Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 6
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2018

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất (sau đây gọi tắt là hệ số K) để xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Hệ số K là tỷ lệ giữa giá đất phổ biến trên thị trường so với giá đất trong Bảng giá đất và Bảng giá đất sửa đổi, bổ sung giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh An Gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan có chức năng xác định giá đất cụ thể. 2. Tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, hộ gia đình cá nhân được nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất có thu tiền sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất 1. Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng chung cho tất cả các vùng và địa bàn hành chính trên địa bàn tỉnh An Giang như sau: a) Đối với đất ở: Số TT Huyện, thị xã và thành phố Hệ số điều chỉnh giá đất Đô thị Nông thôn 1 Thành phố Long Xuyên 1,2 1,1 2 Thành phố Châu Đốc 1,2 1,1 3 Thị xã Tân Châu 1,15 1,1 4 Cá...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng năm 2016 trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất
  • 1. Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng chung cho tất cả các vùng và địa bàn hành chính trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:
  • a) Đối với đất ở:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất
  • 1. Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng chung cho tất cả các vùng và địa bàn hành chính trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:
  • a) Đối với đất ở:
Rewritten clauses
  • Left: b) Đối với đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở) được quy định tại Điều 6 và Điều 7 Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về ban hành quy địn... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá...
Target excerpt

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xử lý một số trường hợp cụ thể 1. Đối với thửa đất hoặc khu đất đấu giá thuộc đô thị, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có lợi thế, khả năng sinh lợi: Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị có liên quan báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định tăng hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá khởi điểm đấu g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố phản ánh kịp thời cho Sở Tài chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 và thay thế Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng năm 2017 trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng năm 2016 trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 và thay thế Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 và thay thế Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá...
Target excerpt

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh An Giang
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất (sau đây gọi tắt là hệ số K) năm 2017 để xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Hệ số K là tỷ lệ giữa giá đất phổ biến trên thị trường so với giá đất trong Bảng giá đất giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh An Giang do Ủy ban nhân dân tỉ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan có chức năng xác định giá đất cụ thể. 2. Tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, hộ gia đình cá nhân được nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất có thu tiền sử...
Điều 3. Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 1. Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1 áp dụng chung cho tất cả các vùng và địa bàn hành chính trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Hệ số điều chỉnh giá đất tại khoản 1 Điều này là căn cứ để xác định giá đất cụ thể trong các trường hợp sau: a) Xác định giá đất thu tiền sử dụng đất đối với trường hợp diện...
Điều 4. Điều 4. Xử lý một số trường hợp cụ thể 1. Đối với thửa đất hoặc khu đất đấu giá thuộc đô thị, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có lợi thế, khả năng sinh lợi: Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị có liên quan báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định tăng hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá khởi điểm đấu g...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị, cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phản ánh kịp thời cho Sở Tài chính...
Điều 7. Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.