Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành giá dich vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
28/2017/QĐ-UBND
Right document
Quy định về lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
1684/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành giá dich vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
- Ban hành giá dich vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chư...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh . Quyết định này quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính được áp dụng trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ tỉ lệ 1/500 trên cơ sở các mức khó khăn theo quy đị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: a) Đối tượng nộp lệ phí là các tổ chức và cá nhân có nhu cầu cấp, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất như sau:
- 1. Đối tượng nộp lệ phí:
- a) Đối tượng nộp lệ phí là các tổ chức và cá nhân có nhu cầu cấp, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc đăng ký thay đổi quyền sử dụng...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh .
- Quyết định này quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính được áp dụng trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ tỷ lệ 1/500 ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ 2. Tổ chức cung ứng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ tỷ lệ 1/500 ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ 3. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện vi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện thu lệ phí, quản lý và sử dụng nguồn thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất theo đúng các quy định hiện hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2010. Các quy định tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tài nguyên và Môi trường, Tài chính kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện thu lệ phí, quản lý và sử dụng nguồn thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn li...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2010.
- Các quy định trước đây về thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trái với Quyết định này đều không còn hiệ...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ tỷ lệ 1/500 ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ
- 2. Tổ chức cung ứng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ tỷ lệ 1/500 ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có toạ độ
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức giá dịch vụ TT Mức khó khăn Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính (đồng/ha) 1 Khó khăn 1 10.607.000 2 Khó khăn 2 12.237.000 3 Khó khăn 3 14.217.000 4 Khó khăn 4 16.612.000 5 Khó khăn 5 19.445.000 - Mức khó khăn của công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính được xác định theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Mức giá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hàn...
- Điều 3. Mức giá dịch vụ
- Mức khó khăn
- Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính (đồng/ha)
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan 1.Các tổ chức cung cấp dịch vụ phải thực hiện công khai thông tin và niêm yết giá tại Điều 3 Quyết định này,; thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định; thực hiện quản lý, sử dụng hoá đơn, chứng từ, chế đọ kế toán, tài chính theo quy định của pháp luật và theo cơ chế t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05/9/2017 và bãi bỏ Khoản 6, Điều 1 Quyết định số 9150/QĐ-UB ngày 30/12/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: , Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.