Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về giao dịch điện tử trong hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước
133/2017/TT-BTC
Right document
Quy định hệ thống danh mục điện tử dùng chung trong lĩnh vực Tài chính
18/2017/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về giao dịch điện tử trong hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định hệ thống danh mục điện tử dùng chung trong lĩnh vực Tài chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định hệ thống danh mục điện tử dùng chung trong lĩnh vực Tài chính
- Quy định về giao dịch điện tử trong hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về giao dịch điện tử (GDĐT) trong hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước (KBNN), bao gồm: 1.GDĐT giữa KBNN với các đơn vị giao dịch về quản lý thu, chi quỹ ngân sách nhà nước (NSNN) và các quỹ tài chính nhà nước tại KBNN. 2.GDĐT giữa KBNN với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các ngân hàng th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc xây dựng, cập nhật, khai thác và sử dụng Hệ thống Danh mục điện tử dùng chung trong lĩnh vực Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định về việc xây dựng, cập nhật, khai thác và sử dụng Hệ thống Danh mục điện tử dùng chung trong lĩnh vực Tài chính.
- Thông tư này quy định về giao dịch điện tử (GDĐT) trong hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước (KBNN), bao gồm:
- 1.GDĐT giữa KBNN với các đơn vị giao dịch về quản lý thu, chi quỹ ngân sách nhà nước (NSNN) và các quỹ tài chính nhà nước tại KBNN.
- 2.GDĐT giữa KBNN với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các ngân hàng thương mại nơi KBNN mở tài khoản về thanh toán điện tử tập trung và trao đổi thông tin, dữ liệu thu NSNN.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc hệ thống KBNN. 2. Các đơn vị giao dịch có GDĐT với KBNN. 3. Các cơ quantrong ngành tài chính có GDĐT với KBNN. 4. Các ngân hàng thương mại nơi KBNN mở tài khoản. 5. Các đơn vị cung cấp thông tin để lập Báo cáo tài chính nhà nước. 6. Các tổ chức có GDĐT với KBNN trong hoạt động quản lý ngân...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau: 1.Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính. 2. Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. 3. Các cơ quan, tổ chức,đơn vị và cá nhân trong và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau:
- 2. Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- 3. Các cơ quan, tổ chức,đơn vị và cá nhân trong và ngoài ngành Tài chínhcó hoạt động liên quan đến xây dựng, cập nhật, khai thácvà sử dụng Hệ thốngDanh mục điện tử dùng chung tronglĩnh vựcTài chính.
- 2. Các đơn vị giao dịch có GDĐT với KBNN.
- 3. Các cơ quantrong ngành tài chính có GDĐT với KBNN.
- 4. Các ngân hàng thương mại nơi KBNN mở tài khoản.
- Left: 1. Các đơn vị thuộc hệ thống KBNN. Right: 1.Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. GDĐT trong hoạt động nghiệp vụ KBNN là các giao dịch được thực hiện bằng phương thức điện tử trong hoạt động nghiệp vụ KBNN, bao gồm các giao dịch quy định tại Điều 1 Thông tư này. 2. Chứng từ điện tử trong hoạt động nghiệp vụ KBNN là thông tin được tạo ra, gửi đi, nhận và lưu trữ bằng phương tiện điện tử t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Danh mục là hệ thống bảng mãphân loại do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và sử dụng thống nhất. 2.Hệ thốngDanh mục điện tử dùng chungtrong lĩnh vựcTài chính(gọi tắt là Hệ thống Danh mục dùng chung)là một cơ sở dữ liệu tập hợp các danh mục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Danh mục là hệ thống bảng mãphân loại do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và sử dụng thống nhất.
- 2.Hệ thốngDanh mục điện tử dùng chungtrong lĩnh vựcTài chính(gọi tắt là Hệ thống Danh mục dùng chung)là một cơ sở dữ liệu tập hợp các danh mục được phân loại, kiểm tra, đánh giá, xử lý, tích hợp, s...
- 1. GDĐT trong hoạt động nghiệp vụ KBNN là các giao dịch được thực hiện bằng phương thức điện tử trong hoạt động nghiệp vụ KBNN, bao gồm các giao dịch quy định tại Điều 1 Thông tư này.
- Chứng từ điện tử trong hoạt động nghiệp vụ KBNN là thông tin được tạo ra, gửi đi, nhận và lưu trữ bằng phương tiện điện tử trong hoạt độngnghiệp vụ KBNN.
- Chứng từ điện tử trong hoạt động nghiệp vụ KBNN là một hình thức của thông điệp dữ liệu có nội dung trao đổi, giao dịch về tài chính, tiền tệ liên quan đến hoạt động nghiệp vụ KBNN được quy định tạ...
- Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: Điều 3. Giải thích thuật ngữ
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc GDĐT trong hoạt động nghiệp vụ KBNN 1. Các đơn vị giao dịch, đơn vị cung cấp thông tin và tổ chức khác khi thực hiện các GDĐT với KBNN phải tuân thủ nguyên tắc rõ ràng, công bằng, trung thực, an toàn, hiệu quả, đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, lợi ích Nhà nước, lợi ích công cộng, phù hợp với Lu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Hệ thống Danh mục dùng chung 1. Việc xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Hệ thống Danh mục dùng chung phải dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các đơn vị có liên quan vàtuân thủ các quy định pháp lý về việc sử dụng, cung cấp thông tin, dữ liệu hệ thống danh mụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Hệ thống Danh mục dùng chung
- Việc xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Hệ thống Danh mục dùng chung phải dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các đơn vị có liên quan vàtuân thủ các quy định pháp lý về việc sử d...
- Hệ thống Danh mục dùng chung cung cấp các dữ liệu chuẩn về danh mục để sử dụng thống nhất trong các phần mềm ứng dụng, hệ thống thông tin quản lý, cơ sở dữ liệu chuyên ngành, cơ sở dữ liệu quốc gia...
- Điều 4. Nguyên tắc GDĐT trong hoạt động nghiệp vụ KBNN
- Các đơn vị giao dịch, đơn vị cung cấp thông tin và tổ chức khác khi thực hiện các GDĐT với KBNN phải tuân thủ nguyên tắc rõ ràng, công bằng, trung thực, an toàn, hiệu quả, đảm bảo quyền và lợi ích...
- Khi thực hiện các GDĐT với KBNN,các đơn vị giao dịch, đơn vị cung cấp thông tinvà tổ chức khác được lựa chọn công nghệ thông tin và phương tiện điện tử phù hợp để thực hiện.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện thực hiện GDĐT tronghoạt động nghiệp vụ KBNN 1. Điều kiện GDĐT giữa các đơn vị giao dịch với KBNN, bao gồm: a) Các đơn vị giao dịch phải có chứng thư số đang còn hiệu lực do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng cấp hoặc được cấp bởi tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng phục vụ c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Những hành vi không được thực hiện 1. Truy cập trái phép vàoHệ thống Danh mục dùng chung. 2. Không thực hiện, hoặc cố tình trì hoãn việc cung cấp, tiếp nhận, cập nhật thông tin, dữ liệu vàoHệ thống Danh mục dùng chung. 3. Cản trở hoặc ngăn chặn trái phép quá trình truyền, gửi, nhận dữ liệu giữa Hệ thống Danh mục dùng chung với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Những hành vi không được thực hiện
- 1. Truy cập trái phép vàoHệ thống Danh mục dùng chung.
- 2. Không thực hiện, hoặc cố tình trì hoãn việc cung cấp, tiếp nhận, cập nhật thông tin, dữ liệu vàoHệ thống Danh mục dùng chung.
- Điều 5. Điều kiện thực hiện GDĐT tronghoạt động nghiệp vụ KBNN
- 1. Điều kiện GDĐT giữa các đơn vị giao dịch với KBNN, bao gồm:
- a) Các đơn vị giao dịch phải có chứng thư số đang còn hiệu lực do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng cấp hoặc được cấp bởi tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Mục 1
Mục 1 CHỮ KÝ SỐ, CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ, VĂN BẢN ĐIỆN TỬ VÀ BẢO MẬT THÔNG TIN TRONG GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chữ ký số 1. Chữ ký số sử dụng trong các GDĐT với KBNN (trừchữ ký số trongtrong thanh toán điện tử liên ngân hàng quy định tại Khoản 3 Điều này) là chữ ký số tương ứng với chứng thư số được tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng cấp hoặc được cấp bởi tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng phụ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định về Hệ thống Danh mục dùng chung Hệ thống Danh mục dùng chung bao gồm: 1. Các danh mục do Bộ Tài chính ban hành, tạo lập và quản lý theo chức năng nhiệm vụ quản lý nhà nước được nêu tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này. 2. Các danh mục do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, bộ, ngành ban hànhtheo quy định của pháp luật được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy định về Hệ thống Danh mục dùng chung
- Hệ thống Danh mục dùng chung bao gồm:
- 1. Các danh mục do Bộ Tài chính ban hành, tạo lập và quản lý theo chức năng nhiệm vụ quản lý nhà nước được nêu tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
- Điều 6. Chữ ký số
- Chữ ký số sử dụng trong các GDĐT với KBNN (trừchữ ký số trongtrong thanh toán điện tử liên ngân hàng quy định tại Khoản 3 Điều này) là chữ ký số tương ứng với chứng thư số được tổ chức cung cấp dịc...
- 2. Việc sử dụng chữ ký số giữa các đơn vị giao dịch với KBNN được thực hiện theo quy định sau:
Left
Điều 7.
Điều 7. Chứng từ điện tử 1. Chứng từ điện tử trong hoạt động nghiệp vụ KBNN: a) Chứng từ điện tử trong dịch vụ công trực tuyến KBNN, bao gồm: chứng từ chuyển tiền của đơn vị giao dịch gửi KBNN; các chứng từ báo Nợ, báo Có tài khoản do KBNN gửi đơn vị giao dịch qua Trang thông tin dịch vụ công của KBNN và các chứng từ khác theo quy định...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Kinh phí xây dựng, phát triển, tạo lập thông tin điện tử cập nhật Hệ thống Danh mục dùng chung 1. Kinh phí xây dựng, phát triển Hệ thống Danh mục dùng chung được cân đối, bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ Tài chính và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật (nếu có). 2. Kinh phí tạo lậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Kinh phí xây dựng, phát triển, tạo lập thông tin điện tử cập nhật Hệ thống Danh mục dùng chung
- 1. Kinh phí xây dựng, phát triển Hệ thống Danh mục dùng chung được cân đối, bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ Tài chính và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của p...
- Kinh phí tạo lập, chuyển đổi thông tin điện tử và số hoá thông tin cập nhật vào Hệ thống Danh mục dùng chung được bố trí trong dự toán kinh phí thường xuyên theo quy định của Bộ Tài chính về nội du...
- Điều 7. Chứng từ điện tử
- 1. Chứng từ điện tử trong hoạt động nghiệp vụ KBNN:
- a) Chứng từ điện tử trong dịch vụ công trực tuyến KBNN, bao gồm: chứng từ chuyển tiền của đơn vị giao dịch gửi KBNN
Left
Điều 8.
Điều 8. Văn bản điện tử 1. Văn bản điện tử trong hoạt động nghiệp vụ KBNN, bao gồm: a) Các hồ sơ kiểm soát chi, kiểm soát cam kết chiNSNNdo đơn vị giao dịchlập trực tiếp trên Trang thông tin dịch vụ công của KBNN (theo các mẫu hồ sơ tương ứng của chế độ kiểm soát chi NSNN hiện hành) hoặc được lập trên các chương trình ứng dụng tại đơn...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Xây dựng Hệ thống Danh mục dùng chung 1. Hệ thống Danh mục dùng chung được xây dựng phù hợp với mô hình xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về Tài chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định, là hệ thống cơ sở dữ liệu cung cấp các loại dữ liệu danh mục (dữ liệu tham chiếu - Data Reference)đảm bảotích hợp hệ thống, thống nhất, đồng bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Xây dựng Hệ thống Danh mục dùng chung
- 1. Hệ thống Danh mục dùng chung được xây dựng phù hợp với mô hình xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về Tài chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định, là hệ thống cơ sở dữ liệu cung cấp các loại dữ liệ...
- Data Reference)đảm bảotích hợp hệ thống, thống nhất, đồng bộ dữ liệu, thông tin giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực Tài chính.
- Điều 8. Văn bản điện tử
- 1. Văn bản điện tử trong hoạt động nghiệp vụ KBNN, bao gồm:
- a) Các hồ sơ kiểm soát chi, kiểm soát cam kết chiNSNNdo đơn vị giao dịchlập trực tiếp trên Trang thông tin dịch vụ công của KBNN (theo các mẫu hồ sơ tương ứng của chế độ kiểm soát chi NSNN hiện hàn...
Left
Điều 9.
Điều 9. Số định danhgiao dịch 1. Số định danh giao dịch là dãy số duy nhất do hệ thống công nghệ thông tin tự sinh gắn cố định với từng GDĐT tương ứng của từng hệ thống. Số định danh giao dịch được sử dụng để phân biệt, tìm kiếm giữa các GDĐT. 2. KBNN chủ động ứng dụng số định danh giao dịch đối với các GDĐT trong hoạt động nghiệp vụ K...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cung cấp dữ liệu để xây dựng Hệ thống Danh mục dùng chung 1. Hình thức cung cấp dữ liệu: a) Việc cung cấp dữ liệu được thực hiện bằng hình thức tích hợp, trao đổi, gửi dữ liệu quamạng điện tử hoặc gửi dữ liệu bằng văn bản qua đường bưu chính; b)Việc cung cấp dữ liệu bằng hình thức gửi dữ liệu qua mạng điện tử thực hiện theo quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Cung cấp dữ liệu để xây dựng Hệ thống Danh mục dùng chung
- 1. Hình thức cung cấp dữ liệu:
- a) Việc cung cấp dữ liệu được thực hiện bằng hình thức tích hợp, trao đổi, gửi dữ liệu quamạng điện tử hoặc gửi dữ liệu bằng văn bản qua đường bưu chính;
- Điều 9. Số định danhgiao dịch
- 1. Số định danh giao dịch là dãy số duy nhất do hệ thống công nghệ thông tin tự sinh gắn cố định với từng GDĐT tương ứng của từng hệ thống. Số định danh giao dịch được sử dụng để phân biệt, tìm kiế...
- 2. KBNN chủ động ứng dụng số định danh giao dịch đối với các GDĐT trong hoạt động nghiệp vụ KBNN.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bảo mật thông tin trong các GDĐT 1. Việcgửi, truyền, nhận, trao đổi, lưu trữ thông tin về GDĐTtrong hoạt động nghiệp vụ KBNN phải được bảo mật theo quy định của pháp luật. 2. Các đơn vị giao dịch, đơn vị cung cấp thông tin và tổ chứckhác có tham gia GDĐT với KBNN có trách nhiệm đảm bảo tính an toàn, bảo mật, chính xác, toàn vẹ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Chỉnh sửa thông tin Hệ thống Danh mục dùng chung 1. Chỉnh sửa dữ liệu, thông tin về danh mục trong Hệ thống Danh mục dùng chunglà việc điều chỉnh thông tin của danh mục khi có sự thay đổi hoặc có sự sai sót trong quá trình thu thập, cập nhậtthông tin, dữ liệu về danh mục dùng chung trong cơ sở dữ liệu. 2. Việc chỉnh sửa thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chỉnh sửa dữ liệu, thông tin về danh mục trong Hệ thống Danh mục dùng chunglà việc điều chỉnh thông tin của danh mục khi có sự thay đổi hoặc có sự sai sót trong quá trình thu thập, cập nhậtthông ti...
- 2. Việc chỉnh sửa thông tin về danh mục dùng chung phải đảm bảo các yêu cầu sau đây:
- a) Chỉ chỉnh sửa thông tin về danh mục khicó sự thay đổi thông tin theo quy định hoặc phát hiện có sai sót trong quá trình thu thập, cập nhật, thông tin về danh mục trong Hệ thống Danh mục dùng chung;
- 1. Việcgửi, truyền, nhận, trao đổi, lưu trữ thông tin về GDĐTtrong hoạt động nghiệp vụ KBNN phải được bảo mật theo quy định của pháp luật.
- Các đơn vị giao dịch, đơn vị cung cấp thông tin và tổ chứckhác có tham gia GDĐT với KBNN có trách nhiệm đảm bảo tính an toàn, bảo mật, chính xác, toàn vẹn của dữ liệu điện tử trong phạm vi nhiệm vụ...
- 3. Trong quá trình tham gia dịch vụ công trực tuyến, các đơn vị giao dịch, đơn vị cung cấp thông tin và tổ chức khácphải bảo mật thông tin về tài khoản đăng nhập Trang thông tin dịch vụ công của KB...
- Left: Điều 10. Bảo mật thông tin trong các GDĐT Right: Điều 10. Chỉnh sửa thông tin Hệ thống Danh mục dùng chung
Left
Mục 2
Mục 2 GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ QUATRANG THÔNG TIN DỊCH VỤ CÔNG CỦA KBNN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 1 . Thông báo tham gia hệ thống dịch vụ công trực tuyến của KBNN 1. Khi có nhu cầu GDĐT trên Trang thông tin dịch vụ công của KBNN, các đơn vị giao dịch nhập và gửi các thông tin thông báo tham gia sử dụng hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến KBNN qua Trang thông tin dịch vụ công của KBNN (theo mẫu TK01 và TK01-PL ban hành kèm t...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Lưu trữ, đảm bảo an toàn Hệ thống Danh mục dùng chung 1.Việc lưu trữ dữ liệu danh mục Hệ thống Danh mục dùng chung phải đảm bảo đầy đủ thông tin như: Thông tin về văn bản ban hành danh mục, ngày ban hành danh mục, ngày tạo lập danh mục, người tạo lập danh mục, lịch sử quá trình sửa đổi, bổ sung, thay thế danh mục. 2. Đảm bảo a...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Việc lưu trữ dữ liệu danh mục Hệ thống Danh mục dùng chung phải đảm bảo đầy đủ thông tin như:
- Thông tin về văn bản ban hành danh mục, ngày ban hành danh mục, ngày tạo lập danh mục, người tạo lập danh mục, lịch sử quá trình sửa đổi, bổ sung, thay thế danh mục.
- 2. Đảm bảo an toàn cơ sở dữ liệu:
- Khi có nhu cầu GDĐT trên Trang thông tin dịch vụ công của KBNN, các đơn vị giao dịch nhập và gửi các thông tin thông báo tham gia sử dụng hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến KBNN qua Trang thông t...
- Thông báo tham gia sử dụng hệ thống dịch vụ công trực tuyến của đơn vị phải được chủ tài khoản(hoặc người được ủy quyền) ký số trước khi gửi KBNN.
- 2. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của đơn vị giao dịch, KBNN kiểm tra và xử lý:
- Left: Điều 1 1 . Thông báo tham gia hệ thống dịch vụ công trực tuyến của KBNN Right: Điều 11. Lưu trữ, đảm bảo an toàn Hệ thống Danh mục dùng chung
Left
Điều 12.
Điều 12. Thời gian gửi, xử lý chứng từ điện tử và văn bản điện tử 1. Thời gian gửi chứng từ điện tử hoặc văn bản điện tử của các đơn vị giao dịch đến Trang thông tin dịch vụ công của KBNN được thực hiện liên tục 24 giờ trong ngày và 7 ngày trong tuần, không loại trừ ngày nghỉ, ngày lễ, ngày Tết. 2.Các đơn vị KBNN thực hiện tiếp nhận ch...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Ứng dụng công nghệ thông tin cho Hệ thống Danh mục dùng chung 1.Hệ thống Danh mục dùng chung được thiết kế, xây dựng và phát triển dựa trên nền tảng công nghệ phù hợp về hệ điều hành, công cụ xây dựng, phát triển phần mềm, hệ quản trị cơ sở dữ liệu đảm bảo việc tích hợp, trao đổi, chia sẻ dữ liệu được thông suốt, kịp thời và đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Ứng dụng công nghệ thông tin cho Hệ thống Danh mục dùng chung
- 1.Hệ thống Danh mục dùng chung được thiết kế, xây dựng và phát triển dựa trên nền tảng công nghệ phù hợp về hệ điều hành, công cụ xây dựng, phát triển phần mềm, hệ quản trị cơ sở dữ liệu đảm bảo vi...
- Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin cho Hệ thống Danh mục dùng chungbao gồm hệ thống các máy chủ, máy trạm, hệ thốnglưu trữ dữ liệu, thiết bị mạng, thiết bị ngoại vi và các thiết bị hỗ trợ khác ph...
- Điều 12. Thời gian gửi, xử lý chứng từ điện tử và văn bản điện tử
- Thời gian gửi chứng từ điện tử hoặc văn bản điện tử của các đơn vị giao dịch đến Trang thông tin dịch vụ công của KBNN được thực hiện liên tục 24 giờ trong ngày và 7 ngày trong tuần, không loại trừ...
- 2.Các đơn vị KBNN thực hiện tiếp nhận chứng từ điện tửhoặc văn bản điện tử của đơn vị giao dịch trên Trang thông tin dịch vụ công của KBNN trong giờ hành chính của ngày làm việc. Cụ thể:
Left
Điều 1
Điều 1 3 . Gửi và trả kết quả đối với hồ sơ kiểm soát chi 1. Phương thức gửi hồ sơ a) Đối với chứng từ chuyển tiền và bảng kê chứng từ thanh toán/tạm ứng, đơn vị lập theo các mẫu tương ứng với từng loại đề nghị tạm ứng/thanh toán (chi thường xuyên; chi đầu tư; chi từ tài khoản của đơn vị giao dịch) và gửi cho KBNN trên Trang thông tin...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Khai thác và sử dụng Hệ thống Danh mục dùng chung 1. Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Phòng Tài chính -Kế hoạch các huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươngkhai thác, sử dụngHệ thống Danh mục dùng chung thông qua mạng hạ tầng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Khai thác và sử dụng Hệ thống Danh mục dùng chung
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Phòng Tài chính -Kế hoạch các huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc tr...
- Phương thứckhai thác, sử dụng được thực hiện như sau:
- Điều 1 3 . Gửi và trả kết quả đối với hồ sơ kiểm soát chi
- 1. Phương thức gửi hồ sơ
- a) Đối với chứng từ chuyển tiền và bảng kê chứng từ thanh toán/tạm ứng, đơn vị lập theo các mẫu tương ứng với từng loại đề nghị tạm ứng/thanh toán (chi thường xuyên
Left
Điều 14.
Điều 14. Gửi và trả kết quả đối với hồ sơ đăng ký sử dụng bổ sung tài khoản hoặc thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký 1. Gửi hồ sơ đăng ký sử dụng bổ sung tài khoản hoặc thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký: a) Đơn vị giao dịch sử dụng tài khoản đăng nhập để truy cập vào Trang thông tin dịch vụ công của KBNN vàthực hiện quét (scan) hồ sơ đăng ký sử dụ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của các đơn vị liên quan 1. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục Tin học và Thống kê tài chính: a) Xây dựng, quản lý tập trung, thống nhất sử dụng Hệ thống Danh mục dùng chung; b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính giúp Bộ trưởng Bộ Tài chính thực hiện thu thập, kiểm tra tính pháp lý của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của các đơn vị liên quan
- 1. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục Tin học và Thống kê tài chính:
- a) Xây dựng, quản lý tập trung, thống nhất sử dụng Hệ thống Danh mục dùng chung;
- Điều 14. Gửi và trả kết quả đối với hồ sơ đăng ký sử dụng bổ sung tài khoản hoặc thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký
- 1. Gửi hồ sơ đăng ký sử dụng bổ sung tài khoản hoặc thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký:
- a) Đơn vị giao dịch sử dụng tài khoản đăng nhập để truy cập vào Trang thông tin dịch vụ công của KBNN vàthực hiện quét (scan) hồ sơ đăng ký sử dụng bổ sung tài khoản hoặc thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ...
Left
Điều 15.
Điều 15. Đăng ký rút tiền mặt 1. Các đơn vị sử dụng NSNN có nhu cầu rút tiền mặt trong một ngày (một hoặc nhiều lần thanh toán) vượt mức quy định tại Thông tư số 13/2017/TT-BTC ngày 15tháng 02năm 2017 của Bộ Tài chính quy địnhquản lý thu, chi bằng tiền mặt qua hệ thống KBNN (sau đây gọi tắt là Thông tư số 13/2017/TT-BTC), thì trước ít...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hànhtừ ngày01tháng5năm 2017. 2. Bãi bỏ Quyết định số 35/QĐ-BTC ngày 06/01/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định hệ thống danh mục điện tử dùng chung ngành Tài chính kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. 3. Các văn bản được trích dẫn tại Thông tư này được sửa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hànhtừ ngày01tháng5năm 2017.
- 2. Bãi bỏ Quyết định số 35/QĐ-BTC ngày 06/01/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định hệ thống danh mục điện tử dùng chung ngành Tài chính kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
- Điều 15. Đăng ký rút tiền mặt
- Các đơn vị sử dụng NSNN có nhu cầu rút tiền mặt trong một ngày (một hoặc nhiều lần thanh toán) vượt mức quy định tại Thông tư số 13/2017/TT-BTC ngày 15tháng 02năm 2017 của Bộ Tài chính quy địnhquản...
- Trang thông tin dịch vụ công của KBNN tự động kiểm tra, cụ thể:
Left
Điều 16.
Điều 16. Tra cứu thông tin và đối chiếu số dư tài khoản 1. Tra cứu thông tin Đơn vị giao dịch sử dụng tài khoản đăng nhập truy cập vào Trang thông tin dịch vụ công của KBNN (mục tra cứu thông tin) để theo dõi thông tin về tình hình xử lý chứng từ điện tử, văn bản điện tử hoặc tình hình tài khoản của đơn vị giao dịch tại KBNN. 2. Đối ch...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê tài chính, Tổng Cục trưởng Tổng cục Thuế,Tổng Cục trưởng Tổng cục Hải quan,Tổng Cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước,Giám đốc Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê tài chính, Tổng Cục trưởng Tổng cục Thuế,Tổng Cục trưởng Tổng cục Hải quan,Tổng Cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà...
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, đề nghị cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, xem xét, giải quyết./.
- Điều 16. Tra cứu thông tin và đối chiếu số dư tài khoản
- 1. Tra cứu thông tin
- Đơn vị giao dịch sử dụng tài khoản đăng nhập truy cập vào Trang thông tin dịch vụ công của KBNN (mục tra cứu thông tin) để theo dõi thông tin về tình hình xử lý chứng từ điện tử, văn bản điện tử ho...
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý sự cố 1. Trường hợp gặp sự cố trong quá trình thực hiện GDĐT trên Trang thông tin dịch vụ công của KBNN, mà do lỗi hệ thống hạ tầng kỹ thuật của đơn vị giao dịch, thì đơn vị giao dịch phải tự khắc phục sự cố. 2. Trường hợp gặp sự cố do lỗi tại Trang thông tin dịch vụ công của KBNN, KBNN có trách nhiệm thông báo cho đơn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các khoản chi phí 1. Các khoản kinh phí phát sinh của đơn vị sử dụng NSNN để thực hiện GDĐT với KBNN bao gồm: a) Các khoản kinh phí mua sắm trang thiết bị văn phòng (nếu có) để tham gia GDĐT với KBNN. b) Các khoản kinh phí mua chứng thư số công cộng của các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số; cước thuê bao internet...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ GIỮA KBNN VỚI NGÂN HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. GDĐT giữa KBNN với các ngân hàng 1. Nội dung GDĐT bao gồm: a) Thanh toán điện tử liên ngân hàng giữa KBNN với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các ngân hàng thương mại. b) Thanh toán song phương điện tử tập trung giữa KBNN với các ngân hàng thương mại nơi KBNN mở tài khoản. c) Trao đổi thông tin, dữ liệu về thu NSNN. 2. Quy trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ KHÁC TRONG HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ KBNN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . GDĐT giữa KBNN với các đơn vị cung cấp thông tin và các tổ chức khác 1. Nội dung GDĐT bao gồm các giao dịch trao đổi thông tin, dữ liệu về hồ sơ, chứng từ điện tử liên quan đến các giao dịch cung cấp thông tin để lập Báo cáo tài chính nhà nước; các giao dịch sử dụng ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi hoặc vay bù đắp thiếu hụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. GDĐT giữa KBNN với các cơ quan trong ngành tài chính 1. Việc thực hiệnGDĐT giữa KBNN với các cơ quan tài chính, cơ quan Thuế và cơ quan Hải quan được thực hiện theo các quy định hiện hànhcủa Bộ Tài chính về quy trình trao đổi thông tin giữa các cơ quan trong ngành tài chính (Quyết định số 1027/QĐ-BTC ngày 19 tháng 5 năm 2009 c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. GDĐT trong nội bộ hệ thống KBNN 1. Nội dung GDĐT, bao gồm: a) Giao dịch về thanh toán điện tử liên kho bạc giữa các đơn vị trong hệ thống KBNN. b) Giao dịch về trao đổi thông tin báo cáo giữa các đơn vị trong hệ thống KBNN (báo cáo tổng hợp thông tin tài chính huyện, báo cáo tài chính nhà nước và các báo cáo khác - nếu có); tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của các đơn vị 1. Trách nhiệm của KBNN a) Xây dựng, quản lý, vận hành Cổng thông tin điện tử của KBNN và Trang thông tin dịch vụ công của KBNN; triển khai các biện pháp kỹ thuật và dự phòng cần thiết để đảm bảo an toàn, an ninh, bảo mật GDĐT trong hoạt động nghiệp vụ KBNN theo đúng các quy định pháp luật của Nhà nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01tháng 02 năm 2018. 2. Bãi bỏ Thông tư số 209/2010/TT-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định GDĐT trong hoạt động nghiệp vụ KBNN. 3. Chấm dứt việc thực hiện thí điểm thủ tục GDĐT đối với dịch vụ công trên Cổng thông tin KBNN theo Quyết định số 2704/QĐ-B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.