Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
138/2017/NQ-HĐND
Right document
Ban hành quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Long An trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
62/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Long An trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Long An trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
- Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Long An trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Long An trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân Tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3063/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3063/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Left: Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân Tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Right: Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2018./. Nơi nh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thanh tra C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
- các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2018./.
- - Ủy ban thường vụ Quốc hội;
- Left: - Văn phòng Chính phủ (I, II); Right: - Thanh tra Chính phủ;
- Left: - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); Right: - Cục KTVB - Bộ Tư pháp;
- Left: - Văn phòng UBND Tỉnh; Right: - CT, các PCT UBND tỉnh;
Left
Phan Văn Thắng
Phan Văn Thắng HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Về ch ính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 138 /2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1
Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Chính sách hỗ trợ tích tụ, tập trung đất đai được thí điểm áp dụng trong lĩnh vực trồng lúa, trồng cây ăn trái, cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Chính sách hỗ trợ cho vay phát triển một số ngành hàng nông nghiệp có tiềm năng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1 . Ủy ban nhân dân các cấp chỉ thụ lý để hòa giải, giải quyết tranh chấp đất đai mà đất đó không có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất hoặc không có một trong các loại giấy tờ sau: a) Những giấy tờ về quyền được sử dụng đất đai trước ngày 15...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ủy ban nhân dân các cấp chỉ thụ lý để hòa giải, giải quyết tranh chấp đất đai mà đất đó không có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất hoặc không có một...
- a) Những giấy tờ về quyền được sử dụng đất đai trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 do cơ quan có thẩm quyền cấp trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa, Chín...
- b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tạm thời được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc có tên trong sổ đăng ký ruộng đất, sổ địa chính;
- 1. Chính sách hỗ trợ tích tụ, tập trung đất đai được thí điểm áp dụng trong lĩnh vực trồng lúa, trồng cây ăn trái, cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- 2. Chính sách hỗ trợ cho vay phát triển một số ngành hàng nông nghiệp có tiềm năng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chính sách hỗ trợ tích tụ, tập trung đất đai áp dụng cho đối tượng là doanh nghiệp, cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, thành viên hợp tác xã, tổ hợp tác và trang trại có thuê đất trồng lúa, trồng cây ăn trái trong vùng quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp của địa phương. 2. Chính sách hỗ trợ cho vay phá...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Không giải quyết các tranh chấp đất đai theo quy định này đối với trường hợp tranh chấp sau đây 1 . Không xem xét lại chủ trương, chính sách và việc thực hiện các chính sách về quản lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa liên quan đến nhà đất đã ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 1991. 2 . Không xem xét giải quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Không giải quyết các tranh chấp đất đai theo quy định này đối với trường hợp tranh chấp sau đây
- 1 . Không xem xét lại chủ trương, chính sách và việc thực hiện các chính sách về quản lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa liên quan đến nhà đất đã ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 1...
- 2 . Không xem xét giải quyết việc đòi lại đất mà Nhà nước đã quản lý, bố trí sử dụng trong quá trình thực hiện các chính sách về quản lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa liên quan đến...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Chính sách hỗ trợ tích tụ, tập trung đất đai áp dụng cho đối tượng là doanh nghiệp, cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, thành viên hợp tác xã, tổ hợp tác và trang trại có thuê đất trồng lúa, trồng câ...
- 2. Chính sách hỗ trợ cho vay phát triển một số ngành hàng nông nghiệp có tiềm năng áp dụng cho đối tượng gồm:
Left
Chương 2
Chương 2 QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Qu y mô xét hỗ trợ 1. Các đối tượng quy định tại khoản 1, điều 2 của Quy định này phải có tổng diện tích đất canh tác (bao gồm đất thuê) tối thiểu từ 10 ha liền kề nhau đối với lúa và từ 03 ha liền kề nhau đối với cây ăn trái. 2. Các đối tượng quy định tại điểm a, khoản 2, điều 2 của Quy định này phải sản xuất với quy mô tối th...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Thẩm quyền hòa giải, giải quyết các tranh chấp đất đai của Ủy ban nhân dân các cấp 1 . Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các thành viên của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức xã hội khác để hòa giải các tranh chấp đất đai ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Thẩm quyền hòa giải, giải quyết các tranh chấp đất đai của Ủy ban nhân dân các cấp
- Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các thành viên của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức xã hộ...
- Kết quả hòa giải tranh chấp đất đai phải được lập thành biên bản có chữ ký của các bên tranh chấp và xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất.
- Điều 3. Qu y mô xét hỗ trợ
- 1. Các đối tượng quy định tại khoản 1, điều 2 của Quy định này phải có tổng diện tích đất canh tác (bao gồm đất thuê) tối thiểu từ 10 ha liền kề nhau đối với lúa và từ 03 ha liền kề nhau đối với câ...
- 2. Các đối tượng quy định tại điểm a, khoản 2, điều 2 của Quy định này phải sản xuất với quy mô tối thiểu từ 05 ha đối với lúa, 1,5 ha đối với xoài, 02 ha đối với cây có múi (quýt, cam, chanh, bưởi...
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện hỗ trợ 1. Các đối tượng tại khoản 1, điều 2 của Quy định này phải có phương án sản xuất phù hợp, có hợp đồng thuê đất với thời gian thuê tối thiểu từ 05 ( năm ) năm trở lên và đáp ứng điều kiện sau: a) Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, trang trại, tổ hợp tác phải được thành lập theo quy định của pháp luật. b) Đối với...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tranh chấp đất đai được cơ quan Nhà nước thụ lý giải quyết khi có đủ các điều kiện sau đây 1 . Cá nhân, tổ chức tranh chấp đất đai phải có căn cứ chứng minh: a) Phần đất đó thuộc quyền sử dụng của mình khi khiếu nại đến Ủy ban nhân dân các cấp. b) Bị điều chỉnh trực tiếp bởi quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của Chủ tịch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tranh chấp đất đai được cơ quan Nhà nước thụ lý giải quyết khi có đủ các điều kiện sau đây
- 1 . Cá nhân, tổ chức tranh chấp đất đai phải có căn cứ chứng minh:
- a) Phần đất đó thuộc quyền sử dụng của mình khi khiếu nại đến Ủy ban nhân dân các cấp.
- Điều 4. Điều kiện hỗ trợ
- 1. Các đối tượng tại khoản 1, điều 2 của Quy định này phải có phương án sản xuất phù hợp, có hợp đồng thuê đất với thời gian thuê tối thiểu từ 05 ( năm ) năm trở lên và đáp ứng điều kiện sau:
- a) Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, trang trại, tổ hợp tác phải được thành lập theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung hỗ trợ Các tổ chức, cá nhân đáp ứng điều kiện quy định tại điều 4 của quy định này được xét hỗ trợ như sau: 1. Đối với chính sách hỗ trợ tích tụ, tập trung đất đai a) Hỗ trợ mở rộng diện tích - Tổng diện tích hỗ trợ thí điểm là 2.500 ha. Trong đó: + Cây lúa: 2.200 ha. + Cây ăn trái: 300 ha. - Thời gian hỗ trợ tối đa 5...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thời hạn khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu 1 . Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện mà một hay các bên đương sự không đồng ý với quyết định giải quyết đó hoặc kể từ ngày hết thời hạn giải quyết theo quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thời hạn khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu
- 1 . Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện mà một hay các bên đương sự không đồng ý với quyết định giả...
- đối với vùng sâu, vùng xa, đi lại khó khăn thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá bốn mươi lăm (45) ngày.
- Điều 5. Nội dung hỗ trợ
- Các tổ chức, cá nhân đáp ứng điều kiện quy định tại điều 4 của quy định này được xét hỗ trợ như sau:
- 1. Đối với chính sách hỗ trợ tích tụ, tập trung đất đai
Left
Phan Văn Thắng
Phan Văn Thắng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections