Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Quy định về thời gian gửi báo cáo, mẫu biểu đảm bảo lập kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phương; thời gian giao dự toán và thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương các cấp

Số: 85/2017/NQ-HĐND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về thời gian gửi báo cáo, mẫu biểu đảm bảo lập kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phương; thời gian giao dự toán và thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân...

Open section

Tiêu đề

Về việc Điều chỉnh thời gian và mức trợ cấp nuôi dưỡng, sinh hoạt phí cho đối tượng nuôi dưỡng tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Điều chỉnh thời gian và mức trợ cấp nuôi dưỡng, sinh hoạt phí cho đối tượng nuôi dưỡng tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quy định về thời gian gửi báo cáo, mẫu biểu đảm bảo lập kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính
  • ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phương
  • thời gian giao dự toán và thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương các cấp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về thời gian gửi báo cáo, biểu mẫu đảm bảo lập kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Điều chỉnh thời gian và mức trợ cấp nuôi dưỡng, sinh hoạt phí cho đối tượng nuôi dưỡng tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh như sau: 1.Thời gian trợ cấp nuôi dưỡng đối tượng: Từ khi tiếp nhận các cháu đến khi 16 tuổi. Trường hợp đi học văn hóa, học các Trường chuyên nghiệp và dạy nghề trong và ngoài tỉnh, tiếp tục trợ cấp nuôi dư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Điều chỉnh thời gian và mức trợ cấp nuôi dưỡng, sinh hoạt phí cho đối tượng nuôi dưỡng tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh như sau:
  • 1.Thời gian trợ cấp nuôi dưỡng đối tượng:
  • Từ khi tiếp nhận các cháu đến khi 16 tuổi. Trường hợp đi học văn hóa, học các Trường chuyên nghiệp và dạy nghề trong và ngoài tỉnh, tiếp tục trợ cấp nuôi dưỡng và sinh hoạt phí hàng tháng đến khi t...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định về thời gian gửi báo cáo, biểu mẫu đảm bảo lập kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thời gian gửi báo cáo 1. Kế hoạch tài chính 05 năm địa phương: a) Trước ngày 25 tháng 11 năm thứ năm của kế hoạch tài chính 05 năm địa phương giai đoạn trước UBND tỉnh gửi các Ban của HĐND tỉnh kế hoạch tài chính 5 năm địa phương giai đoạn sau để thẩm tra. b) UBND tỉnh hoàn thiện báo cáo kế hoạch tài chính 5 năm địa phương giai...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao UBND tỉnh quyết định cụ thể và chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giao UBND tỉnh quyết định cụ thể và chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thời gian gửi báo cáo
  • 1. Kế hoạch tài chính 05 năm địa phương:
  • a) Trước ngày 25 tháng 11 năm thứ năm của kế hoạch tài chính 05 năm địa phương giai đoạn trước UBND tỉnh gửi các Ban của HĐND tỉnh kế hoạch tài chính 5 năm địa phương giai đoạn sau để thẩm tra.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thời gian giao dự toán ngân sách địa phương 1. UBND tỉnh quyết định giao dự toán thu, chi ngân sách cho các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh và từng huyện, thị xã, thành phố trước ngày 15 tháng 12 năm trước. 2. UBND các huyện, thị xã, thành phố quyết định giao dự toán thu, chi ngân sách cho các cơ quan, đơn vị thuộc huyện, thị xã, th...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND tỉnh và Đại biểu HĐND tỉnh thường xuyên giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND tỉnh và Đại biểu HĐND tỉnh thường xuyên giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thời gian giao dự toán ngân sách địa phương
  • 1. UBND tỉnh quyết định giao dự toán thu, chi ngân sách cho các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh và từng huyện, thị xã, thành phố trước ngày 15 tháng 12 năm trước.
  • 2. UBND các huyện, thị xã, thành phố quyết định giao dự toán thu, chi ngân sách cho các cơ quan, đơn vị thuộc huyện, thị xã, thành phố và từng xã, phường, thị trấn trước ngày 25 tháng 12 năm trước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương cấp xã, cấp huyện 1. HĐND cấp xã phê chuẩn quyết toán ngân sách xã chậm nhất 06 tháng sau khi năm ngân sách kết thúc (trước 30 tháng 6 năm sau). 2. HĐND cấp huyện phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện chậm nhất sau 07 tháng khi năm ngân sách kết thúc (31 tháng 7 năm sau).

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XII, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 9 tháng 7 năm 2009./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Mùa A Sơn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XII, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 9 tháng 7 năm 2009./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương cấp xã, cấp huyện
  • 1. HĐND cấp xã phê chuẩn quyết toán ngân sách xã chậm nhất 06 tháng sau khi năm ngân sách kết thúc (trước 30 tháng 6 năm sau).
  • 2. HĐND cấp huyện phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện chậm nhất sau 07 tháng khi năm ngân sách kết thúc (31 tháng 7 năm sau).
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mẫu biểu báo cáo Các cơ quan, đơn vị gửi cơ quan tài chính - kế hoạch và UBND cấp trên các biểu mẫu phục vụ lập báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương; dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao UBND tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật. 2. Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XIV, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 09 t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.