Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 3
Right-only sections 1

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định một số nội dung về phân cấp định giá thuộc thẩm quyền của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định một số nội dung về phân cấp định giá thuộc thẩm quyền của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các cơ quan, đơn vị có liên quan trong thực hiện định giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền của Ủy ban n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng văn bản quy phạm pháp luật 1. Những nội dung về quản lý giá không được quy định tại văn bản này thực hiện theo quy định của Luật Giá và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật Giá. 2. Trường hợp các văn bản được chỉ dẫn trong Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp thẩm quyền định giá 1. Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định: a) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh (trừ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế); b) Giá dịch vụ giáo dục m...

Open section

Điều 1.

Điều 1. - Quy định giá bán vật tư nông nghiệp cho nông dân vụ mùa năm 1993 thống nhất trong toàn tỉnh như sau: - Đạm Urê = 1.8000 đ/kg - Thóc chiêm đen = 2.300đ/kg - NPK = 850 đ/kg - Thóc ngô giống KT = 2.000đ/kg - Thóc giống nội địa = 2.300đ/kg - Supe lân = 600đ/kg - Thóc tam ưu 63 = 6.000đ/kg - Kaly Clorua = 2.000đ/kg

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Phân cấp thẩm quyền định giá
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định:
  • a) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh (trừ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật về bảo...
Added / right-side focus
  • Điều 1. - Quy định giá bán vật tư nông nghiệp cho nông dân vụ mùa năm 1993 thống nhất trong toàn tỉnh như sau:
  • - Đạm Urê = 1.8000 đ/kg
  • - Thóc chiêm đen = 2.300đ/kg
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân cấp thẩm quyền định giá
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định:
  • a) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh (trừ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật về bảo...
Target excerpt

Điều 1. - Quy định giá bán vật tư nông nghiệp cho nông dân vụ mùa năm 1993 thống nhất trong toàn tỉnh như sau: - Đạm Urê = 1.8000 đ/kg - Thóc chiêm đen = 2.300đ/kg - NPK = 850 đ/kg - Thóc ngô giống KT = 2.000đ/kg - Th...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Tài chính. a) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh; b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình UBND tỉnh quyết định: - Bổ sung danh mục hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ cần định giá theo quy định tại điểm g,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở tài chính – Vật giá, Nông lâm nghiệp, Công ty VTNNTH tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
  • 1. Sở Tài chính.
  • a) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh;
Added / right-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở tài chính – Vật giá, Nông lâm nghiệp, Công ty VTNNTH tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
  • 1. Sở Tài chính.
  • a) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh;
Target excerpt

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở tài chính – Vật giá, Nông lâm nghiệp, Công ty VTNNTH tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định...

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực và tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/12/2017, thay thế Quyết định số 97/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai và Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 23/5/2016 của UBND tỉnh Lào Cai về việc sửa đổi khoản 7, Điều 8 qu...

Open section

Tiêu đề

“Về giá bán vật tư nông nghiệp vụ mùa năm 1993”

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hiệu lực và tổ chức thực hiện
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/12/2017, thay thế Quyết định số 97/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai và Qu...
  • 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
Added / right-side focus
  • “Về giá bán vật tư nông nghiệp vụ mùa năm 1993”
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực và tổ chức thực hiện
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/12/2017, thay thế Quyết định số 97/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai và Qu...
  • 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
Target excerpt

“Về giá bán vật tư nông nghiệp vụ mùa năm 1993”

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Giá bán vật tư nông nghiệp cho các đối tượng khác và hàng kinh doanh phụ Công ty vật tư nông nghiệp tổng hợp tự kinh doanh đảm bảo hiệu quả ngân sách không cấp bù lỗ. Sở tài chính vật giá, nông lâm nghiệp tính toán cụ thể số tiền bù lỗ cho cung ứng vật tư nông nghiệp năm 1993 báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.