Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về quy định cho thuê môi trường rừng để trồng cây dược liệu, lâm sản ngoài gỗ và kinh doanh du lịch sinh thái trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Áp dụng ở những địa bàn quy hoạch trồng cây dược liệu, lâm sản ngoài gỗ, kinh doanh du lịch sinh thái trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Đối với những khu vực chưa có trong quy hoạch trồng cây dược liệu, lâm sản ngoài gỗ, kinh doanh du lịch sinh thái, giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cá nhân, hộ, nhóm hộ, cộng đồng, các tổ chức kinh tế trong nước có nhu cầu và khả năng đầu tư trồng cây dược liệu, lâm sản ngoài gỗ, kinh doanh du lịch sinh thái trong vùng quy hoạch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cho thuê 1. Việc cho thuê môi trường rừng để trồng cây dược liệu, lâm sản ngoài gỗ và kinh doanh du lịch sinh thái không làm thay đổi quyền sở hữu của Nhà nước về rừng, tài nguyên thiên nhiên trên mặt đất và dưới lòng đất. Không được chuyển quyền sử dụng đất rừng đối với các công trình phục vụ du lịch sinh thái khi c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức cho thuê Căn cứ vào quỹ đất, quỹ rừng hiện có, năng lực tài chính và các điều kiện cần thiết khác theo quy định, giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể hạn mức diện tích cho thuê môi trường rừng đối với từng cá nhân, hộ, nhóm hộ, cộng đồng, các tổ chức có nhu cầu được thuê.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn cho thuê 1. Thuê môi trường rừng để trồng cây dược liệu và lâm sản ngoài gỗ tối đa là 25 năm. 2. Thuê môi trường rừng để trồng Sâm Ngọc Linh tối đa là 40 năm. 3. Thuê môi trường rừng để kinh doanh du lịch sinh thái tối đa là 50 năm. 4. Sau khi hết thời hạn thuê môi trường rừng, trường hợp cá nhân, hộ, nhóm hộ, cộng đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Mức giá cho thuê 1. Thuê môi trường rừng để trồng cây dược liệu, lâm sản ngoài gỗ: 400.000 đồng/ha/năm. 2. Thuê môi trường rừng để kinh doanh du lịch sinh thái: mức giá thuê được tính bằng 2% doanh thu; trường hợp mới đầu tư, đi vào hoạt động được miễn tiền thuê trong 03 năm đầu. 3. Mức giá quy định nêu trên chỉ áp dụng trong t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hình thức thu tiền 1. Tiền thuê môi trường rừng thu hằng năm và được nộp 100% vào ngân sách tỉnh. 2. Thời điểm nộp tiền thuê đối với loại hình trồng sâm Ngọc Linh, trồng dược liệu và lâm sản ngoài gỗ là trước ngày 30/01 của năm thuê; kinh doanh du lịch sinh thái là trước ngày 30/01 của năm liền kề (sau 3 năm đầu được miễn).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chính sách hỗ trợ 1. Miễn tiền thuê môi trường đối với a) Hộ, nhóm hộ, cộng đồng đã tham gia ký kết hợp đồng nhận khoán bảo vệ rừng; hộ, nhóm hộ, cộng đồng có hộ khẩu thường trú trên địa bàn các huyện miền núi của tỉnh có nhu cầu, khả năng đầu tư trồng cây dược liệu, lâm sản ngoài gỗ. b) Trung tâm phát triển sâm Ngọc Linh và dư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 168...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 “ Điều 7. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ 1. Bên đi vay gửi 01 bộ hồ sơ để thực hiện thủ tục hành chính theo quy định tại Thông tư này theo một trong ba cách thức sau: a) Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước; b) Gửi qua dịch vụ bưu chính; c) Nộp trực tuyến qua Cổng...
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 8 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Việc sử dụng Trang điện tử để báo cáo tình hình thực hiện khoản vay nước ngoài được thực hiện theo quy định tại Thông tư này và Tài liệu hướng dẫn được đăng tải trên Trang điện tử.” 2. Bãi bỏ khoản 3.
Điều 3. Điều 3. Bãi bỏ Điều 10
Điều 4. Điều 4. Sửa đổi, bổ sung k hoản 3 Điều 11 “3. Khoản vay ngắn hạn không có thỏa thuận gia hạn nhưng còn dư nợ gốc (bao gồm cả nợ lãi được nhập gốc) tại thời điểm tròn 01 năm kể từ ngày rút vốn đầu tiên; trừ trường hợp trong thời gian 30 ngày làm việc kể từ thời điểm tròn 01 năm tính từ ngày rút vốn đầu tiên, bên đi vay hoàn thành thanh...
Điều 5. Điều 5. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 15 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Chuẩn bị Đơn đăng ký khoản vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh: a) Đối với trường hợp bên đi vay lựa chọn gửi hồ sơ theo cách thức trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia: bên đi vay điền thông tin trực tiếp tại Đơn đăng ký k...
Điều 6. Điều 6. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 16 1. Bãi bỏ khoản 2, khoản 5 và khoản 7. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau: “4. Tài liệu về thỏa thuận vay nước ngoài. Bên đi vay lựa chọn nộp một trong các tài liệu sau: a) Bản sao tiếng nước ngoài và bản dịch tiếng Việt thỏa thuận vay nước ngoài và thỏa thuận gia hạn khoản va...
Điều 7. Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 2 Điều 17 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b như sau: “b) Thay đổi địa chỉ của bên đi vay nhưng không làm thay đổi tỉnh, thành phố nơi bên đi vay đặt trụ sở chính, thay đổi địa chỉ của bên đi vay do sắp xếp lại đơn vị hành chính (cấp xã, phường, tỉnh, thành phố) trong trường hợp bên đi vay không p...