Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 12
Instruction matches 12
Left-only sections 24
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định trách nhiệm quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017 và thay thế Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 28/01/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017 và thay thế Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy định về trách...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017 và thay thế Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy định về trách... Right: Quyết định này thay thế Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 28/01/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 28/01/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng c...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Trách nhiệm quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều l. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng, kiểm định chất lượng công trình xây dựng, thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, bảo trì công trình xây dựng, giải quyết s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên, Ủy ban nhân dân các thành phố, huyện, thị xã (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện), Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã), phòng có chức năng quản lý xây dựng cấp huyện;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ Công tác quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ được thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng (sau đây gọi là Nghị định số 46/2015/NĐ-CP) và Thông tư số 05/2015/TT-BXD ngày 30/10/...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Ủy ban nhõn dõn cấp xó UBND cấp xó cú trỏch nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trỡnh xõy dựng trờn địa bàn, như sau: 1. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng cụng trỡnh xõy dựng cho cỏc tổ chức và công dân trên địa bàn. 2. Tiếp nhận, xác nhận thông bá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ
  • Công tác quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ được thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây d...
Added / right-side focus
  • Điều 7 . Ủy ban nhõn dõn cấp xó
  • UBND cấp xó cú trỏch nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trỡnh xõy dựng trờn địa bàn, như sau:
  • 1. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng cụng trỡnh xõy dựng cho cỏc tổ chức và công dân trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ
  • Công tác quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ được thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây d...
Target excerpt

Điều 7 . Ủy ban nhõn dõn cấp xó UBND cấp xó cú trỏch nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trỡnh xõy dựng trờn địa bàn, như sau: 1. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CỦA CÁC SỞ, NGÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng 1. Công trình xây dựng phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo phân cấp kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng trước khi chủ đầu tư đưa công trình vào sử dụng, bao gồm các công trình được quy định tại Khoản 1 Điều 32 Nghị đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ban quản lý cỏc khu cụng nghiệp Chịu trỏch nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trỡnh xõy dựng thuộc cỏc khu cụng nghiệp thực hiện cỏc nội dung sau: 1.Chủ trỡ, phối hợp với Sở Xõy dựng và Sở quản lý chuyờn ngành kiểm tra thường xuyờn, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất cụng tỏc quản lý chất lượng của tổ chức, cỏ nh...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
  • Công trình xây dựng phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo phân cấp kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng trước khi chủ đầu tư đưa công tr...
  • Trường hợp dự án đầu tư xây dựng công trình gồm nhiều công trình, hạng mục công trình thuộc đối tượng nêu tại Khoản 1 Điều này thì cơ quan chủ trì tổ chức thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu côn...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Ban quản lý cỏc khu cụng nghiệp
  • Chịu trỏch nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trỡnh xõy dựng thuộc cỏc khu cụng nghiệp thực hiện cỏc nội dung sau:
  • 1.Chủ trỡ, phối hợp với Sở Xõy dựng và Sở quản lý chuyờn ngành kiểm tra thường xuyờn, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất cụng tỏc quản lý chất lượng của tổ chức, cỏ nhõn tham gia xõy dựng c...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
  • Công trình xây dựng phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo phân cấp kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng trước khi chủ đầu tư đưa công tr...
  • Trường hợp dự án đầu tư xây dựng công trình gồm nhiều công trình, hạng mục công trình thuộc đối tượng nêu tại Khoản 1 Điều này thì cơ quan chủ trì tổ chức thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu côn...
Target excerpt

Điều 5. Ban quản lý cỏc khu cụng nghiệp Chịu trỏch nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trỡnh xõy dựng thuộc cỏc khu cụng nghiệp thực hiện cỏc nội dung sau: 1.Chủ trỡ, phối hợp với Sở Xõy dựng và Sở quản lý chuyờ...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính tỉnh Thái Nguyên, có trách nhiệm: 1. Tổ chức thực hiện các việc quy định tại Điểm a, b, c, d, i Khoản 1 Điều 55 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Giúp...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trỏch nhiệm của chủ đầu tư Cú trỏch nhiệm tổ chức quản lý chất lượng cụng trỡnh xõy dựng từ khảo sỏt, thiết kế đến thi cụng xõy dựng và nghiệm thu, bảo hành cụng trỡnh, bao gồm: 1. Lựa chọn cỏc nhà thầu đủ điều kiện năng lực để thực hiện cỏc hoạt động xõy dựng cụng trỡnh. Chấp thuận cỏc nhà thầu phụ tham gia hoạt động xõy dựng...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính tỉnh Thái Nguyên, có trách nhiệm:
  • 1. Tổ chức thực hiện các việc quy định tại Điểm a, b, c, d, i Khoản 1 Điều 55 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Cú trỏch nhiệm tổ chức quản lý chất lượng cụng trỡnh xõy dựng từ khảo sỏt, thiết kế đến thi cụng xõy dựng và nghiệm thu, bảo hành cụng trỡnh, bao gồm:
  • Lựa chọn cỏc nhà thầu đủ điều kiện năng lực để thực hiện cỏc hoạt động xõy dựng cụng trỡnh.
  • Chấp thuận cỏc nhà thầu phụ tham gia hoạt động xõy dựng cụng trỡnh do nhà thầu chớnh hoặc tổng thầu đề xuất theo quy định của hợp đồng.
Removed / left-side focus
  • Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính tỉnh Thái Nguyên, có trách nhiệm:
  • 1. Tổ chức thực hiện các việc quy định tại Điểm a, b, c, d, i Khoản 1 Điều 55 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
  • Công trình sản xuất vật liệu xây dựng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Right: Điều 12. Trỏch nhiệm của chủ đầu tư
  • Left: 2. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng công trình dân dụng Right: 7. Quản lý chất lượng thi cụng cụng trỡnh xõy dựng.
Target excerpt

Điều 12. Trỏch nhiệm của chủ đầu tư Cú trỏch nhiệm tổ chức quản lý chất lượng cụng trỡnh xõy dựng từ khảo sỏt, thiết kế đến thi cụng xõy dựng và nghiệm thu, bảo hành cụng trỡnh, bao gồm: 1. Lựa chọn cỏc nhà thầu đủ đi...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Thực hiện quy định tại Khoản 1, 4, 6, 7, 8, 9 Điều 5 của Quy định này. 2. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng công trình công nghiệp quy định tại Mục II Phụ lục I Phân loại công trình xây dựng, ban hành kèm theo Nghị định số 46/2015/NĐ-CP (trừ các công trình công nghiệp do Sở Xây dựng...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trỏch nhiệm nhà thầu thiết kế Chịu trỏch nhiệm trước phỏp luật và chủ đầu tư về chất lượng thiết kế xõy dựng cụng trỡnh và phải bồi thường thiệt hại khi đề ra nhiệm vụ khảo sỏt hoặc sử dụng thụng tin, tài liệu, quy chuẩn, tiờu chuẩn xõy dựng, giải phỏp kỹ thuật, cụng nghệ khụng phự hợp gõy ảnh hưởng đến chất lượng cụng trỡnh xõ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trách nhiệm của Sở Công Thương
  • 1. Thực hiện quy định tại Khoản 1, 4, 6, 7, 8, 9 Điều 5 của Quy định này.
  • Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng công trình công nghiệp quy định tại Mục II Phụ lục I Phân loại công trình xây dựng, ban hành kèm theo Nghị định số 46/2015/NĐ-CP (trừ các công trình côn...
Added / right-side focus
  • Chịu trỏch nhiệm trước phỏp luật và chủ đầu tư về chất lượng thiết kế xõy dựng cụng trỡnh và phải bồi thường thiệt hại khi đề ra nhiệm vụ khảo sỏt hoặc sử dụng thụng tin, tài liệu, quy chuẩn, tiờu...
  • Nhà thầu thiết kế cú trỏch nhiệm thực hiện cỏc nội dung sau:
  • 1. Trỏch nhiệm của nhà thầu thiết kế trong khảo sỏt xõy dựng:
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện quy định tại Khoản 1, 4, 6, 7, 8, 9 Điều 5 của Quy định này.
  • Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng công trình công nghiệp quy định tại Mục II Phụ lục I Phân loại công trình xây dựng, ban hành kèm theo Nghị định số 46/2015/NĐ-CP (trừ các công trình côn...
  • Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng chuyên ngành sau đây trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của các cơ quan chuyên môn về xây dựng quy định tại Điểm a, b Khoản 2 Điều 32 Nghị...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Trách nhiệm của Sở Công Thương Right: Điều 9. Trỏch nhiệm nhà thầu thiết kế
Target excerpt

Điều 9. Trỏch nhiệm nhà thầu thiết kế Chịu trỏch nhiệm trước phỏp luật và chủ đầu tư về chất lượng thiết kế xõy dựng cụng trỡnh và phải bồi thường thiệt hại khi đề ra nhiệm vụ khảo sỏt hoặc sử dụng thụng tin, tài liệu...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Thực hiện quy định tại Khoản 1, 4, 6, 7, 8, 9 Điều 5 của Quy định này. 2. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng công trình giao thông quy định tại Mục IV Phụ lục I Phân loại công trình xây dựng, ban hành kèm theo Nghị định số 46/2015/NĐ-CP (trừ các công trình giao thông do Sở Xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Thực hiện quy định tại Khoản 1, 4, 6, 7, 8, 9 Điều 5 Quy định này. 2. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn quy định tại Mục V Phụ lục I Phân loại công trình xây dựng, ban hành kèm theo Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm được ủy quyền của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Thái Nguyên 1. Phối hợp với Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành kiểm tra việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong khu công nghiệp. 2. Thực hiện các quy định tại Khoản 6, 7, 8, 9 Điều 5 của quy định này. 3. Giúp Ủy ban nhân dân tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan cấp phát, thanh toán (Tài chính , Kho bạc, Quỹ đầu tư phát triển) Hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát, đôn đốc chủ đầu tư thực hiện thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách, vốn nhà nước ngoài ngân sách khi các công trình (hoặc hạng mục công trình) được thi công và nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng. 2. Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của phòng có chức năng quản lý xây dựng cấp huyện 1. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành các văn bản triển khai thực hiện công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 2. Giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quy định tại Khoản 1 đến Khoản 5 Điều 11 Quy định này. 3. Thực hiện trách...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trỏch nhiệm của nhà thầu thi cụng xõy dựng Chịu trỏch nhiệm trước chủ đầu tư và phỏp luật về chất lượng thi cụng xõy dựng cụng trỡnh. Bồi thường thiệt hại do lỗi trong quỏ trỡnh thi cụng gõy ra ảnh hưởng đến chất lượng cụng trỡnh xõy dựng và cỏc hư hỏng, sự cố cụng trỡnh trong niờn hạn sử dụng cụng trỡnh. Nhà thầu thi cụng cú...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Trách nhiệm của phòng có chức năng quản lý xây dựng cấp huyện
  • 1. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành các văn bản triển khai thực hiện công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
  • 2. Giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quy định tại Khoản 1 đến Khoản 5 Điều 11 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Chịu trỏch nhiệm trước chủ đầu tư và phỏp luật về chất lượng thi cụng xõy dựng cụng trỡnh.
  • Bồi thường thiệt hại do lỗi trong quỏ trỡnh thi cụng gõy ra ảnh hưởng đến chất lượng cụng trỡnh xõy dựng và cỏc hư hỏng, sự cố cụng trỡnh trong niờn hạn sử dụng cụng trỡnh.
  • Nhà thầu thi cụng cú trỏch nhiệm thực hiện cỏc nội dung sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành các văn bản triển khai thực hiện công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
  • 2. Giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quy định tại Khoản 1 đến Khoản 5 Điều 11 Quy định này.
  • Thực hiện trách nhiệm được ủy quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng, bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Trách nhiệm của phòng có chức năng quản lý xây dựng cấp huyện Right: Điều 11. Trỏch nhiệm của nhà thầu thi cụng xõy dựng
Target excerpt

Điều 11. Trỏch nhiệm của nhà thầu thi cụng xõy dựng Chịu trỏch nhiệm trước chủ đầu tư và phỏp luật về chất lượng thi cụng xõy dựng cụng trỡnh. Bồi thường thiệt hại do lỗi trong quỏ trỡnh thi cụng gõy ra ảnh hưởng đến...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng cho các tổ chức và công dân trên địa bàn. 2. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT, THIẾT KẾ, THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình Lựa chọn các nhà thầu có đủ điều kiện năng lực để thực hiện các hoạt động xây dựng công trình từ khâu khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, thí nghiệm, kiểm định xây dựng; chấp thuận các nhà thầu phụ tham gia hoạt động xây dựng công trình do nhà thầu chính hoặc tổng thầu xây dựng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các Sở, Ban, ngành thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện), UBND các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã), Chủ đầu tư (Nhà đầu tư), các nhà thầu trong nước và nước ngoài, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến côn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình
  • Lựa chọn các nhà thầu có đủ điều kiện năng lực để thực hiện các hoạt động xây dựng công trình từ khâu khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, thí nghiệm, kiểm định xây dựng
  • chấp thuận các nhà thầu phụ tham gia hoạt động xây dựng công trình do nhà thầu chính hoặc tổng thầu xây dựng đề xuất theo quy định của hợp đồng. Thực hiện trách nhiệm quản lý chất lượng công trình...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các Sở, Ban, ngành thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện), UBND các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình
  • Lựa chọn các nhà thầu có đủ điều kiện năng lực để thực hiện các hoạt động xây dựng công trình từ khâu khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, thí nghiệm, kiểm định xây dựng
  • chấp thuận các nhà thầu phụ tham gia hoạt động xây dựng công trình do nhà thầu chính hoặc tổng thầu xây dựng đề xuất theo quy định của hợp đồng. Thực hiện trách nhiệm quản lý chất lượng công trình...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các Sở, Ban, ngành thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện), UBND các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là U...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng 1. Thực hiện trình tự quản lý chất lượng khảo sát xây dựng được quy định tại Điều 11 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng được quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 13 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 3. Nhà thầu khảo sát có trách nhiệm bố trí đủ người có ki...

Open section

Điều 13

Điều 13 . Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên nếu có hành vi vi phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trỡnh xõy dựng, tựy theo mức độ vi phạm bị xử phạt theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, hoặc bị truy cứu trách nhiệm hỡnh sự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng
  • 1. Thực hiện trình tự quản lý chất lượng khảo sát xây dựng được quy định tại Điều 11 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
  • 2. Lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng được quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 13 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 13 . Xử lý vi phạm
  • Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên nếu có hành vi vi phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trỡnh xõy dựng, tựy theo mức độ vi phạm bị xử phạt theo qu...
  • Trường hợp vi phạm các quy định về quản lý chất lượng công trỡnh xõy dựng gõy thiệt hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sẽ phải bồi thường thiệt hại.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng
  • 1. Thực hiện trình tự quản lý chất lượng khảo sát xây dựng được quy định tại Điều 11 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
  • 2. Lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng được quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 13 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 13 . Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên nếu có hành vi vi phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trỡnh xõy dựng, tựy theo mức độ vi phạm bị xử phạt...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình 1. Nhà thầu thiết kế có trách nhiệm lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng khi chủ đầu tư yêu cầu. 2. Nội dung của nhiệm vụ khảo sát xây dựng; sửa đổi, bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng được quy định tại Khoản 3, 4, 5 Điều 12 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 3. Trách nhiệm của nhà thầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình 1. Trách nhiệm của nhà thầu giám sát thực hiện theo các nội dung giám sát thi công xây dựng công trình quy định tại Điều 7 Thông tư số 26/2016/TT-BXD. 2. Trách nhiệm nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình đối với công trình đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng 1. Trách nhiệm quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện theo Điều 25 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP (lập nhật ký thi công công trình theo quy định tại Điều 10, lập bản vẽ hoàn công hạng mục công trình, công trình xây dựng hoàn thành theo quy định tại Điều 11...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trỏch nhiệm của nhà thầu giỏm sỏt thi cụng xõy dựng cụng trỡnh Chịu trỏch nhiệm trước chủ đầu tư và phỏp luật về chất lượng giỏm sỏt thi cụng xõy dựng cụng trỡnh. thường thiệt hại do lỗi trong quỏ trỡnh giỏm sỏt gõy ra ảnh hưởng đến chất lượng cụng trỡnh xõy dựng và cỏc hư hỏng, sự cố cụng trỡnh trong niờn hạn sử dụng cụng trỡ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng
  • Trách nhiệm quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện theo Điều 25 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP (lập nhật ký thi công công trình theo quy định tại Điều 10, lập bản vẽ hoà...
  • 2. Nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện bảo hành công trình xây dựng được quy định tại Điểm c Khoản 5 Điều 14 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Chịu trỏch nhiệm trước chủ đầu tư và phỏp luật về chất lượng giỏm sỏt thi cụng xõy dựng cụng trỡnh.
  • thường thiệt hại do lỗi trong quỏ trỡnh giỏm sỏt gõy ra ảnh hưởng đến chất lượng cụng trỡnh xõy dựng và cỏc hư hỏng, sự cố cụng trỡnh trong niờn hạn sử dụng cụng trỡnh.
  • Nhà thầu giỏm sỏt cú trỏch nhiệm thực hiện cỏc nội dung sau:
Removed / left-side focus
  • Trách nhiệm quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện theo Điều 25 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP (lập nhật ký thi công công trình theo quy định tại Điều 10, lập bản vẽ hoà...
  • 2. Nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện bảo hành công trình xây dựng được quy định tại Điểm c Khoản 5 Điều 14 của Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng Right: Điều 10. Trỏch nhiệm của nhà thầu giỏm sỏt thi cụng xõy dựng cụng trỡnh
Target excerpt

Điều 10. Trỏch nhiệm của nhà thầu giỏm sỏt thi cụng xõy dựng cụng trỡnh Chịu trỏch nhiệm trước chủ đầu tư và phỏp luật về chất lượng giỏm sỏt thi cụng xõy dựng cụng trỡnh. thường thiệt hại do lỗi trong quỏ trỡnh giỏm...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của nhà thầu cung ứng sản phẩm xây dựng, vật liệu xây dựng đã là hàng hóa trên thị trường; nhà thầu chế tạo, sản xuất vật liệu xây dựng, cấu kiện và thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng; bên giao thầu 1. Trách nhiệm quản lý chất lượng của nhà thầu cung ứng sản phẩm xây dựng, vật liệu xây dựng đã là hàng hóa trê...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các Sở, Ngành: Xây dựng, Công thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phỏt triển nụng thụn, Ban Quản lý cỏc khu cụng nghiệp; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xó có trách nhiệm củng cố tổ chức, phân công trách nhiệm cho các đơn vị trực thuộc thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo quy địn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Trách nhiệm của nhà thầu cung ứng sản phẩm xây dựng, vật liệu xây dựng đã là hàng hóa trên thị trường
  • nhà thầu chế tạo, sản xuất vật liệu xây dựng, cấu kiện và thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng
  • bên giao thầu
Added / right-side focus
  • Điều 14. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thủ trưởng các Sở, Ngành: Xây dựng, Công thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phỏt triển nụng thụn, Ban Quản lý cỏc khu cụng nghiệp
  • Chủ tịch UBND cấp huyện
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của nhà thầu cung ứng sản phẩm xây dựng, vật liệu xây dựng đã là hàng hóa trên thị trường
  • nhà thầu chế tạo, sản xuất vật liệu xây dựng, cấu kiện và thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng
  • bên giao thầu
Target excerpt

Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các Sở, Ngành: Xây dựng, Công thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phỏt triển nụng thụn, Ban Quản lý cỏc khu cụng nghiệp; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xó có...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của nhà thầu kiểm định chất lượng, thí nghiệm khả năng chịu lực của kết cấu công trình trong quá trình xây dựng l. Nhà thầu kiểm định chất lượng, thí nghiệm khả năng chịu lực của kết cấu công trình xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công trình theo quy định tại Khoản 2 Điều 18 Thông tư số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của cơ sở quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng 1. Khi được quyết định công nhận phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, cơ sở quản lý phòng thí nghiệm phải gửi thông báo bằng văn bản cho Sở Xây dựng kèm bản sao quyết định công nhận và danh mục các phép thử kèm theo. 2. Thực hiện theo hợp đồng các thí nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, ĐÁNH GIÁ AN TOÀN CHỊU LỰC VÀ AN TOÀN VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH TRONG QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG, XỬ LÝ CÔNG TRÌNH CÓ DẤU HIỆU NGUY HIỀM HOẶC HẾT HẠN SỬ DỤNG CÓ NHU CẦU SỬ DỤNG TIẾP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng trong công tác bảo trì công trình xây dựng; đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng; xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm không đảm bảo an toàn khai thác sử dụng; xử lý công trình hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Thẩm quyền kiểm tra công tác đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng; trách nhiệm thông báo và thẩm quyền xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp 1. Thẩm quyền kiểm tra công tác đánh giá an toàn toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Ủy ban nhõn dõn cấp huyện : UBND cấp huyện cú trỏch nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng cụng trỡnh xõy dựng trờn địa bàn đối với cỏc cụng trỡnh do mỡnh quyết định hay được ủy quyền quyết định đầu tư và cấp giấy phộp xõy dựng với cỏc nội dung sau: 1. Hướng dẫn UBND cấp xó, cỏc tổ chức và cỏ nhõn tham gia hoạt động xõy dựng trờn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Thẩm quyền kiểm tra công tác đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng
  • trách nhiệm thông báo và thẩm quyền xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp
  • 1. Thẩm quyền kiểm tra công tác đánh giá an toàn toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Ủy ban nhõn dõn cấp huyện :
  • UBND cấp huyện cú trỏch nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng cụng trỡnh xõy dựng trờn địa bàn đối với cỏc cụng trỡnh do mỡnh quyết định hay được ủy quyền quyết định đầu tư và cấp giấy phộp xõy dựng...
  • 1. Hướng dẫn UBND cấp xó, cỏc tổ chức và cỏ nhõn tham gia hoạt động xõy dựng trờn địa bàn thực hiện cỏc văn bản quy phạm phỏp luật về quản lý chất lượng cụng trỡnh xõy dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Thẩm quyền kiểm tra công tác đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng
  • trách nhiệm thông báo và thẩm quyền xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp
  • 1. Thẩm quyền kiểm tra công tác đánh giá an toàn toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng:
Target excerpt

Điều 6. Ủy ban nhõn dõn cấp huyện : UBND cấp huyện cú trỏch nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng cụng trỡnh xõy dựng trờn địa bàn đối với cỏc cụng trỡnh do mỡnh quyết định hay được ủy quyền quyết định đầu tư và cấp gi...

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI SỰ CỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Phân cấp sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình; báo cáo sự cố công trình xây dựng; giải quyết sự cố công trình xây dựng; hồ sơ sự cố công trình xây dựng 1. Phân cấp sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình; báo cáo sự cố công trình xây dựng; hồ sơ sự cố công trình xây dựng được qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 25.

Điều 25. Thẩm quyền giúp Ủy ban nhân dân tỉnh giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng 1. Thẩm quyền giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân sự cố cấp II, cấp III công trình xây dựng, quy định như sau: a) Sở Xây dựng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân sự cố đối với công trình do Sở quản lý th...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trỏch nhiệm của nhà thầu khảo sỏt Chịu trỏch nhiệm trước chủ đầu tư và phỏp luật về tớnh trung thực và tớnh chớnh xỏc của kết quả khảo sỏt. Bồi thường thiệt hại khi thực hiện khụng đỳng nhiệm vụ khảo sỏt, phỏt sinh khối lượng do khảo sỏt sai và sử dụng cỏc thụng tin, tài liệu, quy chuẩn, tiờu chuẩn về khảo sỏt khụng phự hợp và...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Thẩm quyền giúp Ủy ban nhân dân tỉnh giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng
  • 1. Thẩm quyền giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân sự cố cấp II, cấp III công trình xây dựng, quy định như sau:
  • a) Sở Xây dựng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân sự cố đối với công trình do Sở quản lý theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 của Quy định này;
Added / right-side focus
  • Điều 8. Trỏch nhiệm của nhà thầu khảo sỏt
  • Chịu trỏch nhiệm trước chủ đầu tư và phỏp luật về tớnh trung thực và tớnh chớnh xỏc của kết quả khảo sỏt.
  • Bồi thường thiệt hại khi thực hiện khụng đỳng nhiệm vụ khảo sỏt, phỏt sinh khối lượng do khảo sỏt sai và sử dụng cỏc thụng tin, tài liệu, quy chuẩn, tiờu chuẩn về khảo sỏt khụng phự hợp và cỏc hành...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Thẩm quyền giúp Ủy ban nhân dân tỉnh giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng
  • 1. Thẩm quyền giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân sự cố cấp II, cấp III công trình xây dựng, quy định như sau:
  • a) Sở Xây dựng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân sự cố đối với công trình do Sở quản lý theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 của Quy định này;
Target excerpt

Điều 8. Trỏch nhiệm của nhà thầu khảo sỏt Chịu trỏch nhiệm trước chủ đầu tư và phỏp luật về tớnh trung thực và tớnh chớnh xỏc của kết quả khảo sỏt. Bồi thường thiệt hại khi thực hiện khụng đỳng nhiệm vụ khảo sỏt, phỏt...

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 . Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các Sở, ngành: Xây dựng, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban quản lý các Khu công nghiệp Thái Nguyên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; chủ đầu tư, nhà đầu tư, các nhà thầu trong nước và nước ngoài, các tổ chức và cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Ban hành kèm th...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công và nghiệm thu công trình xây dựng; quản lý an toàn lao động, giải quyết sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 3. Điều 3. Sở Xây dựng Sở Xõy dựng là cơ quan đầu mối giỳp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng cụng trỡnh xõy dựng trờn địa bàn tỉnh và thực hiện cỏc nội dung sau: 1. Trỡnh Chủ tịch UBND tỉnh ban hành cỏc văn bản hướng dẫn triển khai cỏc văn bản quy phạm phỏp luật về quản lý chất lượng cụng trỡnh xõy dựng trờn địa bàn tỉnh...