Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về mức trích (tỷ lệ %) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định một số chính sách phát triển rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định một số chính sách phát triển rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Removed / left-side focus
  • Về mức trích (tỷ lệ %) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thống nhất thông qua Quy định mức trích (tỷ lệ %) từ các khoản thu hồi phát hiện q ua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 1. Đối với Thanh tra tỉnh a) Được trích 30% trên tổng số tiền đã thực nộp vào ngân sách nhà nước đối với số nộp đến 10 tỷ đồng/năm; b) Được trích thêm 20% trên tổ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số chính sách phát triển rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số chính sách phát triển rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thống nhất thông qua Quy định mức trích (tỷ lệ %) từ các khoản thu hồi phát hiện q ua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
  • 1. Đối với Thanh tra tỉnh
  • a) Được trích 30% trên tổng số tiền đã thực nộp vào ngân sách nhà nước đối với số nộp đến 10 tỷ đồng/năm;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng quy định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa IX kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2017. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 10 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành mức trích từ các khoản thu hồi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM.UBND TỈNH QUẢNG NINH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa IX kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2017.
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 10 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào n...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quan điểm bảo vệ và phát triển rừng sản xuất: 1. Tỉnh Quảng Ninh khuyến khích các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong và ngoài nước đầu tư trồng rừng theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng. 2. Rừng sản xuất là rừng đa mục đích, bảo vệ và phát triển rừng sản xuất nhằm tăng thu nhập...
Điều 2. Điều 2. Mục tiêu bảo vệ và phát triển rừng sản xuất: 1. Tăng nhanh diện tích rừng trồng sản xuất hàng năm. 2. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập nhằm ổn định đời sống cho đồng bào sống bằng nghề rừng. 3. Thúc đẩy hình thành thị trường nghề rừng phát triển ổn định lâu dài, bao gồm thị trường cung cấp giống, dịch vụ kỹ thuật, thị trường...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức trong và ngoài nước, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, thực hiện bảo vệ và phát triển rừng sản xuất, khai thác, chế biến và tiêu thụ lâm sản.
Chương II Chương II NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc tổ chức quản lý rừng: Thực hiện quản lý rừng và đất rừng đúng qui định tại Điều 4 Quyết định số: 186/2006/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2006 của Thủ t­ướng Chính Phủ "Về việc ban hành Qui chế quản lý rừng".
Điều 5. Điều 5. Chính sách ưu tiên cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn (bản) khi được giao đất, giao rừng, cho thuê rừng để bảo vệ và phát triển rừng sản xuất: 1. ưu tiên nhu cầu nhận đất để trồng rừng cho người dân địa phương, hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghốo, đời sống khú khăn. 2. Đối với các tổ chức và doanh nghiệp...
Chương III Chương III GIẢI PHÁP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN