban kiểm soát đặc biệt đề xuất với Ngân hàng Nhà nước chủ trương cơ cấu lại tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc...
- Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận được đề xuất của Ban kiểm soát đặc biệt, Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định hoặc trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định chủ trương cơ c...
Left
Mục 1b.
Mục 1b. PHƯƠNG ÁN PHỤC HỒI TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 148.
Điều 148. Xây dựng và phê duyệt phương án phục hồi 1. Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định chủ trương cơ cấu lại theo phương án phục hồi, tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt phải hoàn thành việc xây dựng và trình Ban kiểm soát đặc biệt phương án phục hồi. 2. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được phương án...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trình tự cho vay đặc biệt 1. Khi có nhu cầu vay đặc biệt, tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt gửi đến Ban kiểm soát đặc biệt 03 bộ hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt. Hồ sơ đề nghị gồm: a) Giấy đề nghị vay đặc biệt, trong đó nêu rõ: tên tổ chức tín dụng; số tài khoản bằng đồng Việt Nam mở tại Ngân hàng Nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trình tự cho vay đặc biệt
- Hồ sơ đề nghị gồm:
- a) Giấy đề nghị vay đặc biệt, trong đó nêu rõ: tên tổ chức tín dụng
- Điều 148. Xây dựng và phê duyệt phương án phục hồi
- Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định chủ trương cơ cấu lại theo phương án phục hồi, tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt phải hoàn thành việc xây dựng và trình Ban kiểm soát...
- Đối với phương án phục hồi quỹ tín dụng nhân dân, Ban kiểm soát đặc biệt phối hợp với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam đánh giá tính khả thi của phương án
- Left: 2. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được phương án phục hồi của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, Ban kiểm soát đặc biệt đánh giá, báo cáo Ngân hàng Nhà nước về tính khả thi của phươ... Right: 1. Khi có nhu cầu vay đặc biệt, tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt gửi đến Ban kiểm soát đặc biệt 03 bộ hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt.
Left
Điều 148a.
Điều 148a. Nội dung phương án phục hồi 1. Phương án phục hồi bao gồm các nội dung tối thiểu sau đây: a) Phương án tăng vốn điều lệ và thời hạn thực hiện phương án tăng vốn điều lệ trong các trường hợp: giá trị thực của vốn điều lệ thấp hơn vốn pháp định; tỷ lệ an toàn vốn dưới mức quy định của Ngân hàng Nhà nước; theo yêu cầu của Ngân...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền ký các văn bản trong hồ sơ đề nghị của bên vay đặc biệt, hợp đồng cho vay đặc biệt Thẩm quyền ký các văn bản của bên vay đặc biệt trong hồ sơ đề nghị vay đặc biệt, hồ sơ đề nghị gia hạn thời hạn vay đặc biệt, hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước, hợp đồng cho vay đặc biệt,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thẩm quyền ký các văn bản trong hồ sơ đề nghị của bên vay đặc biệt, hợp đồng cho vay đặc biệt
- Thẩm quyền ký các văn bản của bên vay đặc biệt trong hồ sơ đề nghị vay đặc biệt, hồ sơ đề nghị gia hạn thời hạn vay đặc biệt, hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàn...
- Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký, hồ sơ đề nghị vay đặc biệt, hồ sơ đề nghị gia hạn thời hạn vay đặc biệt, hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nướ...
- Điều 148a. Nội dung phương án phục hồi
- 1. Phương án phục hồi bao gồm các nội dung tối thiểu sau đây:
- a) Phương án tăng vốn điều lệ và thời hạn thực hiện phương án tăng vốn điều lệ trong các trường hợp: giá trị thực của vốn điều lệ thấp hơn vốn pháp định
Left
Điều 148b.
Điều 148b. Biện pháp hỗ trợ thực hiện phương án phục hồi 1. Tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt là ngân hàng thương mại, ngân hàng hợp tác xã, công ty tài chính được áp dụng một hoặc một số biện pháp hỗ trợ sau đây: a) Bán nợ xấu không có tài sản bảo đảm hoặc nợ xấu có tài sản bảo đảm mà tài sản bảo đảm đang bị kê biên, tài sản bả...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt 1. Khi có nhu cầu gia hạn thời hạn vay đặc biệt khi chưa có phương án cơ cấu lại đã được phê duyệt hoặc thay đổi phương án cơ cấu lại nhưng chưa được phê duyệt, trong thời hạn tối thiểu 40 ngày làm việc trước ngày đến hạn trả nợ, bên vay đặc biệt phải gửi đến Ban kiểm soát đặc biệt 03 bộ hồ sơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt
- Khi có nhu cầu gia hạn thời hạn vay đặc biệt khi chưa có phương án cơ cấu lại đã được phê duyệt hoặc thay đổi phương án cơ cấu lại nhưng chưa được phê duyệt, trong thời hạn tối thiểu 40 ngày làm vi...
- Hồ sơ đề nghị gồm:
- 1. Tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt là ngân hàng thương mại, ngân hàng hợp tác xã, công ty tài chính được áp dụng một hoặc một số biện pháp hỗ trợ sau đây:
- a) Bán nợ xấu không có tài sản bảo đảm hoặc nợ xấu có tài sản bảo đảm mà tài sản bảo đảm đang bị kê biên, tài sản bảo đảm không có hồ sơ, giấy tờ hợp lệ cho tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều...
- b) Vay đặc biệt với lãi suất ưu đãi đến mức 0% của Ngân hàng Nhà nước;
- Left: Điều 148b. Biện pháp hỗ trợ thực hiện phương án phục hồi Right: biện pháp dự kiến thực hiện để trả nợ vay đặc biệt
- Left: i) Biện pháp khác theo phương án phục hồi đã được phê duyệt. Right: bên vay đặc biệt có hay chưa có phương án cơ cấu lại đã được phê duyệt
Left
Điều 148c.
Điều 148c. Tổ chức thực hiện phương án phục hồi 1. Ban kiểm soát đặc biệt chỉ đạo, kiểm tra, giám sát tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt triển khai thực hiện phương án phục hồi đã được phê duyệt. 2. Theo đề nghị của Ban kiểm soát đặc biệt, Ngân hàng Nhà nước quyết định hoặc trình Thủ tướng Chính phủ quyết định các nội dung sau đâ...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Mục đích sử dụng tiền vay đặc biệt Bên vay đặc biệt được sử dụng tiền vay đặc biệt để thực hiện hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh (bao gồm hoạt động chi trả tiền gửi, tiền vay cho tổ chức, cá nhân) theo quy định tại Giấy phép và phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc bên vay đặc biệt đã được phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Mục đích sử dụng tiền vay đặc biệt
- Bên vay đặc biệt được sử dụng tiền vay đặc biệt để thực hiện hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh (bao gồm hoạt động chi trả tiền gửi, tiền vay cho tổ chức, cá nhân) theo quy định tại Giấy phé...
- Điều 148c. Tổ chức thực hiện phương án phục hồi
- 1. Ban kiểm soát đặc biệt chỉ đạo, kiểm tra, giám sát tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt triển khai thực hiện phương án phục hồi đã được phê duyệt.
- 2. Theo đề nghị của Ban kiểm soát đặc biệt, Ngân hàng Nhà nước quyết định hoặc trình Thủ tướng Chính phủ quyết định các nội dung sau đây:
Left
Điều 148d.
Điều 148d. Điều kiện đối với tổ chức tín dụng hỗ trợ Tổ chức tín dụng hỗ trợ phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Hoạt động kinh doanh có lãi trong ít nhất 02 năm liền kề trước thời điểm được xem xét chỉ định tham gia hỗ trợ theo báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập; 2. Đáp ứng các tỷ lệ bảo đảm an toàn quy định tại Điều 130 c...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Tài sản bảo đảm, điều kiện tài sản bảo đảm 1. Tài sản bảo đảm bao gồm các tài sản quy định tại khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 14 Thông tư này. 2. Điều kiện tài sản bảo đảm thực hiện theo phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc bên vay đặc biệt đã được phê duyệt và phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Tài sản bảo đảm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Tài sản bảo đảm, điều kiện tài sản bảo đảm
- 1. Tài sản bảo đảm bao gồm các tài sản quy định tại khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 14 Thông tư này.
- 2. Điều kiện tài sản bảo đảm thực hiện theo phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc bên vay đặc biệt đã được phê duyệt và phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- Điều 148d. Điều kiện đối với tổ chức tín dụng hỗ trợ
- Tổ chức tín dụng hỗ trợ phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- 1. Hoạt động kinh doanh có lãi trong ít nhất 02 năm liền kề trước thời điểm được xem xét chỉ định tham gia hỗ trợ theo báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập;
Left
Điều 148
Điều 148đ. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng hỗ trợ 1. Phối hợp với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt xây dựng phương án phục hồi theo quy định tại khoản 2 Điều 148a của Luật này. 2. Lựa chọn, giới thiệu và điều động cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, điều kiện tham gia quản trị, kiểm soát và điều hành tổ chức tín dụng được k...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Miễn tiền lãi vay đặc biệt Tổ chức tín dụng được miễn tiền lãi vay đặc biệt từ Ngân hàng Nhà nước trong trường hợp phương án cơ cấu lại đã được phê duyệt có biện pháp hỗ trợ miễn tiền lãi vay đặc biệt từ Ngân hàng Nhà nước và tổ chức tín dụng có lỗ lũy kế lớn hơn 50% giá trị của vốn điều lệ và các quỹ dự trữ ghi trong báo cáo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Miễn tiền lãi vay đặc biệt
- Tổ chức tín dụng được miễn tiền lãi vay đặc biệt từ Ngân hàng Nhà nước trong trường hợp phương án cơ cấu lại đã được phê duyệt có biện pháp hỗ trợ miễn tiền lãi vay đặc biệt từ Ngân hàng Nhà nước v...
- Điều 148đ. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng hỗ trợ
- 1. Phối hợp với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt xây dựng phương án phục hồi theo quy định tại khoản 2 Điều 148a của Luật này.
- 2. Lựa chọn, giới thiệu và điều động cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, điều kiện tham gia quản trị, kiểm soát và điều hành tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước.
Left
Mục 1c.
Mục 1c. PHƯƠNG ÁN SÁP NHẬP, HỢP NHẤT, CHUYỂN NHƯỢNG TOÀN BỘ CỔ PHẦN, PHẦN VỐN GÓP CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 149.
Điều 149. Sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt 1. Việc xây dựng, phê duyệt phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Được quyết định chủ trương sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng to...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước 1. Trên cơ sở phương án cơ cấu lại bên vay đặc biệt đã được phê duyệt, trong đó sửa đổi, bổ sung nội dung của khoản cho vay đặc biệt đã vay, nội dung của biện pháp miễn tiền lãi vay đặc biệt (nếu có), Ngân hàng Nhà nước, bên vay đặc biệt và Ban kiểm soát đặc bi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước
- Trên cơ sở phương án cơ cấu lại bên vay đặc biệt đã được phê duyệt, trong đó sửa đổi, bổ sung nội dung của khoản cho vay đặc biệt đã vay, nội dung của biện pháp miễn tiền lãi vay đặc biệt (nếu có),...
- Bên vay đặc biệt gửi Ban kiểm soát đặc biệt 03 bộ hồ sơ đề nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (trường hợp bên vay đặc biệt không phải là quỹ tín dụng nhân dân) hoặc Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Khu v...
- Điều 149. Sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
- 1. Việc xây dựng, phê duyệt phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
- a) Được quyết định chủ trương sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp quy định tại Điều 147a của Luật này hoặc thuộc một trong các trường hợp sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượ...
Left
Điều 149a.
Điều 149a. Xây dựng và phê duyệt phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp 1. Trình tự xây dựng và phê duyệt phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 148 của Luật này. 2. Trường hợp tổ chức tín dụng được kiểm soát...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt; nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm; giải ngân cho vay đặc biệt 1. Việc ký hợp đồng cho vay đặc biệt, nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm (nếu có), giải ngân cho vay đặc biệt thực hiện theo quy định tại Điều 20 Thông tư này, trừ quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Trường hợp tài sản bả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt; nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm; giải ngân cho vay đặc biệt
- 1. Việc ký hợp đồng cho vay đặc biệt, nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm (nếu có), giải ngân cho vay đặc biệt thực hiện theo quy định tại Điều 20 Thông tư này, trừ quy định tại khoản 2 Điều...
- Trường hợp tài sản bảo đảm là quyền đòi nợ gốc, việc bảo quản, lưu giữ các hồ sơ tín dụng phát sinh quyền đòi nợ gốc thực hiện theo phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc bên vay đặc bi...
- Điều 149a. Xây dựng và phê duyệt phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp
- 1. Trình tự xây dựng và phê duyệt phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 148 của Luật này.
- Trường hợp tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt không hoàn thành việc xây dựng phương án hoặc phương án không được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong thời hạn quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điề...
Left
Điều 149b.
Điều 149b. Nội dung phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp 1. Phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp bao gồm các nội dung tối thiểu sau đây: a) Tên phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp và quy trình thực hiện phương án; b) Thông ti...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Trình tự cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt để thực hiện phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt 1. Khi có nhu cầu vay đặc biệt, gia hạn thời hạn vay đặc biệt quy định tại điểm b khoản 2, điểm b, điểm c khoản 3 Điều 4 Thông tư này, tổ chức tín dụng gửi hồ sơ đề nghị đến tổ chức tín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Trình tự cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt để thực hiện phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt
- Khi có nhu cầu vay đặc biệt, gia hạn thời hạn vay đặc biệt quy định tại điểm b khoản 2, điểm b, điểm c khoản 3 Điều 4 Thông tư này, tổ chức tín dụng gửi hồ sơ đề nghị đến tổ chức tín dụng khác theo...
- Tổ chức tín dụng khác quyết định cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt theo quy định nội bộ về việc cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng và phù hợp với phương án phục hồi, phương...
- Điều 149b. Nội dung phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp
- 1. Phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp bao gồm các nội dung tối thiểu sau đây:
- a) Tên phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp và quy trình thực hiện phương án;
Left
Điều 149c.
Điều 149c. Biện pháp hỗ trợ thực hiện phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp Tổ chức tín dụng sau sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp được áp dụng một hoặc một số biện pháp hỗ trợ sau đây: 1. Các biện pháp quy định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều 148b của Luật này; 2. Trư...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng cho vay đặc biệt 1. Xem xét, quyết định việc cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng theo quy định tại Thông tư này; báo cáo Ngân hàng Nhà nước (đơn vị được lấy ý kiến theo quy định tại khoản 2 Điều 30 Thông tư này) việc chấp thuận hoặc không chấp thuận cho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 34. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng cho vay đặc biệt
- 1. Xem xét, quyết định việc cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng theo quy định tại Thông tư này
- báo cáo Ngân hàng Nhà nước (đơn vị được lấy ý kiến theo quy định tại khoản 2 Điều 30 Thông tư này) việc chấp thuận hoặc không chấp thuận cho vay đặc biệt.
- Điều 149c. Biện pháp hỗ trợ thực hiện phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp
- Tổ chức tín dụng sau sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp được áp dụng một hoặc một số biện pháp hỗ trợ sau đây:
- 1. Các biện pháp quy định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều 148b của Luật này;
Left
Điều 149d.
Điều 149d. Tổ chức thực hiện phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp 1. Ngân hàng Nhà nước chỉ đạo, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện phương án đã được phê duyệt. 2. Ngân hàng Nhà nước quyết định hoặc trình Thủ tướng Chính phủ quyết định theo thẩm quyền việc sửa đổi, bổ sung phương án, bao g...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tín dụng. 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước, của tổ chức tín dụng khác đối với tổ chức tín dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức tín dụng.
- 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước, của tổ chức tín dụng khác đối với tổ chức tín dụng.
- Điều 149d. Tổ chức thực hiện phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp
- 1. Ngân hàng Nhà nước chỉ đạo, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện phương án đã được phê duyệt.
- Ngân hàng Nhà nước quyết định hoặc trình Thủ tướng Chính phủ quyết định theo thẩm quyền việc sửa đổi, bổ sung phương án, bao gồm cả việc gia hạn thời hạn thực hiện phương án trên cơ sở đề nghị của...
Left
Mục 1d.
Mục 1d. PHƯƠNG ÁN GIẢI THỂ TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 150.
Điều 150. Giải thể tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt 1. Theo đề nghị của Ngân hàng Nhà nước, Chính phủ quyết định chủ trương giải thể tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt theo quy định tại Điều 147a hoặc thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 148, khoản 4 Điều 148c, khoản 2 Điều 149a hoặc khoản 4 Điều 149d...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc cho vay đặc biệt, xử lý khoản cho vay đặc biệt đã vay 1. Đối với khoản cho vay đặc biệt đã vay theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư này, sau khi phương án cơ cấu lại bên vay đặc biệt được phê duyệt, việc xử lý khoản cho vay đặc biệt, bao gồm khoản cho vay đặc biệt có tài sản bảo đảm hoặc không có tài sản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc cho vay đặc biệt, xử lý khoản cho vay đặc biệt đã vay
- 1. Đối với khoản cho vay đặc biệt đã vay theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư này, sau khi phương án cơ cấu lại bên vay đặc biệt được phê duyệt, việc xử lý khoản cho vay đặc biệt, bao g...
- đối với nội dung không được quy định tại phương án cơ cấu lại bên vay đặc biệt đã được phê duyệt thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Chương II Thông tư này.
- Điều 150. Giải thể tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
- Theo đề nghị của Ngân hàng Nhà nước, Chính phủ quyết định chủ trương giải thể tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt theo quy định tại Điều 147a hoặc thuộc một trong các trường hợp quy định tại k...
- Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương giải thể tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt thuộc trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 148, khoản 4 Điều 148c, khoản 2 Điều 149a, khoản 4 Điều 149d của...
Left
Điều 150a.
Điều 150a. Tổ chức thực hiện giải thể 1. Sau khi Chính phủ quyết định chủ trương giải thể, Ngân hàng Nhà nước chỉ đạo, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện giải thể tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt và giám sát việc thanh lý tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 156 của Luật này. 2. Tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc b...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt; nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm; giải ngân cho vay đặc biệt 1. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt, nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm (nếu có): a) Trong thời hạn tối đa 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước (trường hợp bên vay đặc biệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt; nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm; giải ngân cho vay đặc biệt
- 1. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt, nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm (nếu có):
- a) Trong thời hạn tối đa 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước (trường hợp bên vay đặc biệt không phải là quỹ tín dụng nhân dân) hoặc kể từ ngày k...
- Điều 150a. Tổ chức thực hiện giải thể
- Sau khi Chính phủ quyết định chủ trương giải thể, Ngân hàng Nhà nước chỉ đạo, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện giải thể tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt và giám sát việc thanh l...
- 2. Tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt thực hiện giải thể theo quy định của pháp luật.
Left
Mục 1đ.
Mục 1đ. PHƯƠNG ÁN CHUYỂN GIAO BẮT BUỘC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI ĐƯỢC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 151.
Điều 151. Chuyển giao bắt buộc ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt 1. Ngân hàng Nhà nước trình Chính phủ quyết định chủ trương chuyển giao bắt buộc tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt là ngân hàng thương mại cho bên nhận chuyển giao theo quy định tại Điều 147a hoặc thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 4 Điều...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Cho vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm Tổ chức tín dụng được vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm trong trường hợp phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt có biện pháp hỗ trợ vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm từ Ngân hàng Nhà nước và tổ chức tín dụng chưa có Danh mục tài sản bảo đảm được tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Cho vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm
- Tổ chức tín dụng được vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm trong trường hợp phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt có biện pháp hỗ trợ vay đặc biệt không có tài sản b...
- Điều 151. Chuyển giao bắt buộc ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt
- Ngân hàng Nhà nước trình Chính phủ quyết định chủ trương chuyển giao bắt buộc tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt là ngân hàng thương mại cho bên nhận chuyển giao theo quy định tại Điều 147a h...
- a) Giá trị thực của vốn điều lệ và các quỹ dự trữ âm;
Left
Điều 151a.
Điều 151a. Xây dựng và phê duyệt phương án chuyển giao bắt buộc ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt 1. Ngân hàng Nhà nước yêu cầu ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt thuê tổ chức kiểm toán độc lập rà soát, đánh giá thực trạng tài chính và xác định giá trị thực của vốn điều lệ và các quỹ dự trữ, trừ trường hợp đã có bá...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của Ban kiểm soát đặc biệt 1. Đầu mối giám sát việc bên vay đặc biệt sử dụng vốn vay đặc biệt từ Ngân hàng Nhà nước; trường hợp phát hiện bên vay đặc biệt sử dụng tiền vay đặc biệt không đúng mục đích, Ban kiểm soát đặc biệt thông báo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà nước. 2. Đầu mối giám sát các khoản thu của bên va...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 35. Trách nhiệm của Ban kiểm soát đặc biệt
- 1. Đầu mối giám sát việc bên vay đặc biệt sử dụng vốn vay đặc biệt từ Ngân hàng Nhà nước
- trường hợp phát hiện bên vay đặc biệt sử dụng tiền vay đặc biệt không đúng mục đích, Ban kiểm soát đặc biệt thông báo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà nước.
- Điều 151a. Xây dựng và phê duyệt phương án chuyển giao bắt buộc ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt
- Ngân hàng Nhà nước yêu cầu ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt thuê tổ chức kiểm toán độc lập rà soát, đánh giá thực trạng tài chính và xác định giá trị thực của vốn điều lệ và các quỹ dự...
- Căn cứ kết quả xác định của tổ chức kiểm toán độc lập về giá trị thực của vốn điều lệ và các quỹ dự trữ và đề nghị của Ban kiểm soát đặc biệt, Ngân hàng Nhà nước quyết định giá trị thực của vốn điề...
Left
Điều 151b.
Điều 151b. Nội dung phương án chuyển giao bắt buộc Phương án chuyển giao bắt buộc bao gồm các nội dung tối thiểu sau đây: 1. Thông tin về bên nhận chuyển giao; 2. Phương án tăng vốn điều lệ và thời hạn thực hiện; 3. Phương án hoạt động kinh doanh phù hợp với thực trạng của ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt trong từng giai đo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bên cho vay đặc biệt là Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng khác cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng. 2. Bên nhận chuyển giao bắt buộc là bên nhận chuyển giao bắt buộc ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt theo quy định tại Mục 4 Chươn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Bên cho vay đặc biệt là Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng khác cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng.
- Điều 151b. Nội dung phương án chuyển giao bắt buộc
- Phương án chuyển giao bắt buộc bao gồm các nội dung tối thiểu sau đây:
- 1. Thông tin về bên nhận chuyển giao;
- Left: 4. Phương án cơ cấu tổ chức, quản trị, điều hành; Right: 9. Phương án cơ cấu lại là phương án phục hồi
- Left: phương án xử lý khoản vay đặc biệt đã vay, bao gồm cả khoản vay đặc biệt quy định tại khoản 3 Điều 145a của Luật này Right: 4. Gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt là việc kéo dài thêm một khoảng thời gian vượt quá thời hạn cho vay đặc biệt quy định tại khoản 14 Điều này.
- Left: Phương án xử lý cổ phần, phần vốn góp của bên nhận chuyển giao tại ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt sau chuyển giao bắt buộc vượt giới hạn quy định áp dụng đối với tổ chức tín dụng khôn... Right: Bên nhận chuyển giao bắt buộc là bên nhận chuyển giao bắt buộc ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt theo quy định tại Mục 4 Chương X của Luật Các tổ chức tín dụng năm 2024 được sửa đổi, bổ...
Left
Điều 151c.
Điều 151c. Biện pháp hỗ trợ thực hiện phương án chuyển giao bắt buộc Ngân hàng thương mại được chuyển giao bắt buộc được áp dụng một hoặc một số biện pháp quy định tại khoản 1 Điều 148b của Luật này theo phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Số tiền, thời hạn cho vay đặc biệt 1. Số tiền, thời hạn cho vay đặc biệt thực hiện theo phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc bên vay đặc biệt đã được phê duyệt. 2. Thời hạn cho vay đặc biệt không vượt quá thời hạn thực hiện phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc bên vay đặc biệt đã được phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Số tiền, thời hạn cho vay đặc biệt
- 1. Số tiền, thời hạn cho vay đặc biệt thực hiện theo phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc bên vay đặc biệt đã được phê duyệt.
- 2. Thời hạn cho vay đặc biệt không vượt quá thời hạn thực hiện phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc bên vay đặc biệt đã được phê duyệt.
- Điều 151c. Biện pháp hỗ trợ thực hiện phương án chuyển giao bắt buộc
- Ngân hàng thương mại được chuyển giao bắt buộc được áp dụng một hoặc một số biện pháp quy định tại khoản 1 Điều 148b của Luật này theo phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt.
Left
Điều 151d.
Điều 151d. Tổ chức thực hiện phương án chuyển giao bắt buộc 1. Ngân hàng Nhà nước ra quyết định chuyển giao bắt buộc sau khi phương án chuyển giao bắt buộc được phê duyệt. Kể từ thời điểm Ngân hàng Nhà nước ra quyết định chuyển giao bắt buộc, toàn bộ quyền và lợi ích của chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông của ngân hàng thương mại...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Lãi suất 1. Lãi suất cho vay đặc biệt bằng 0%/năm. 2. Lãi suất đối với nợ gốc cho vay đặc biệt quá hạn bằng lãi suất cho vay cầm cố của Ngân hàng Nhà nước tại ngày chuyển nợ quá hạn. 3. Không áp dụng lãi suất đối với nợ lãi chậm trả.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Lãi suất
- 1. Lãi suất cho vay đặc biệt bằng 0%/năm.
- 2. Lãi suất đối với nợ gốc cho vay đặc biệt quá hạn bằng lãi suất cho vay cầm cố của Ngân hàng Nhà nước tại ngày chuyển nợ quá hạn.
- Điều 151d. Tổ chức thực hiện phương án chuyển giao bắt buộc
- Ngân hàng Nhà nước ra quyết định chuyển giao bắt buộc sau khi phương án chuyển giao bắt buộc được phê duyệt.
- Kể từ thời điểm Ngân hàng Nhà nước ra quyết định chuyển giao bắt buộc, toàn bộ quyền và lợi ích của chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông của ngân hàng thương mại được chuyển giao bắt buộc chấm dứt.
Left
Điều 151
Điều 151đ. Điều kiện đối với bên nhận chuyển giao 1. Bên nhận chuyển giao là tổ chức tín dụng phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Hoạt động kinh doanh có lãi trong ít nhất 02 năm liền kề trước thời điểm đề nghị nhận chuyển giao theo báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập; b) Đáp ứng các tỷ lệ bảo đảm an toàn quy định tại Điều 1...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Trả nợ vay đặc biệt 1. Bên vay đặc biệt phải trả nợ vay đặc biệt cho Ngân hàng Nhà nước theo lộ trình tại phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc bên vay đặc biệt đã được phê duyệt. 2. Bên vay đặc biệt có thể trả nợ vay đặc biệt trước hạn; bên vay đặc biệt không phải trả phí trả nợ trước hạn. 3. Trường hợp không bổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Trả nợ vay đặc biệt
- 1. Bên vay đặc biệt phải trả nợ vay đặc biệt cho Ngân hàng Nhà nước theo lộ trình tại phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc bên vay đặc biệt đã được phê duyệt.
- 2. Bên vay đặc biệt có thể trả nợ vay đặc biệt trước hạn; bên vay đặc biệt không phải trả phí trả nợ trước hạn.
- Điều 151đ. Điều kiện đối với bên nhận chuyển giao
- 1. Bên nhận chuyển giao là tổ chức tín dụng phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- a) Hoạt động kinh doanh có lãi trong ít nhất 02 năm liền kề trước thời điểm đề nghị nhận chuyển giao theo báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập;
Left
Điều 151e.
Điều 151e. Quyền của bên nhận chuyển giao 1. Bên nhận chuyển giao là tổ chức tín dụng có các quyền sau đây: a) Sở hữu 100% vốn điều lệ của ngân hàng thương mại được chuyển giao bắt buộc đối với trường hợp ngân hàng thương mại được chuyển giao bắt buộc chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; b) Không thực hiện hợp n...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Trình tự cho vay đặc biệt 1. Sau khi phương án chuyển giao bắt buộc, phương án phục hồi đã được phê duyệt, khi có nhu cầu vay đặc biệt, tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt gửi đến Ban kiểm soát đặc biệt 03 bộ hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt. Hồ sơ đề nghị bao gồm: a) Giấy đề nghị vay đặc biệt, trong đó n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Trình tự cho vay đặc biệt
- Sau khi phương án chuyển giao bắt buộc, phương án phục hồi đã được phê duyệt, khi có nhu cầu vay đặc biệt, tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt gửi đến Ban kiểm soát đặc biệt 03 bộ hồ sơ đề ngh...
- Hồ sơ đề nghị bao gồm:
- Điều 151e. Quyền của bên nhận chuyển giao
- 1. Bên nhận chuyển giao là tổ chức tín dụng có các quyền sau đây:
- a) Sở hữu 100% vốn điều lệ của ngân hàng thương mại được chuyển giao bắt buộc đối với trường hợp ngân hàng thương mại được chuyển giao bắt buộc chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thàn...
Left
Điều 151g.
Điều 151g. Xử lý cổ phần, phần vốn góp vượt giới hạn quy định và xử lý pháp nhân đối với ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt sau chuyển giao bắt buộc 1. Việc xử lý cổ phần, phần vốn góp của bên nhận chuyển giao tại ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt sau chuyển giao bắt buộc vượt giới hạn quy định áp dụng đối với tổ c...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Trình tự cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng bị rút tiền hàng loạt 1. Khi có nhu cầu vay đặc biệt quy định tại điểm a khoản 2, điểm a khoản 3 Điều 4 Thông tư này, tổ chức tín dụng gửi hồ sơ đề nghị đến tổ chức tín dụng khác theo quy định nội bộ của tổ chức tín dụng khác về việc cho vay...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Trình tự cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng bị rút tiền hàng loạt
- Khi có nhu cầu vay đặc biệt quy định tại điểm a khoản 2, điểm a khoản 3 Điều 4 Thông tư này, tổ chức tín dụng gửi hồ sơ đề nghị đến tổ chức tín dụng khác theo quy định nội bộ của tổ chức tín dụng k...
- Trong thời hạn tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị quy định tại khoản 1 Điều này, trường hợp có thể cho vay đặc biệt, tổ chức tín dụng khác gửi hồ sơ đề nghị quy định...
- Điều 151g. Xử lý cổ phần, phần vốn góp vượt giới hạn quy định và xử lý pháp nhân đối với ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt sau chuyển giao bắt buộc
- Việc xử lý cổ phần, phần vốn góp của bên nhận chuyển giao tại ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt sau chuyển giao bắt buộc vượt giới hạn quy định áp dụng đối với tổ chức tín dụng không đượ...
- Việc xử lý cổ phần, phần vốn góp hoặc xử lý pháp nhân quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện trước thời hạn xác định trong phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt khi đáp ứng đầy đủ...
Left
Mục 1e.
Mục 1e. PHƯƠNG ÁN PHÁ SẢN TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 152.
Điều 152. Phá sản tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt 1. Ngân hàng Nhà nước xem xét, trình Chính phủ quyết định chủ trương phá sản tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt theo quy định tại Điều 147a hoặc thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 148, khoản 4 Điều 148c, khoản 2 Điều 149a, khoản 4 Điều 149d, khoản 7...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm của bên vay đặc biệt 1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác cho bên cho vay đặc biệt các văn bản về việc vay đặc biệt; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của các văn bản đã cung cấp; tự chịu trách nhiệm về việc tuân thủ quy định của pháp luật về hoạt động cấp tín dụng đối với hợp đồng, th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Trách nhiệm của bên vay đặc biệt
- 1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác cho bên cho vay đặc biệt các văn bản về việc vay đặc biệt
- chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của các văn bản đã cung cấp
- Điều 152. Phá sản tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
- Ngân hàng Nhà nước xem xét, trình Chính phủ quyết định chủ trương phá sản tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt theo quy định tại Điều 147a hoặc thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản...
- Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương phá sản thuộc trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 148, khoản 4 Điều 148c, khoản 2 Điều 149a, khoản 4 Điều 149d, khoản 7 Điều 151a, khoản 7 Điều 151d của Luậ...
Left
Điều 152a.
Điều 152a. Xây dựng và phê duyệt phương án phá sản 1. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày Chính phủ quyết định chủ trương phá sản tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, Ban kiểm soát đặc biệt có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam xây dựng phương án phá sản tổ chức tí...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng hỗ trợ, bên nhận chuyển giao bắt buộc 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại điểm a khoản 6 Điều 26 Thông tư này. 2. Phối hợp theo đề nghị của Ban kiểm soát đặc biệt trong việc thực hiện quy định tại Điều 35 Thông tư này (trường hợp cho vay đặc biệt để thực hiện phương án phục hồi, phương án chu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 33. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng hỗ trợ, bên nhận chuyển giao bắt buộc
- 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại điểm a khoản 6 Điều 26 Thông tư này.
- 2. Phối hợp theo đề nghị của Ban kiểm soát đặc biệt trong việc thực hiện quy định tại Điều 35 Thông tư này (trường hợp cho vay đặc biệt để thực hiện phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt bu...
- Điều 152a. Xây dựng và phê duyệt phương án phá sản
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày Chính phủ quyết định chủ trương phá sản tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, Ban kiểm soát đặc biệt có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với tổ chức tín dụng đượ...
- Trường hợp xây dựng phương án phá sản quỹ tín dụng nhân dân, Ban kiểm soát đặc biệt có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với quỹ tín dụng nhân dân được kiểm soát đặc biệt, Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam và...
Left
Điều 152b.
Điều 152b. Nội dung phương án phá sản Phương án phá sản bao gồm các nội dung tối thiểu sau đây: 1. Đánh giá thực trạng và quá trình xử lý tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt được quyết định chủ trương phá sản; 2. Đánh giá tác động của việc thực hiện phương án phá sản tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt đối với sự an toàn của...
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Vụ Chính sách tiền tệ a) Đầu mối trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt, sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại Thông tư này; b) Tổng hợp số liệu cho vay đặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 36. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
- 1. Vụ Chính sách tiền tệ
- a) Đầu mối trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt, sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước theo quy đ...
- Điều 152b. Nội dung phương án phá sản
- Phương án phá sản bao gồm các nội dung tối thiểu sau đây:
- 1. Đánh giá thực trạng và quá trình xử lý tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt được quyết định chủ trương phá sản;
- Left: 4. Lộ trình thực hiện và trách nhiệm triển khai phương án phá sản. Right: d) Thực hiện các trách nhiệm khác theo quy định tại Thông tư này.
Left
Điều 152c.
Điều 152c. Tổ chức thực hiện phương án phá sản 1. Ngân hàng Nhà nước chỉ đạo, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện phương án phá sản đã được phê duyệt, bao gồm cả việc yêu cầu tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt nộp đơn yêu cầu Tòa án mở thủ tục phá sản theo quy định của pháp luật về phá sản. 2. Trường hợp cần thiết, Ngân...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với khoản cho vay đặc biệt để thực hiện phương án chuyển giao bắt buộc đang còn dư nợ gốc tại ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các bên tiếp tục thực hiện theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc cho vay đặc biệt, Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước, hợp đồng cho vay đặ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 37. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với khoản cho vay đặc biệt để thực hiện phương án chuyển giao bắt buộc đang còn dư nợ gốc tại ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các bên tiếp tục thực hiện theo Quyết định của Thủ tướng Ch...
- Đối với các khoản cho vay đặc biệt có lãi suất 0%/năm và không có tài sản bảo đảm của Ngân hàng Nhà nước đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt bị rút tiền hàng loạt, đang còn dư nợ gốc t...
- Điều 152c. Tổ chức thực hiện phương án phá sản
- Ngân hàng Nhà nước chỉ đạo, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện phương án phá sản đã được phê duyệt, bao gồm cả việc yêu cầu tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt nộp đơn yêu cầu Tòa án...
- 2. Trường hợp cần thiết, Ngân hàng Nhà nước trình Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung phương án phá sản.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2018.
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2025. 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các Thông tư sau hết hiệu lực thi hành: a) Khoản 1 Điều 11, Điều 14, Điều 18, điểm b khoản 1 và khoản 4 Điều 27 Thông tư số 08/2021/TT-NHNN ngày 06 tháng 7 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các Thông tư sau hết hiệu lực thi hành:
- a) Khoản 1 Điều 11, Điều 14, Điều 18, điểm b khoản 1 và khoản 4 Điều 27 Thông tư số 08/2021/TT-NHNN ngày 06 tháng 7 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay đặc biệt đ...
- b) Thông tư số 37/2024/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay đặc biệt.
- Left: Điều 2. Điều khoản thi hành Right: Điều 38. Hiệu lực thi hành
- Left: Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2018. Right: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2025.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định chuyển tiếp 1. Việc cơ cấu lại tổ chức tín dụng đã được kiểm soát đặc biệt hoặc đang thực hiện phương án xử lý được cấp có thẩm quyền quyết định hoặc ngân hàng thương mại đã được mua bắt buộc trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện theo phương án đã được quyết định. Việc điều chỉnh một hoặc một...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections