Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định nội dung và mức chi hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh
99/2017/QĐ-UBND
Right document
V/v ban hành Bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh An Giang.
3035/1998/QĐ.UB.TC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định nội dung và mức chi hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành Bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành Bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh An Giang.
- Quy định nội dung và mức chi hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định nội dung và mức chi hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh 1. Chi kiêm nhiệm hàng tháng cho Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh: a) Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thành viên Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh: 300.000 đồn...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1:- Ban hành kèm theo quyết định này Bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1:- Ban hành kèm theo quyết định này Bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh An Giang.
- Điều 1. Quy định nội dung và mức chi hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh
- 1. Chi kiêm nhiệm hàng tháng cho Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh:
- a) Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thành viên Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh: 300.000 đồng/người/tháng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí phục vụ cho hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh do ngân sách nhà nước đảm bảo, được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Sở Tài chính và sử dụng theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2:- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 981/QĐ.UB.TC ngày 27/11/1995 của Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2:- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 981/QĐ.UB.TC ngày 27/11/1995 của Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang.
- Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
- Kinh phí phục vụ cho hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh do ngân sách nhà nước đảm bảo, được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm củ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2018.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3:- Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, Ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - TT TU, TT H...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
- Vật giá, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, Ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết địn...
- - TT TU, TT HĐND tỉnh (b/cáo).
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2018.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4:- Đối với xã có 21 Cán bộ: Ngoài 19 chức danh quy định tại điều 3, còn lại 2 cán bộ sẽ được bố trí tăng cường cho công tác Đảng 01 và 01 tăng cường cho lĩnh vực công tác chuyên môn thuộc Uỷ ban Nhân dân xã.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4:- Đối với xã có 21 Cán bộ:
- Ngoài 19 chức danh quy định tại điều 3, còn lại 2 cán bộ sẽ được bố trí tăng cường cho công tác Đảng 01 và 01 tăng cường cho lĩnh vực công tác chuyên môn thuộc Uỷ ban Nhân dân xã.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
Unmatched right-side sections