Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về việc nghiệm thu sản lượng dịch vụ viễn thông công ích và thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích giai đoạn 2008 - 2010
51/2008/QĐ-BTTTT
Right document
Về việc thành lập Đoàn kiểm tra việc sản xuất, giao nộp sản phẩm, phân phối thu nhập các cơ sở sản xuất kinh doanh trên địa bàn thành phố.
74/QĐ
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về việc nghiệm thu sản lượng dịch vụ viễn thông công ích và thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích giai đoạn 2008 - 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thành lập Đoàn kiểm tra việc sản xuất, giao nộp sản phẩm, phân phối thu nhập các cơ sở sản xuất kinh doanh trên địa bàn thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thành lập Đoàn kiểm tra việc sản xuất, giao nộp sản phẩm, phân phối thu nhập các cơ sở sản xuất kinh doanh trên địa bàn thành phố.
- Ban hành Quy định về việc nghiệm thu sản lượng dịch vụ viễn thông công ích và thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích giai đoạn 2008 - 2010
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc nghiệm thu sản lượng dịch vụ viễn thông công ích và thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích giai đoạn 2008 - 2010.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay thành lập Đoàn kiểm tra các cơ sở sản xuất kinh doanh trên địa bàn thành phố (bao gồm các xí nghiệp Trung ương và địa phương) để kịp thời phát huy những nhân tố tích cực, uốn nắn những thiếu sót lệch lạc, nhằm thực hiện tốt kế hoạch Nhà nước, đẩy mạnh sản xuất, mở rộng lưu thông phân phối xã hội chủ nghĩa, ổn định giá cả th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay thành lập Đoàn kiểm tra các cơ sở sản xuất kinh doanh trên địa bàn thành phố (bao gồm các xí nghiệp Trung ương và địa phương) để kịp thời phát huy những nhân tố tích cực, uốn nắn những thiếu só...
- Đoàn kiểm tra có nhiệm vụ và quyền hạn như ở điều 3 của Quyết định 22/CT ngày 19-01-1983 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng.
- Khi phát hiện được những nhân tố mới, kinh nghiệm mới trong tổ chức, quản lý sản xuất kinh doanh, Đoàn cần kịp thời phổ biến.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc nghiệm thu sản lượng dịch vụ viễn thông công ích và thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích giai đoạn 2...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 21/2007/QĐ-BBCVT ngày 20 tháng 7 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông về việc ban hành Quy định về hệ thống biểu mẫu nghiệm thu sản lượng dịch vụ viễn thông công ích và thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thành phần Đoàn kiểm tra gồm có : 1. Đồng chí Nguyễn Văn Thuyền, Chủ nhiệm Uỷ ban Thanh Tra Thành phố….. Trưởng đoàn. 2. Đồng chí Nguyễn Văn Triệu, Phó Giám đốc Sở Tài chánh…..Phó đoàn. 3. Đồng chí Bùi Phước Đức, Phó chủ nhiệm Uỷ ban kế hoạch Thành phố……Uỷ viên. 4. Đồng chí Lê Ngọc Huệ, Chi cục trưởng Chi cục thống kê Thành phố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thành phần Đoàn kiểm tra gồm có :
- 1. Đồng chí Nguyễn Văn Thuyền, Chủ nhiệm Uỷ ban Thanh Tra Thành phố….. Trưởng đoàn.
- 2. Đồng chí Nguyễn Văn Triệu, Phó Giám đốc Sở Tài chánh…..Phó đoàn.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 21/2007/QĐ-BBCVT ngày 20 tháng 7 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông về việc ban hành Quy định...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và Truyền thông; Hội đồng quản lý, Trưởng Ban Kiểm soát, Giám đốc Quỹ Dịch vụ Viễn thông công ích Việt Nam; Giám đốc các Sở Thông tin và Truyền thông; Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc các...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thời gian kiểm tra đợt I bắt đầu từ ngày 01-6-1983 đến ngày 30-12-1983. - Đoàn kiểm tra sinh hoạt một tuần một lần, Đoàn tổ chúc làm báo cáo tổng hợp về kết quả kiểm tra và kiến nghị hàng tháng, hàng quý và tổng kết các đợt kiểm tra cho Uỷ ban Nhân dân thành phố, Uỷ ban Thanh tra Chính phủ và giúp Uỷ ban Nhân dân thành phố báo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thời gian kiểm tra đợt I bắt đầu từ ngày 01-6-1983 đến ngày 30-12-1983.
- - Đoàn kiểm tra sinh hoạt một tuần một lần, Đoàn tổ chúc làm báo cáo tổng hợp về kết quả kiểm tra và kiến nghị hàng tháng, hàng quý và tổng kết các đợt kiểm tra cho Uỷ ban Nhân dân thành phố, Uỷ ba...
- - Đợt II sẽ có thông báo thời gian cụ thể sau.
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch
- Tài chính, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và Truyền thông
- Hội đồng quản lý, Trưởng Ban Kiểm soát, Giám đốc Quỹ Dịch vụ Viễn thông công ích Việt Nam
Unmatched right-side sections