Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về cơ chế hỗ trợ bảo tồn và phát triển cây Quế Trà My trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2018 – 2025
40/2017/NQ-HĐND
Right document
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ THÓC TÍNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
38/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về cơ chế hỗ trợ bảo tồn và phát triển cây Quế Trà My trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2018 – 2025
Open sectionRight
Tiêu đề
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ THÓC TÍNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ THÓC TÍNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
- Về cơ chế hỗ trợ bảo tồn và phát triển cây Quế Trà My trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2018 – 2025
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Cơ chế hỗ trợ bảo tồn và phát triển cây Quế Trà My trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2018 – 2025 được áp dụng trong phạm vi vùng quy hoạch phát triển và sản xuất chế biến sản phẩm từ Quế Trà My đã phê duyệt tại các huyện: Nam Trà My, Bắc Trà My, Tiên Phước và Phước Sơn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá thóc để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2016 trên địa bàn tỉnh Nghệ An là: 5.500 đồng/kg (Năm nghìn năm trăm đồng một ki lô gam).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định giá thóc để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2016 trên địa bàn tỉnh Nghệ An là: 5.500 đồng/kg (Năm nghìn năm trăm đồng một ki lô gam).
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Cơ chế hỗ trợ bảo tồn và phát triển cây Quế Trà My trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2018 – 2025 được áp dụng trong phạm vi vùng quy hoạch phát triển và sản xuất chế biến sản phẩm từ Quế Trà M...
- Nam Trà My, Bắc Trà My, Tiên Phước và Phước Sơn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng được hỗ trợ để phát triển vùng nguyên liệu Quế Trà My: Hộ gia đình, cá nhân sinh sống tại các địa phương trong phạm vi điều chỉnh, có nhu cầu và khả năng đầu tư trồng quế, đảm bảo điều kiện được hỗ trợ. 2. Đối tượng được hỗ trợ để bảo tồn, sản xuất, cung ứng giống gốc Quế Trà My: hộ gia đình, cá n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối tượng được hỗ trợ để phát triển vùng nguyên liệu Quế Trà My: Hộ gia đình, cá nhân sinh sống tại các địa phương trong phạm vi điều chỉnh, có nhu cầu và khả năng đầu tư trồng quế, đảm bảo điều...
- 2. Đối tượng được hỗ trợ để bảo tồn, sản xuất, cung ứng giống gốc Quế Trà My: hộ gia đình, cá nhân có cây Quế Trà My được lựa chọn làm cây trội
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc và phương thức hỗ trợ 1. Nhà nước hỗ trợ khuyến khích, nhân dân tự làm là chính. Trên cơ sở dự toán ngân sách tỉnh phân bổ từ đầu năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định chi hỗ trợ cho đối tượng hộ gia đình, cá nhân. 2. Hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân tham gia trồng Quế theo phương thức hỗ trợ trước đầu tư bằng cây giố...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành có liên quan
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Điều 3. Nguyên tắc và phương thức hỗ trợ
- 1. Nhà nước hỗ trợ khuyến khích, nhân dân tự làm là chính. Trên cơ sở dự toán ngân sách tỉnh phân bổ từ đầu năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định chi hỗ trợ cho đối tượng hộ gia đình, cá nhân.
- 2. Hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân tham gia trồng Quế theo phương thức hỗ trợ trước đầu tư bằng cây giống phù hợp với phạm vi, đối tượng, điều kiện được hỗ trợ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện hỗ trợ 1. Hộ gia đình, cá nhân có cây trội cam kết chăm sóc, bảo vệ cây trội được hỗ trợ. 2. Hộ gia đình, cá nhân có rừng Quế Trà My được lựa chọn chuyển hóa thành rừng giống, có phương án chuyển hóa rừng giống được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, phê duyệt và phải chấp hành đúng các quy định trong c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ chế hỗ trợ 1. Hỗ trợ bảo tồn kết hợp xây dựng nguồn giống a) Sau khi hoàn chỉnh hồ sơ cây trội, ngân sách Nhà nước đầu tư kinh phí cho hộ gia đình cá nhân chăm sóc, bảo vệ cây trội để thu hái hạt giống với mức 500.000 đồng/cây/năm. Người dân được hưởng toàn bộ thành quả đối với hạt giống được thu hái từ các cây trội nêu trên...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 5. Cơ chế hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ bảo tồn kết hợp xây dựng nguồn giống
- a) Sau khi hoàn chỉnh hồ sơ cây trội, ngân sách Nhà nước đầu tư kinh phí cho hộ gia đình cá nhân chăm sóc, bảo vệ cây trội để thu hái hạt giống với mức 500.000 đồng/cây/năm.
Left
Điều 6.
Điều 6. Kế hoạch hỗ trợ phát triển cây Quế Trà My 1. Số cây trội được hỗ trợ chăm sóc, bảo vệ (bồi dục giống): 90 cây . 2. Diện tích chuyển hóa thành rừng giống: 08 ha. 3. Diện tích hỗ trợ phát triển Quế: 4.017 ha. 4. Diện tích hỗ trợ cây trồng xen và vật tư thiết yếu (60% diện tích trồng tập trung): 1.005 ha. 5. Triển khai, sơ kết, tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Kinh phí và phân kỳ đầu tư Tổng kinh phí hỗ trợ: 13.302.700.000 đồng (Mười ba tỷ ba trăm lẻ hai triệu bảy trăm ngàn đồng); trong đó: 1. Hỗ trợ chăm sóc, bảo vệ cây trội để thu hái hạt giống: 360.000.000 đồng. 2. Hỗ trợ chuyển hóa rừng giống: 320.000.000 đồng. 3. Hỗ trợ phát triển (trồng mới) cây Quế Trà My: 6.695.200.000 đồng....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Khi các văn bản quy định cơ chế, chính sách dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.