Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định hệ thống tổ chức quản lý, thanh tra và kiểm nghiệm về vệ sinh an toàn thực phẩm
79/2008/NĐ-CP
Right document
Quy định việc kiểm tra chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm đối với sản phẩm thực phẩm trong quá trình sản xuất thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công thương
47/2010/TT-BCT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định hệ thống tổ chức quản lý, thanh tra và kiểm nghiệm về vệ sinh an toàn thực phẩm
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định việc kiểm tra chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm đối với sản phẩm thực phẩm trong quá trình sản xuất thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công thương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định việc kiểm tra chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm đối với sản phẩm thực phẩm trong quá trình sản xuất thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công thương
- Quy định hệ thống tổ chức quản lý, thanh tra và kiểm nghiệm về vệ sinh an toàn thực phẩm
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định hệ thống tổ chức quản lý, thanh tra và kiểm nghiệm về vệ sinh an toàn thực phẩm từ trung ương đến địa phương. 2. Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức quản lý, thanh tra, kiểm nghiệm về vệ sinh an toàn thực phẩm và các cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc kiểm tra chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm (CL, VSATTP) đối với sản phẩm thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương trước khi đưa ra thị trường bao gồm: a) Sản phẩm Bia- Rượu - Nước giải khát; b) Sản phẩm sữa chế biến; c) Sản phẩm dầu thực vật; d) Sản phẩm c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định việc kiểm tra chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm (CL, VSATTP) đối với sản phẩm thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương trước khi đưa ra thị trường b...
- a) Sản phẩm Bia- Rượu - Nước giải khát;
- b) Sản phẩm sữa chế biến;
- 1. Nghị định này quy định hệ thống tổ chức quản lý, thanh tra và kiểm nghiệm về vệ sinh an toàn thực phẩm từ trung ương đến địa phương.
- Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức quản lý, thanh tra, kiểm nghiệm về vệ sinh an toàn thực phẩm và các cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam, cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài có ho...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi quản lý nhà nước của các Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về vệ sinh an toàn thực phẩm 1. Bộ Y tế giúp Chính phủ thống nhất thực hiện chức năng quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm; chủ trì thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm có nguồn gố...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Xử lý vi phạm 1. Trong quá trình kiểm tra các cơ sở sản xuất không tuân thủ theo quy trình sản xuất, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về CL, VSATTP, tiêu chuẩn công bố áp dụng và các văn bản quy định về VSATTP do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành, Đoàn kiểm tra lập biên bản theo Phụ lục II của Thông tư này và t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Xử lý vi phạm
- Trong quá trình kiểm tra các cơ sở sản xuất không tuân thủ theo quy trình sản xuất, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về CL, VSATTP, tiêu chuẩn công bố áp dụng và các văn bản quy định về VSATTP do...
- 2. Đối với sản phẩm không đạt yêu cầu về CL, VSATTP theo quy định, Đoàn kiểm tra lập biên bản yêu cầu cơ sở sản xuất khắc phục phần sai sót của sản phẩm để đảm bảo chất lượng trước khi đưa ra thị t...
- Điều 2. Phạm vi quản lý nhà nước của các Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về vệ sinh an toàn thực phẩm
- 1. Bộ Y tế giúp Chính phủ thống nhất thực hiện chức năng quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm
- chủ trì thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm có nguồn gốc sản xuất trong nước và nhập khẩu đã thành thực phẩm lưu thông trên thị trường
Left
Chương II
Chương II HỆ THỐNG TỔ CHỨC QUẢN LÝ VỀ AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM
Open sectionRight
Chương II
Chương II HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA TRONG SẢN XUẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA TRONG SẢN XUẤT
- HỆ THỐNG TỔ CHỨC QUẢN LÝ VỀ AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM
Left
Điều 3.
Điều 3. Các cơ quan quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm ở Trung ương 1. Cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Bộ Y tế tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Y tế quản lý nhà nước, thực thi pháp luật và thực hiện thanh tra về vệ sinh an toàn thực phẩm trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này trên phạm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, một số từ ngữ được hiểu như sau: 1. Cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm (sau đây gọi tắt là cơ sở sản xuất) là nơi diễn ra một hoặc nhiều hoạt động xử lý làm thay đổi căn bản kết cấu tự nhiên của nguyên liệu, bao gói, bảo quản để đưa ra thị trường. 2. Chất lượng sản phẩm là mức độ của cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, một số từ ngữ được hiểu như sau:
- 1. Cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm (sau đây gọi tắt là cơ sở sản xuất) là nơi diễn ra một hoặc nhiều hoạt động xử lý làm thay đổi căn bản kết cấu tự nhiên của nguyên liệu, bao gói, bảo quản để đ...
- Điều 3. Các cơ quan quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm ở Trung ương
- Cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Bộ Y tế tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Y tế quản lý nhà nước, thực thi pháp luật và thực hiện thanh tra về vệ sinh an toàn thực phẩm trong phạm vi quản lý nhà nước c...
- Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thô...
Left
Điều 4.
Điều 4. Các cơ quan giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm 1. Sở Y tế: a) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm theo phân cấp và theo quy định của pháp luật trên địa bàn cấp tỉnh; làm Thường trực Ban Chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm cấp t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc kiểm tra Việc kiểm tra CL, VSATTP phải đảm bảo nguyên tắc sau: 1. Dựa trên đánh giá rủi ro đối với từng loại hình cơ sở sản xuất sản phẩm thực phẩm. 2. Rõ ràng, minh bạch; đảm bảo đúng đối tượng, hiệu quả nhưng không gây ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất của cơ sở sản xuất được kiểm tra. 3. Trung thực, khách quan, thà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc kiểm tra
- Việc kiểm tra CL, VSATTP phải đảm bảo nguyên tắc sau:
- 1. Dựa trên đánh giá rủi ro đối với từng loại hình cơ sở sản xuất sản phẩm thực phẩm.
- Điều 4. Các cơ quan giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm
- a) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm theo phân cấp và theo quy định của pháp luật trên địa bàn cấp tỉnh
- làm Thường trực Ban Chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm cấp tỉnh
Left
Điều 5.
Điều 5. Các cơ quan giúp Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm 1. Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện) tham mưu giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm trên địa bà...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí thực hiện kiểm tra đảm bảo CL, VSATTP các cơ sở sản xuất thực phẩm trước khi đưa ra thị trường được đưa vào nguồn kinh phí chi thường xuyên do ngân sách Nhà nước cấp theo quy định hiện hành. 2. Các cơ quan theo phân công có trách nhiệm xây dựng kế hoạch, dự trù kinh phí thực hiện hàng năm, trình c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kinh phí thực hiện
- 1. Kinh phí thực hiện kiểm tra đảm bảo CL, VSATTP các cơ sở sản xuất thực phẩm trước khi đưa ra thị trường được đưa vào nguồn kinh phí chi thường xuyên do ngân sách Nhà nước cấp theo quy định hiện...
- 2. Các cơ quan theo phân công có trách nhiệm xây dựng kế hoạch, dự trù kinh phí thực hiện hàng năm, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 5. Các cơ quan giúp Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm
- 1. Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện) tham mưu giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm...
- Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ở các huyện và Phòng Kinh tế ở các quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh tham mưu giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các quy định của pháp luật về vệ si...
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) 1. Tổ chức thực hiện kế hoạch, chương trình về vệ sinh an toàn thực phẩm trên địa bàn cấp xã theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Tuyên truyền, vận động và kiểm tra, giám sát thực hi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Căn cứ để kiểm tra Căn cứ để kiểm tra bao gồm: a) Các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng, các tiêu chuẩn công bố áp dụng, các văn bản quy định về đảm bảo VSATTP do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành; b) Các căn cứ kiểm tra chất lượng trong sản xuất theo Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Căn cứ để kiểm tra
- Căn cứ để kiểm tra bao gồm:
- a) Các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng, các tiêu chuẩn công bố áp dụng, các văn bản quy định về đảm bảo VSATTP do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành;
- Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã)
- 1. Tổ chức thực hiện kế hoạch, chương trình về vệ sinh an toàn thực phẩm trên địa bàn cấp xã theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- 2. Tuyên truyền, vận động và kiểm tra, giám sát thực hiện các quy định của pháp luật về vệ sinh an toàn thực phẩm trong quá trình nuôi, trồng, giết mổ, chế biến, bảo quản, vận chuyển, lưu thông, sử...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THANH TRA VỀ VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN KIỂM TRA, CƠ SỞ SẢN XUẤT THỰC PHẨM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN KIỂM TRA, CƠ SỞ SẢN XUẤT THỰC PHẨM
- TỔ CHỨC THANH TRA VỀ VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
Left
Điều 7.
Điều 7. Thanh tra vệ sinh an toàn thực phẩm trong ngành y tế 1. Thanh tra vệ sinh an toàn thực phẩm thuộc Cục An toàn vệ sinh thực phẩm (sau đây gọi tắt là Thanh tra Cục) giúp Cục trưởng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế....
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nội dung kiểm tra Nội dung kiểm tra bao gồm: 1. Đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề kinh doanh; 2. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm; 3. Giấy chứng nhận tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm của chủ cơ sở và những người trực tiếp sản xuất thực phẩm; 4. Phiếu khám sức khỏe đối với người...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nội dung kiểm tra
- Nội dung kiểm tra bao gồm:
- 1. Đăng ký kinh doanh phù hợp với ngành nghề kinh doanh;
- Điều 7. Thanh tra vệ sinh an toàn thực phẩm trong ngành y tế
- Thanh tra vệ sinh an toàn thực phẩm thuộc Cục An toàn vệ sinh thực phẩm (sau đây gọi tắt là Thanh tra Cục) giúp Cục trưởng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngà...
- a) Việc thực hiện các tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về vệ sinh an toàn thực phẩm đối với thực phẩm sản xuất trong nước và nhập khẩu được lưu thông trên thị trường;
- Left: 2. Nội dung thanh tra chuyên ngành vệ sinh an toàn thực phẩm: Right: 2. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm;
- Left: b) Việc tuân thủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối với: thực phẩm có nguy cơ cao Right: 7. Các điều kiện vệ sinh chung đối với cơ sở sản xuất thực phẩm theo quy định của pháp luật;
Left
Điều 8.
Điều 8. Thanh tra vệ sinh an toàn thực phẩm trong ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản và một số Cục liên quan thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có tổ chức Thanh tra (sau đây gọi tắt là Thanh tra Cục), giúp Cục trưởng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính v...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Xây dựng kế hoạch kiểm tra 1. Kế hoạch kiểm tra định kỳ a) Căn cứ vào tình hình thực tế, yêu cầu kiểm tra CL, VSATTP đối với từng cơ sở, cơ quan kiểm tra xây dựng kế hoạch kiểm tra về CL, VSATTP và dự trù kinh phí thực hiện kế hoạch trước ngày 01 tháng 11 hàng năm; Kế hoạch kiểm tra phải xác định cụ thể sản phẩm của cơ sở sản x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Xây dựng kế hoạch kiểm tra
- 1. Kế hoạch kiểm tra định kỳ
- a) Căn cứ vào tình hình thực tế, yêu cầu kiểm tra CL, VSATTP đối với từng cơ sở, cơ quan kiểm tra xây dựng kế hoạch kiểm tra về CL, VSATTP và dự trù kinh phí thực hiện kế hoạch trước ngày 01 tháng...
- Điều 8. Thanh tra vệ sinh an toàn thực phẩm trong ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
- Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản và một số Cục liên quan thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có tổ chức Thanh tra (sau đây gọi tắt là Thanh tra Cục), giúp Cục trưởng thực hi...
- 2. Nội dung thanh tra về vệ sinh an toàn thực phẩm trong ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn:
Left
Điều 9.
Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Cục 1. Tham gia xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm và thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng. 2. Rà soát, kiến nghị sửa đổi, bổ sung chính sách, pháp luật về vệ sinh an toàn thực phẩm. 3. Thanh tra các việc chấp hành các quy đị...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cơ quan kiểm tra 1. Giao Vụ Công nghiệp nhẹ – Bộ Công Thương chủ trì phối hợp với các đơn vị chức năng thuộc Bộ chịu trách nhiệm kiểm tra các cơ sở sản xuất thực phẩm theo Danh mục tại Phụ lục I của Thông tư này. 2. Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kiểm tra các cơ sở sản xuất trên địa bàn tỉnh, thành phố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Cơ quan kiểm tra
- 1. Giao Vụ Công nghiệp nhẹ – Bộ Công Thương chủ trì phối hợp với các đơn vị chức năng thuộc Bộ chịu trách nhiệm kiểm tra các cơ sở sản xuất thực phẩm theo Danh mục tại Phụ lục I của Thông tư này.
- Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kiểm tra các cơ sở sản xuất trên địa bàn tỉnh, thành phố không nằm trong Danh mục tại Phụ lục I của Thông tư này và những cơ sở sản xuất thự...
- Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Cục
- 1. Tham gia xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm và thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng.
- 2. Rà soát, kiến nghị sửa đổi, bổ sung chính sách, pháp luật về vệ sinh an toàn thực phẩm.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Cục 1. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra trong phạm vi quản lý nhà nước do Cục chịu trách nhiệm. 2. Xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch đó. 3. Kiến nghị Cục trưởng xem xét, tạm đình chỉ hoặc kiến nghị...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan kiểm tra 1. Xây dựng kế hoạch kiểm tra CL, VSATTP hàng năm trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Tổng hợp, báo cáo kết quả kiểm tra về Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh và Bộ Công Thương. 3. Yêu cầu cơ sở sản xuất xuất trình các tài liệu liên quan và cung cấp bản sao các tài liệu khi cần thiết v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Xây dựng kế hoạch kiểm tra CL, VSATTP hàng năm trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Tổng hợp, báo cáo kết quả kiểm tra về Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh và Bộ Công Thương.
- 3. Yêu cầu cơ sở sản xuất xuất trình các tài liệu liên quan và cung cấp bản sao các tài liệu khi cần thiết và xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra theo Điều 30 của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng...
- 1. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra trong phạm vi quản lý nhà nước do Cục chịu trách nhiệm.
- 2. Xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch đó.
- Kiến nghị Cục trưởng xem xét, tạm đình chỉ hoặc kiến nghị người có thẩm quyền đình chỉ hành vi trái pháp luật về vệ sinh an toàn thực phẩm đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định khi có đủ...
- Left: Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Cục Right: Điều 10. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan kiểm tra
- Left: 8. Thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật. Right: kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật
Left
Điều 11.
Điều 11. Thanh tra Chi Cục 1. Chi Cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế có Thanh tra, giúp Chi Cục trưởng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra chuyên ngành trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Chi Cục. 2. Chi Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản và một số Chi Cục liên quan thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông th...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở sản xuất thực phẩm 1. Cung cấp tài liệu liên quan đến sản phẩm cần kiểm tra theo quy định tại Điều 7 của Thông tư này. 2. Chấp hành hoạt động kiểm tra đảm bảo CL, VSATTP của cơ quan kiểm tra và xử lý vi phạm của cơ quan có thẩm quyền. 3. Báo cáo cơ quan trực tiếp quản lý, khi sản phẩm sản xuấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở sản xuất thực phẩm
- 1. Cung cấp tài liệu liên quan đến sản phẩm cần kiểm tra theo quy định tại Điều 7 của Thông tư này.
- 2. Chấp hành hoạt động kiểm tra đảm bảo CL, VSATTP của cơ quan kiểm tra và xử lý vi phạm của cơ quan có thẩm quyền.
- Điều 11. Thanh tra Chi Cục
- 1. Chi Cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế có Thanh tra, giúp Chi Cục trưởng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra chuyên ngành trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Chi Cục.
- Chi Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản và một số Chi Cục liên quan thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có Thanh tra, giúp Chi Cục trưởng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tr...
Left
Điều 12.
Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Chi Cục 1. Thanh tra việc chấp hành các quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật, điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm của cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Chi Cục . 2. Xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật. 3. Giúp Chi Cục trưởng hướng dẫn, th...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2011.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2011.
- Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Chi Cục
- 1. Thanh tra việc chấp hành các quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật, điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm của cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Chi Cục .
- 2. Xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn Chánh Thanh tra Chi Cục 1. Chỉ đạo công tác thanh tra về vệ sinh an toàn thực phẩm trong phạm vi quản lý của Chi Cục. 2. Xây dựng kế hoạch thanh tra để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện. 3. Trình Chi Cục trưởng đề nghị Giám đốc Sở quyết định việc thanh tra khi phát hiện có dấu hiệu vi p...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Vụ Công nghiệp nhẹ, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tập hợp các ý kiến đề xuất của các tổ chức, cá nhân về những vướng mắc trong việc thực hiện Thông tư, báo cáo Bộ Công Thương xem xét để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Sửa đổi, bổ sung
- Vụ Công nghiệp nhẹ, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tập hợp các ý kiến đề xuất của các tổ chức, cá nhân về những vướng mắc trong việc thực hiện Thông tư, báo...
- Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn Chánh Thanh tra Chi Cục
- 1. Chỉ đạo công tác thanh tra về vệ sinh an toàn thực phẩm trong phạm vi quản lý của Chi Cục.
- 2. Xây dựng kế hoạch thanh tra để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thanh tra viên 1. Thanh tra viên là công chức nhà nước, được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành tại cơ quan Thanh tra vệ sinh an toàn thực phẩm. Các công chức chuyên môn về vệ sinh an toàn thực phẩm được bồi dưỡng nghiệp vụ về thanh tra, đủ tiêu chuẩn được bổ nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Cộng tác viên thanh tra 1. Cộng tác viên thanh tra là người được trưng tập làm nhiệm vụ thanh tra theo yêu cầu của Chánh Thanh tra các cấp hoặc Thủ trưởng cơ quan nhà nước có thẩm quyền để thực hiện nhiệm vụ thanh tra. 2. Cộng tác viên thanh tra phải có phẩm chất chính trị tốt; có ý thức trách nhiệm, trung thực, khách quan, cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thí điểm tổ chức thanh tra vệ sinh an toàn thực phẩm cấp quận, huyện và cấp xã, phường, thị trấn Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn soạn thảo, trình Thủ tướng Chính phủ trong năm 2009 dự thảo Quyết định thí điểm thành lập Thanh tra vệ sinh an toàn thực phẩm cấp quận, huyện và cấp xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV HỆ THỐNG TỔ CHỨC KIỂM NGHIỆM VỀ AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- HỆ THỐNG TỔ CHỨC KIỂM NGHIỆM VỀ AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM
Left
Điều 17.
Điều 17. Hệ thống tổ chức kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm 1. Thành lập Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia trực thuộc Bộ Y tế trên cơ sở Trung tâm Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Viện Dinh dưỡng. Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia thực hiện nhiệm vụ trọng tài và đánh giá năng lực các p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các Bộ 1. Bộ Y tế: a) Trình Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 17 Nghị định này; b) Quyết định thành lập theo thẩm quyền và quy định, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của các Trung tâm Kiểm nghiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Kiện toàn tổ chức quản lý, thanh tra và kiểm nghiệm về vệ sinh an toàn thực phẩm trên địa bàn cấp tỉnh theo quy định tại Nghị định này. 2. Đảm bảo biên chế cho các tổ chức làm nhiệm vụ về vệ sinh an toàn thực phẩm của địa phương. 3. Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.