Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 21
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường thủy nội địa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường thủy nội địa đang quản lý và khai thác (viết tắt là vị trí nguy hiểm trên đường thủy).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường thủy.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vị trí nguy hiểm trên đường thủy là điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường thủy nội địa hoặc điểm đen tai nạn giao thông đường thủy nội địa. 2. Điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường thủy nội địa (sau đây gọi tắt là điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông) là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊU CHÍ VÀ HỒ SƠ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ NGUY HIỂM TRÊN ĐƯỜNG THỦY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí xác định điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông Điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông được xác định khi thuộc một trong các trường hợp sau: 1. Một trong các kích thước luồng thực tế nhỏ hơn trị số tối thiểu của cấp kỹ thuật tương ứng theo quy định (chiều sâu, bề rộng, bán kính cong) tại các bãi đá ngầm, bãi cạn, đoạn cạn và vật chư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí xác định điểm đen Điểm đen được xác định khi tình hình tai nạn giao thông xảy ra trong một năm (tính từ ngày 16 tháng 12 năm trước đến ngày 15 tháng 12 năm sau) tại điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông, thuộc một trong các trường hợp sau: 1. Xảy ra 01 (một) vụ tai nạn giao thông có chết người. 2. Xảy ra 02 (hai) vụ tai nạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Hồ sơ vị trí nguy hiểm trên đường thủy nội địa 1. Đối với các công trình xây dựng a) Bản vẽ hoàn công công trình (nếu có); b) Hồ sơ theo dõi luồng, vật chướng ngại, phương tiện hoạt động tại khu vực; c) Bản vẽ sơ đồ hiện trạng khu vực thể hiện công trình trên luồng, các đặc trưng khác của luồng (bề rộng luồng, vận tốc, hướng d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ XỬ LÝ VỊ TRÍ NGUY HIỂM TRÊN ĐƯỜNG THỦY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7

Điều 7 . Các bước xử lý vị trí nguy hiểm trên đường thủy 1. Xử lý vị trí nguy hiểm trên đường thủy nội địa gồm 06 bước sau: a) Bước 1: Xác định sơ bộ và thống kê các vị trí nguy hiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này; b) Bước 2: Khảo sát hiện trường và thu thập hồ sơ, tài liệu liên quan; c) Bước 3: Phân tích, đánh giá và...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Phạm vi đất dành cho đường bộ của các tuyến đường huyện Phạm vi đất dành cho đường bộ của các tuyến đường huyện là 29 mét; mỗi bên là 14,5 mét tính từ tim đường hiện hữu. Đối với những đoạn đường đi cặp sông kênh, rạch trên địa bàn huyện có phạm vi tính từ tim đường hiện hữu đến mép bờ tự nhiên của sông kênh, rạch nhỏ hơn hoặc...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 . Các bước xử lý vị trí nguy hiểm trên đường thủy
  • 1. Xử lý vị trí nguy hiểm trên đường thủy nội địa gồm 06 bước sau:
  • a) Bước 1: Xác định sơ bộ và thống kê các vị trí nguy hiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này;
Added / right-side focus
  • Điều 8 . Phạm vi đất dành cho đường bộ của các tuyến đường huyện
  • Phạm vi đất dành cho đường bộ của các tuyến đường huyện là 29 mét
  • mỗi bên là 14,5 mét tính từ tim đường hiện hữu. Đối với những đoạn đường đi cặp sông kênh, rạch trên địa bàn huyện có phạm vi tính từ tim đường hiện hữu đến mép bờ tự nhiên của sông kênh, rạch nhỏ...
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Các bước xử lý vị trí nguy hiểm trên đường thủy
  • 1. Xử lý vị trí nguy hiểm trên đường thủy nội địa gồm 06 bước sau:
  • a) Bước 1: Xác định sơ bộ và thống kê các vị trí nguy hiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này;
Target excerpt

Điều 8 . Phạm vi đất dành cho đường bộ của các tuyến đường huyện Phạm vi đất dành cho đường bộ của các tuyến đường huyện là 29 mét; mỗi bên là 14,5 mét tính từ tim đường hiện hữu. Đối với những đoạn đường đi cặp sông...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Xác định sơ bộ và thống kê các vị trí nguy hiểm 1. Phân tích những yếu tố tiềm ẩn tai nạn giao thông, thống kê số vụ tai nạn giao thông ở các vị trí nguy hiểm trên đường thủy theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 của Thông tư này. 2. Lập hồ sơ vị trí nguy hiểm trên đường thủy theo quy định tại Điều 6 của Thông tư này. 3. Căn cứ và...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh An Giang Phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ trong bản quy định này được xác định trên cơ sở áp dụng Điều 5 Thông tư số 50/2015/TT- BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải hướng dẫn một...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Xác định sơ bộ và thống kê các vị trí nguy hiểm
  • 1. Phân tích những yếu tố tiềm ẩn tai nạn giao thông, thống kê số vụ tai nạn giao thông ở các vị trí nguy hiểm trên đường thủy theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 của Thông tư này.
  • 2. Lập hồ sơ vị trí nguy hiểm trên đường thủy theo quy định tại Điều 6 của Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh An Giang
  • Phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ trong bản quy định này được xác định trên cơ sở áp dụng Điều 5 Thông tư số 50/2015/TT
  • BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xác định sơ bộ và thống kê các vị trí nguy hiểm
  • 1. Phân tích những yếu tố tiềm ẩn tai nạn giao thông, thống kê số vụ tai nạn giao thông ở các vị trí nguy hiểm trên đường thủy theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 của Thông tư này.
  • 2. Lập hồ sơ vị trí nguy hiểm trên đường thủy theo quy định tại Điều 6 của Thông tư này.
Target excerpt

Điều 4. Nguyên tắc xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh An Giang Phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ trong bản quy định này được xác định trên cơ sở...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Khảo sát hiện trường và thu thập các hồ sơ, tài liệu liên quan Sau khi xác định và sơ bộ xếp hạng ưu tiên xử lý vị trí nguy hiểm trên đường thủy nội địa, tiến hành khảo sát hiện trường để: 1. Đối chiếu, bổ sung các đặc trưng tại hiện trường: hệ thống báo hiệu, công trình, bãi cạn, vật chướng ngại, các đặc trưng khác của luồng (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 0 . Phân tích , đánh giá và sơ bộ xác định nguyên nhân Căn cứ kết quả khảo sát và hồ sơ hiện trường đã thu thập được, tiến hành xây dựng bản vẽ sơ đồ mặt bằng (các vụ tai nạn hoặc mặt bằng hiện trạng khu vực) theo tỷ lệ hợp lý thể hiện các đặc trưng chính của luồng: khu vực giao cắt, báo hiệu, công trình, bãi cạn, vật chướng ngạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Xếp hạng ưu tiên xử lý và lựa chọn biện pháp khắc phục Căn cứ vào các nguyên nhân đã xác định tại Điều 10 của Thông tư này để tiến hành: 1. Xếp hạng ưu tiên xử lý các vị trí nguy hiểm. 2. Đề xuất biện pháp khắc phục theo nguyên tắc a) Giảm thiểu hoặc triệt tiêu nguyên nhân gây ra tai nạn giao thông; b) Không được phát sinh ngu...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Phạm vi đất dành cho đường bộ của các tuyến đường quốc lộ và đường qua khu đô thị, khu quy hoạch 1. Các tuyến đường qua khu đô thị (thành phố, thị xã, thị trấn), khu quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì thực hiện theo quy hoạch của cấp thẩm quyền đã phê duyệt. 2. Phạm vi đất dành cho đường bộ của hệ thống Quốc lộ trê...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Xếp hạng ưu tiên xử lý và lựa chọn biện pháp khắc phục
  • Căn cứ vào các nguyên nhân đã xác định tại Điều 10 của Thông tư này để tiến hành:
  • 1. Xếp hạng ưu tiên xử lý các vị trí nguy hiểm.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Phạm vi đất dành cho đường bộ của các tuyến đường quốc lộ và đường qua khu đô thị, khu quy hoạch
  • 1. Các tuyến đường qua khu đô thị (thành phố, thị xã, thị trấn), khu quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì thực hiện theo quy hoạch của cấp thẩm quyền đã phê duyệt.
  • 2. Phạm vi đất dành cho đường bộ của hệ thống Quốc lộ trên địa bàn của tỉnh do cơ quan quản lý đường bộ Trung ương quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xếp hạng ưu tiên xử lý và lựa chọn biện pháp khắc phục
  • Căn cứ vào các nguyên nhân đã xác định tại Điều 10 của Thông tư này để tiến hành:
  • 1. Xếp hạng ưu tiên xử lý các vị trí nguy hiểm.
Target excerpt

Điều 10. Phạm vi đất dành cho đường bộ của các tuyến đường quốc lộ và đường qua khu đô thị, khu quy hoạch 1. Các tuyến đường qua khu đô thị (thành phố, thị xã, thị trấn), khu quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xử lý vị trí nguy hiểm trên đường thủy nội địa 1. Hồ sơ thiết kế, phương án xử lý vị trí nguy hiểm trên đường thủy nội địa được lập theo quy định. 2. Thi công xử lý vị trí nguy hiểm trên đường thủy nội địa phải tuân thủ phương án, thiết kế được duyệt và các quy định của pháp luật để đảm bảo an toàn giao thông khi thi công và k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 3 . Theo dõi và đánh giá kết quả xử lý Công tác theo dõi, đánh giá kết quả xử lý vị trí nguy hiểm trên đường thủy nội địa do cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực thực hiện và báo cáo cấp có thẩm quyền theo quy định. Đối với luồng chuyên dùng do tổ chức, cá nhân có luồng chuyên dùng thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM XỬ LÝ VỊ TRÍ NGUY HIỂM TRÊN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 4 . Đ ối với đường thủy nội địa quốc gia 1. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực chủ trì thực hiện quy định tại các điều 8, 9, 10, 11 và 13 của Thông tư này và xử lý ngay trong trường hợp nguyên nhân gây tai nạn giao thông liên quan đến luồng. 2. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam xây dựng kế hoạch định kỳ, dài hạn trình Bộ G...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 5 . Đ ối với đường thủy nội địa địa phương 1. Sở Giao thông vận tải chủ trì thực hiện quy định tại các điều 8, 9, 10,11, 13 của Thông tư này và xử lý ngay trong trường hợp nguyên nhân gây tai nạn giao thông liên quan đến luồng. 2. Sở Giao thông vận tải xây dựng kế hoạch định kỳ, dài hạn trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 6 . Đ ối với luồng chuyên dùng 1. Tổ chức, cá nhân có luồng chuyên dùng thực hiện quy định tại các điều 8, 9, 10,11, 13 của Thông tư này. 2. Định kỳ hàng năm cơ quan quản lý chuyên ngành đường thủy nội địa trung ương và địa phương kiểm tra đánh giá kết quả thực hiện xử lý các vị trí nguy hiểm trên luồng chuyên dùng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2018.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các vụ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các cơ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 12 năm 2018 và thay thế Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 30 ngày 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang Ban hành Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông Vận tải; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Giao thông Vận tải; - TT. Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh; UBMTTQ tỉnh...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quản lý, bảo vệ và sử dụng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ phạm vi tỉnh An Giang. Bao gồm: a) Quy định về phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; b) Quản lý, sử dụng và khai thác phạm vi bảo...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đối với các cụm từ sử dụng trong giao thông đường bộ được hiểu theo quy định của Điều 3 Luật Giao thông đường bộ; 2. Đường tỉnh là đường nối trung tâm hành chính của tỉnh với trung tâm hành chính của huyện hoặc trung tâm hành chính của tỉnh lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế -...
Điều 3. Điều 3. Đầu tư xây dựng, khai thác kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Đầu tư xây dựng, khai thác kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện theo Điều 46 của Luật Giao thông đường bộ. 2. Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện theo Điều 52 của Luật Giao thông đường bộ.