Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 3
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về giao dịch điện tử trong hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2024/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ trực tuyến trong ngành Ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2024/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ trực tuyến trong ngành Ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Quy định về giao dịch điện tử trong hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về giao dịch điện tử (GDĐT) trong hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước (KBNN), bao gồm: 1.GDĐT giữa KBNN với các đơn vị giao dịch về quản lý thu, chi quỹ ngân sách nhà nước (NSNN) và các quỹ tài chính nhà nước tại KBNN. 2.GDĐT giữa KBNN với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các ngân hàng th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 1 1. Bổ sung điểm d khoản 1 Điều 1 như sau: “d) Hoạt động cung ứng dịch vụ Tiền di động;”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 như sau: “2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh to...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 1
  • 1. Bổ sung điểm d khoản 1 Điều 1 như sau:
  • “d) Hoạt động cung ứng dịch vụ Tiền di động;”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về giao dịch điện tử (GDĐT) trong hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước (KBNN), bao gồm:
  • 1.GDĐT giữa KBNN với các đơn vị giao dịch về quản lý thu, chi quỹ ngân sách nhà nước (NSNN) và các quỹ tài chính nhà nước tại KBNN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc hệ thống KBNN. 2. Các đơn vị giao dịch có GDĐT với KBNN. 3. Các cơ quantrong ngành tài chính có GDĐT với KBNN. 4. Các ngân hàng thương mại nơi KBNN mở tài khoản. 5. Các đơn vị cung cấp thông tin để lập Báo cáo tài chính nhà nước. 6. Các tổ chức có GDĐT với KBNN trong hoạt động quản lý ngân...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung khoản 11 Điều 2 “11. Khách hàng tổ chức mới là tổ chức mới đăng ký thành lập trong vòng 12 tháng hoặc tổ chức mới thiết lập quan hệ với đơn vị trong vòng 12 tháng và được đơn vị thực hiện đánh giá rủi ro, xác định thời gian cần áp dụng hình thức khớp đúng thông tin sinh trắc học hoặc chữ ký điện tử an toàn cho khách hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khách hàng tổ chức mới là tổ chức mới đăng ký thành lập trong vòng 12 tháng hoặc tổ chức mới thiết lập quan hệ với đơn vị trong vòng 12 tháng và được đơn vị thực hiện đánh giá rủi ro, xác định thời...
  • Quy định này không bao gồm:
  • a) Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập;
Removed / left-side focus
  • 1. Các đơn vị thuộc hệ thống KBNN.
  • 2. Các đơn vị giao dịch có GDĐT với KBNN.
  • 3. Các cơ quantrong ngành tài chính có GDĐT với KBNN.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Bổ sung khoản 11 Điều 2
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. GDĐT trong hoạt động nghiệp vụ KBNN là các giao dịch được thực hiện bằng phương thức điện tử trong hoạt động nghiệp vụ KBNN, bao gồm các giao dịch quy định tại Điều 1 Thông tư này. 2. Chứng từ điện tử trong hoạt động nghiệp vụ KBNN là thông tin được tạo ra, gửi đi, nhận và lưu trữ bằng phương tiện điện tử t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 1 1. Bổ sung điểm d khoản 1 Điều 1 như sau: “d) Hoạt động cung ứng dịch vụ Tiền di động;”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 như sau: “2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh to...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 1
  • 1. Bổ sung điểm d khoản 1 Điều 1 như sau:
  • “d) Hoạt động cung ứng dịch vụ Tiền di động;”.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. GDĐT trong hoạt động nghiệp vụ KBNN là các giao dịch được thực hiện bằng phương thức điện tử trong hoạt động nghiệp vụ KBNN, bao gồm các giao dịch quy định tại Điều 1 Thông tư này.
  • Chứng từ điện tử trong hoạt động nghiệp vụ KBNN là thông tin được tạo ra, gửi đi, nhận và lưu trữ bằng phương tiện điện tử trong hoạt độngnghiệp vụ KBNN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc GDĐT trong hoạt động nghiệp vụ KBNN 1. Các đơn vị giao dịch, đơn vị cung cấp thông tin và tổ chức khác khi thực hiện các GDĐT với KBNN phải tuân thủ nguyên tắc rõ ràng, công bằng, trung thực, an toàn, hiệu quả, đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, lợi ích Nhà nước, lợi ích công cộng, phù hợp với Lu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 7 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 7 như sau: “c) Đánh giá, dò quét phát hiện lỗ hổng, điểm yếu về mặt kỹ thuật. Đánh giá khả năng phòng, chống các lỗ hổng, điểm yếu, kiểu tấn công bảo đảm tối thiểu các yêu cầu sau: (i) Đối với phần mềm ứng dụng Online Banking cung cấp qua nền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 7
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 7 như sau:
  • “c) Đánh giá, dò quét phát hiện lỗ hổng, điểm yếu về mặt kỹ thuật. Đánh giá khả năng phòng, chống các lỗ hổng, điểm yếu, kiểu tấn công bảo đảm tối thiểu các yêu cầu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc GDĐT trong hoạt động nghiệp vụ KBNN
  • Các đơn vị giao dịch, đơn vị cung cấp thông tin và tổ chức khác khi thực hiện các GDĐT với KBNN phải tuân thủ nguyên tắc rõ ràng, công bằng, trung thực, an toàn, hiệu quả, đảm bảo quyền và lợi ích...
  • Khi thực hiện các GDĐT với KBNN,các đơn vị giao dịch, đơn vị cung cấp thông tinvà tổ chức khác được lựa chọn công nghệ thông tin và phương tiện điện tử phù hợp để thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện thực hiện GDĐT tronghoạt động nghiệp vụ KBNN 1. Điều kiện GDĐT giữa các đơn vị giao dịch với KBNN, bao gồm: a) Các đơn vị giao dịch phải có chứng thư số đang còn hiệu lực do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng cấp hoặc được cấp bởi tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng phục vụ c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 8 1. Bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 8 như sau: “1a. Kiểm soát phiên bản cài đặt được phát hành của ứng dụng Mobile Banking: a) Định kỳ tối thiểu 03 tháng một lần, đơn vị phải đánh giá an toàn, bảo mật của các phiên bản phần mềm ứng dụng đang cho phép khách hàng cài đặt, sử dụng nhằm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 8
  • 1. Bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 8 như sau:
  • “1a. Kiểm soát phiên bản cài đặt được phát hành của ứng dụng Mobile Banking:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện thực hiện GDĐT tronghoạt động nghiệp vụ KBNN
  • 1. Điều kiện GDĐT giữa các đơn vị giao dịch với KBNN, bao gồm:
  • a) Các đơn vị giao dịch phải có chứng thư số đang còn hiệu lực do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng cấp hoặc được cấp bởi tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên...
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CHỮ KÝ SỐ, CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ, VĂN BẢN ĐIỆN TỬ VÀ BẢO MẬT THÔNG TIN TRONG GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chữ ký số 1. Chữ ký số sử dụng trong các GDĐT với KBNN (trừchữ ký số trongtrong thanh toán điện tử liên ngân hàng quy định tại Khoản 3 Điều này) là chữ ký số tương ứng với chứng thư số được tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng cấp hoặc được cấp bởi tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng phụ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10 1 . Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 10 như sau: “a) Đối với giao dịch thanh toán sử dụng tài khoản thanh toán hoặc ví điện tử hoặc tài khoản Tiền di động hoặc giao dịch chuyển tiền từ thẻ ghi nợ, thẻ trả trước định danh, đơn vị thực hiện phân loại giao dịch theo các nhóm loại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10
  • 1 . Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 10 như sau:
  • “a) Đối với giao dịch thanh toán sử dụng tài khoản thanh toán hoặc ví điện tử hoặc tài khoản Tiền di động hoặc giao dịch chuyển tiền từ thẻ ghi nợ, thẻ trả trước định danh, đơn vị thực hiện phân lo...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chữ ký số
  • Chữ ký số sử dụng trong các GDĐT với KBNN (trừchữ ký số trongtrong thanh toán điện tử liên ngân hàng quy định tại Khoản 3 Điều này) là chữ ký số tương ứng với chứng thư số được tổ chức cung cấp dịc...
  • 2. Việc sử dụng chữ ký số giữa các đơn vị giao dịch với KBNN được thực hiện theo quy định sau:
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chứng từ điện tử 1. Chứng từ điện tử trong hoạt động nghiệp vụ KBNN: a) Chứng từ điện tử trong dịch vụ công trực tuyến KBNN, bao gồm: chứng từ chuyển tiền của đơn vị giao dịch gửi KBNN; các chứng từ báo Nợ, báo Có tài khoản do KBNN gửi đơn vị giao dịch qua Trang thông tin dịch vụ công của KBNN và các chứng từ khác theo quy định...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10 1 . Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 10 như sau: “a) Đối với giao dịch thanh toán sử dụng tài khoản thanh toán hoặc ví điện tử hoặc tài khoản Tiền di động hoặc giao dịch chuyển tiền từ thẻ ghi nợ, thẻ trả trước định danh, đơn vị thực hiện phân loại giao dịch theo các nhóm loại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10
  • 1 . Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 10 như sau:
  • “a) Đối với giao dịch thanh toán sử dụng tài khoản thanh toán hoặc ví điện tử hoặc tài khoản Tiền di động hoặc giao dịch chuyển tiền từ thẻ ghi nợ, thẻ trả trước định danh, đơn vị thực hiện phân lo...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chứng từ điện tử
  • 1. Chứng từ điện tử trong hoạt động nghiệp vụ KBNN:
  • a) Chứng từ điện tử trong dịch vụ công trực tuyến KBNN, bao gồm: chứng từ chuyển tiền của đơn vị giao dịch gửi KBNN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Văn bản điện tử 1. Văn bản điện tử trong hoạt động nghiệp vụ KBNN, bao gồm: a) Các hồ sơ kiểm soát chi, kiểm soát cam kết chiNSNNdo đơn vị giao dịchlập trực tiếp trên Trang thông tin dịch vụ công của KBNN (theo các mẫu hồ sơ tương ứng của chế độ kiểm soát chi NSNN hiện hành) hoặc được lập trên các chương trình ứng dụng tại đơn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 “ Điều 21. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Cục Công nghệ thông tin có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và phối hợp với các đơn vị liên quan để xử lý những vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư này. 2. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • “ Điều 21. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Cục Công nghệ thông tin có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và phối hợp với các đơn vị liên quan để xử lý những vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư này.
  • 2. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra việc thi hành Thông tư này và xử lý các trường hợp vi phạm theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Văn bản điện tử trong hoạt động nghiệp vụ KBNN, bao gồm:
  • a) Các hồ sơ kiểm soát chi, kiểm soát cam kết chiNSNNdo đơn vị giao dịchlập trực tiếp trên Trang thông tin dịch vụ công của KBNN (theo các mẫu hồ sơ tương ứng của chế độ kiểm soát chi NSNN hiện hàn...
  • các hồ sơ đơn vị giao dịch gửi KBNN về việc đăng ký sử dụng bổ sung tài khoản hoặc thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký qua Trang thông tin dịch vụ công của KBNN
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Văn bản điện tử Right: Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 21
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Số định danhgiao dịch 1. Số định danh giao dịch là dãy số duy nhất do hệ thống công nghệ thông tin tự sinh gắn cố định với từng GDĐT tương ứng của từng hệ thống. Số định danh giao dịch được sử dụng để phân biệt, tìm kiếm giữa các GDĐT. 2. KBNN chủ động ứng dụng số định danh giao dịch đối với các GDĐT trong hoạt động nghiệp vụ K...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 23 “1a. Các giao dịch đăng ký tự động trích Nợ tài khoản Tiền di động được thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện đến hết thời hạn của thỏa thuận đã giao kết; trường hợp thỏa thuận không xác định thời hạn thì được tiếp tục thực hiện đến hết ngày 31 th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 23
  • “1a. Các giao dịch đăng ký tự động trích Nợ tài khoản Tiền di động được thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện đến hết thời hạn của thỏa thuận đã giao kết
  • trường hợp thỏa thuận không xác định thời hạn thì được tiếp tục thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026. Việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận phải tuân thủ theo quy định tại khoản 2 Điều 1...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Số định danhgiao dịch
  • 1. Số định danh giao dịch là dãy số duy nhất do hệ thống công nghệ thông tin tự sinh gắn cố định với từng GDĐT tương ứng của từng hệ thống. Số định danh giao dịch được sử dụng để phân biệt, tìm kiế...
  • 2. KBNN chủ động ứng dụng số định danh giao dịch đối với các GDĐT trong hoạt động nghiệp vụ KBNN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Bảo mật thông tin trong các GDĐT 1. Việcgửi, truyền, nhận, trao đổi, lưu trữ thông tin về GDĐTtrong hoạt động nghiệp vụ KBNN phải được bảo mật theo quy định của pháp luật. 2. Các đơn vị giao dịch, đơn vị cung cấp thông tin và tổ chứckhác có tham gia GDĐT với KBNN có trách nhiệm đảm bảo tính an toàn, bảo mật, chính xác, toàn vẹ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục kèm theo Thông tư số 50/2024/TT-NHNN Thay thế Phụ lục số 01, 02, 04 ban hành kèm theo Thông tư số 50/2024/TT-NHNN bằng Phụ lục số 01, 02, 04 đính kèm Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục kèm theo Thông tư số 50/2024/TT-NHNN
  • Thay thế Phụ lục số 01, 02, 04 ban hành kèm theo Thông tư số 50/2024/TT-NHNN bằng Phụ lục số 01, 02, 04 đính kèm Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Bảo mật thông tin trong các GDĐT
  • 1. Việcgửi, truyền, nhận, trao đổi, lưu trữ thông tin về GDĐTtrong hoạt động nghiệp vụ KBNN phải được bảo mật theo quy định của pháp luật.
  • Các đơn vị giao dịch, đơn vị cung cấp thông tin và tổ chứckhác có tham gia GDĐT với KBNN có trách nhiệm đảm bảo tính an toàn, bảo mật, chính xác, toàn vẹn của dữ liệu điện tử trong phạm vi nhiệm vụ...
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ QUATRANG THÔNG TIN DỊCH VỤ CÔNG CỦA KBNN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 1 . Thông báo tham gia hệ thống dịch vụ công trực tuyến của KBNN 1. Khi có nhu cầu GDĐT trên Trang thông tin dịch vụ công của KBNN, các đơn vị giao dịch nhập và gửi các thông tin thông báo tham gia sử dụng hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến KBNN qua Trang thông tin dịch vụ công của KBNN (theo mẫu TK01 và TK01-PL ban hành kèm t...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, các tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ Tiền di động, công ty thông tin tín dụng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, các tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ Tiền di đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 1 . Thông báo tham gia hệ thống dịch vụ công trực tuyến của KBNN
  • Khi có nhu cầu GDĐT trên Trang thông tin dịch vụ công của KBNN, các đơn vị giao dịch nhập và gửi các thông tin thông báo tham gia sử dụng hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến KBNN qua Trang thông t...
  • Thông báo tham gia sử dụng hệ thống dịch vụ công trực tuyến của đơn vị phải được chủ tài khoản(hoặc người được ủy quyền) ký số trước khi gửi KBNN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thời gian gửi, xử lý chứng từ điện tử và văn bản điện tử 1. Thời gian gửi chứng từ điện tử hoặc văn bản điện tử của các đơn vị giao dịch đến Trang thông tin dịch vụ công của KBNN được thực hiện liên tục 24 giờ trong ngày và 7 ngày trong tuần, không loại trừ ngày nghỉ, ngày lễ, ngày Tết. 2.Các đơn vị KBNN thực hiện tiếp nhận ch...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này. 2. Đối với các đơn vị cung cấp dịch vụ thanh toán trực tuyến cho cả khách hàng cá nhân và tổ chức, thời gian áp dụng các quy định tại Điều 3, Điều 10 Thông tư này kể từ ngày 01 tháng 7...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này.
  • 2. Đối với các đơn vị cung cấp dịch vụ thanh toán trực tuyến cho cả khách hàng cá nhân và tổ chức, thời gian áp dụng các quy định tại Điều 3, Điều 10 Thông tư này kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thời gian gửi, xử lý chứng từ điện tử và văn bản điện tử
  • Thời gian gửi chứng từ điện tử hoặc văn bản điện tử của các đơn vị giao dịch đến Trang thông tin dịch vụ công của KBNN được thực hiện liên tục 24 giờ trong ngày và 7 ngày trong tuần, không loại trừ...
  • 2.Các đơn vị KBNN thực hiện tiếp nhận chứng từ điện tửhoặc văn bản điện tử của đơn vị giao dịch trên Trang thông tin dịch vụ công của KBNN trong giờ hành chính của ngày làm việc. Cụ thể:
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1 3 . Gửi và trả kết quả đối với hồ sơ kiểm soát chi 1. Phương thức gửi hồ sơ a) Đối với chứng từ chuyển tiền và bảng kê chứng từ thanh toán/tạm ứng, đơn vị lập theo các mẫu tương ứng với từng loại đề nghị tạm ứng/thanh toán (chi thường xuyên; chi đầu tư; chi từ tài khoản của đơn vị giao dịch) và gửi cho KBNN trên Trang thông tin...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 11 1 . Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 5 Điều 11 như sau: “c) Giải pháp phát hiện tấn công giả mạo thông tin sinh trắc học của vật thể sống (Presentation Attack Detection - PAD) theo quy định tại điểm a khoản này do đơn vị tự triển khai hoặc sử dụng của bên thứ ba cung cấp phải được cấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 11
  • 1 . Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 5 Điều 11 như sau:
  • “c) Giải pháp phát hiện tấn công giả mạo thông tin sinh trắc học của vật thể sống (Presentation Attack Detection
Removed / left-side focus
  • Điều 1 3 . Gửi và trả kết quả đối với hồ sơ kiểm soát chi
  • 1. Phương thức gửi hồ sơ
  • a) Đối với chứng từ chuyển tiền và bảng kê chứng từ thanh toán/tạm ứng, đơn vị lập theo các mẫu tương ứng với từng loại đề nghị tạm ứng/thanh toán (chi thường xuyên
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Gửi và trả kết quả đối với hồ sơ đăng ký sử dụng bổ sung tài khoản hoặc thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký 1. Gửi hồ sơ đăng ký sử dụng bổ sung tài khoản hoặc thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký: a) Đơn vị giao dịch sử dụng tài khoản đăng nhập để truy cập vào Trang thông tin dịch vụ công của KBNN vàthực hiện quét (scan) hồ sơ đăng ký sử dụ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 3 “a) Áp dụng tối thiểu một trong các hình thức xác nhận quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 7, khoản 8, khoản 9 Điều 11 Thông tư này khi thay đổi thông tin định danh khách hàng. Trường hợp khách hàng cá nhân, khách hàng tổ chức mới thay đổi thông tin giấy tờ tùy thân (bao gồm căn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 3
  • “a) Áp dụng tối thiểu một trong các hình thức xác nhận quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 7, khoản 8, khoản 9 Điều 11 Thông tư này khi thay đổi thông tin định danh khách hàng.
  • Trường hợp khách hàng cá nhân, khách hàng tổ chức mới thay đổi thông tin giấy tờ tùy thân (bao gồm căn cước công dân, căn cước, căn cước điện tử, hộ chiếu của khách hàng cá nhân hoặc của người đại...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Gửi và trả kết quả đối với hồ sơ đăng ký sử dụng bổ sung tài khoản hoặc thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký
  • 1. Gửi hồ sơ đăng ký sử dụng bổ sung tài khoản hoặc thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký:
  • a) Đơn vị giao dịch sử dụng tài khoản đăng nhập để truy cập vào Trang thông tin dịch vụ công của KBNN vàthực hiện quét (scan) hồ sơ đăng ký sử dụng bổ sung tài khoản hoặc thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ...
left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đăng ký rút tiền mặt 1. Các đơn vị sử dụng NSNN có nhu cầu rút tiền mặt trong một ngày (một hoặc nhiều lần thanh toán) vượt mức quy định tại Thông tư số 13/2017/TT-BTC ngày 15tháng 02năm 2017 của Bộ Tài chính quy địnhquản lý thu, chi bằng tiền mặt qua hệ thống KBNN (sau đây gọi tắt là Thông tư số 13/2017/TT-BTC), thì trước ít...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tra cứu thông tin và đối chiếu số dư tài khoản 1. Tra cứu thông tin Đơn vị giao dịch sử dụng tài khoản đăng nhập truy cập vào Trang thông tin dịch vụ công của KBNN (mục tra cứu thông tin) để theo dõi thông tin về tình hình xử lý chứng từ điện tử, văn bản điện tử hoặc tình hình tài khoản của đơn vị giao dịch tại KBNN. 2. Đối ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử lý sự cố 1. Trường hợp gặp sự cố trong quá trình thực hiện GDĐT trên Trang thông tin dịch vụ công của KBNN, mà do lỗi hệ thống hạ tầng kỹ thuật của đơn vị giao dịch, thì đơn vị giao dịch phải tự khắc phục sự cố. 2. Trường hợp gặp sự cố do lỗi tại Trang thông tin dịch vụ công của KBNN, KBNN có trách nhiệm thông báo cho đơn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các khoản chi phí 1. Các khoản kinh phí phát sinh của đơn vị sử dụng NSNN để thực hiện GDĐT với KBNN bao gồm: a) Các khoản kinh phí mua sắm trang thiết bị văn phòng (nếu có) để tham gia GDĐT với KBNN. b) Các khoản kinh phí mua chứng thư số công cộng của các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số; cước thuê bao internet...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ GIỮA KBNN VỚI NGÂN HÀNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. GDĐT giữa KBNN với các ngân hàng 1. Nội dung GDĐT bao gồm: a) Thanh toán điện tử liên ngân hàng giữa KBNN với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các ngân hàng thương mại. b) Thanh toán song phương điện tử tập trung giữa KBNN với các ngân hàng thương mại nơi KBNN mở tài khoản. c) Trao đổi thông tin, dữ liệu về thu NSNN. 2. Quy trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ KHÁC TRONG HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ KBNN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . GDĐT giữa KBNN với các đơn vị cung cấp thông tin và các tổ chức khác 1. Nội dung GDĐT bao gồm các giao dịch trao đổi thông tin, dữ liệu về hồ sơ, chứng từ điện tử liên quan đến các giao dịch cung cấp thông tin để lập Báo cáo tài chính nhà nước; các giao dịch sử dụng ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi hoặc vay bù đắp thiếu hụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. GDĐT giữa KBNN với các cơ quan trong ngành tài chính 1. Việc thực hiệnGDĐT giữa KBNN với các cơ quan tài chính, cơ quan Thuế và cơ quan Hải quan được thực hiện theo các quy định hiện hànhcủa Bộ Tài chính về quy trình trao đổi thông tin giữa các cơ quan trong ngành tài chính (Quyết định số 1027/QĐ-BTC ngày 19 tháng 5 năm 2009 c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. GDĐT trong nội bộ hệ thống KBNN 1. Nội dung GDĐT, bao gồm: a) Giao dịch về thanh toán điện tử liên kho bạc giữa các đơn vị trong hệ thống KBNN. b) Giao dịch về trao đổi thông tin báo cáo giữa các đơn vị trong hệ thống KBNN (báo cáo tổng hợp thông tin tài chính huyện, báo cáo tài chính nhà nước và các báo cáo khác - nếu có); tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của các đơn vị 1. Trách nhiệm của KBNN a) Xây dựng, quản lý, vận hành Cổng thông tin điện tử của KBNN và Trang thông tin dịch vụ công của KBNN; triển khai các biện pháp kỹ thuật và dự phòng cần thiết để đảm bảo an toàn, an ninh, bảo mật GDĐT trong hoạt động nghiệp vụ KBNN theo đúng các quy định pháp luật của Nhà nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01tháng 02 năm 2018. 2. Bãi bỏ Thông tư số 209/2010/TT-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định GDĐT trong hoạt động nghiệp vụ KBNN. 3. Chấm dứt việc thực hiện thí điểm thủ tục GDĐT đối với dịch vụ công trên Cổng thông tin KBNN theo Quyết định số 2704/QĐ-B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.