Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2018
35/2017/QĐ-UBND
Right document
Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau
44/2017/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2018
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2018 Right: Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về giá tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2018.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về khung giá tính thuế tài nguyên theo quy định tại điểm b Khoản 5, Điều 4 Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế. 2. Các nhóm,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định về khung giá tính thuế tài nguyên theo quy định tại điểm b Khoản 5, Điều 4 Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ...
- 2. Các nhóm, loại tài nguyên không quy định khung giá tính thuế tài nguyên tại Thông tư này gồm:
- a) Nước thiên nhiên dùng sản xuất thủy điện:
- Quyết định này quy định về giá tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2018.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan Thuế các cấp. 2. Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên là khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp. 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- 2. Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên là khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
- Left: 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan. Right: 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2018, như sau: Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 II Khoáng sản không kim loại II1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình đồng/m 3 49.000 II5 Cát II501 Cát san lấ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hoá giống nhau: Là những tài nguyên có tên gọi, đặc điểm, đặc tính, tính chất vật lý, thành phần hóa học giống nhau. 2. Khung giá tính thuế tài nguyên: Là giá tính thuế tài nguyên tối đa và tối thiểu đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau. 3. Bản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hoá giống nhau: Là những tài nguyên có tên gọi, đặc điểm, đặc tính, tính chất vật lý, thành phần hóa học giống nhau.
- 2. Khung giá tính thuế tài nguyên: Là giá tính thuế tài nguyên tối đa và tối thiểu đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.
- Là bảng giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành, phù hợp với Khung giá tính thuế tài nguyên của Bộ Tài c...
- Điều 3. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2018, như sau:
- Tên nhóm, loại tài nguyên
- Khoáng sản không kim loại
- Left: Mã nhóm, loại tài nguyên Right: Bảng giá tính thuế tài nguyên:
- Left: Giá tính thuế tài nguyên Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 4
Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 và thay thế Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2017.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Khung giá tính thuế tài nguyên 1. Bộ Tài chính ban hành kèm theo Thông tư này khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, gồm: a) Khung giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I); b) Khung giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Khung giá tính thuế tài nguyên
- 1. Bộ Tài chính ban hành kèm theo Thông tư này khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, gồm:
- a) Khung giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 và thay thế Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Bảng giá tính thuế tà...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Áp dụng khung giá tính thuế tài nguyên Căn cứ Khung giá tính thuế tài nguyên ban hành tại Thông tư này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng tại địa phương đảm bảo một số nguyên tắc sau: 1. Mã tài nguyên trên Bảng giá tính thuế tài nguyên phải có các cấp tương ứng với các cấp của khung giá. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Áp dụng khung giá tính thuế tài nguyên
- Căn cứ Khung giá tính thuế tài nguyên ban hành tại Thông tư này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng tại địa phương đảm bảo một số nguyên tắc sau:
- 1. Mã tài nguyên trên Bảng giá tính thuế tài nguyên phải có các cấp tương ứng với các cấp của khung giá.
- Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành, đoàn thể tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
- các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections