Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định nội dung và mức chi hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Quy định nội dung và mức chi hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định nội dung và mức chi hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh 1. Chi kiêm nhiệm hàng tháng cho Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh: a) Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thành viên Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh: 300.000 đồn...

Open section

Điều 1

Điều 1:- Ban hành kèm theo quyết định này Bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1:- Ban hành kèm theo quyết định này Bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định nội dung và mức chi hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh
  • 1. Chi kiêm nhiệm hàng tháng cho Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh:
  • a) Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thành viên Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh: 300.000 đồng/người/tháng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí phục vụ cho hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh do ngân sách nhà nước đảm bảo, được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Sở Tài chính và sử dụng theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 2

Điều 2:- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 981/QĐ.UB.TC ngày 27/11/1995 của Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2:- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 981/QĐ.UB.TC ngày 27/11/1995 của Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Kinh phí phục vụ cho hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh do ngân sách nhà nước đảm bảo, được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm củ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2018.

Open section

Điều 3

Điều 3:- Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, Ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - TT TU, TT H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
  • Vật giá, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, Ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết địn...
  • - TT TU, TT HĐND tỉnh (b/cáo).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2018.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4

Điều 4:- Đối với xã có 21 Cán bộ: Ngoài 19 chức danh quy định tại điều 3, còn lại 2 cán bộ sẽ được bố trí tăng cường cho công tác Đảng 01 và 01 tăng cường cho lĩnh vực công tác chuyên môn thuộc Uỷ ban Nhân dân xã.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4:- Đối với xã có 21 Cán bộ:
  • Ngoài 19 chức danh quy định tại điều 3, còn lại 2 cán bộ sẽ được bố trí tăng cường cho công tác Đảng 01 và 01 tăng cường cho lĩnh vực công tác chuyên môn thuộc Uỷ ban Nhân dân xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG CÁN BỘ XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
Điều 1 Điều 1:- Số lượng cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền, Mặt trận, Đoàn thể (Hội Phụ nữ, Hội Nông dân, Hội Cựu chiến binh, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh) ở xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) trong tỉnh cụ thể như sau: - Xã dưới 10.000 dân = 19 Cán bộ - Xã từ 10.000 dân đến 20.000 dân = 21 Cán bộ. - Xã trên 20.000 dâ...
Điều 2 Điều 2:- Đối với ấp, khóm và hai lực lượng công an, quân sự tạm thời bố trí theo yêu cầu của ngành và chính quyền cơ sở cụ thể như sau: 1- Ấp, khóm (gọi chung là ấp): mỗi ấp bố trí 03 người gồm Trưởng ấp và 2 phó ấp. 2- Lực lượng Công an: + Xã dưới 10.000 dân: tổng số chung mỗi xã là 10 người (trong đó kể cả chức danh công án đã được x...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II BỐ TRÍ, SẮP XẾP CHỨC DANH CÁN BỘ XÃ
Điều 3 Điều 3:- Đối với xã có 19 Cán bộ: 1- Cán bộ Đảng, Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân: - Bí thư Đảng Ủy hoặc Bí thư chi bộ đối với nơi chưa có Đảng ủy (01). - Phó Bí thư Đảng bộ cơ sở (01) - Chủ tịch Hội đồng Nhân dân xã (nơi Bí thư Đảng bộ cơ sở không kiêm nhiệm Chủ tịch Hội đồng Nhân dân xã) (01). - Phó Chủ tịch Hội đồng Nhân dân (0...
Điều 5 Điều 5:- Đối với xã có 25 Cán bộ bố trí như sau: 1- Cán bộ Đảng, Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân: - Bí thư Đảng Ủy hoặc Bí thư Chi bộ xã (nơi chưa có Đảng Uỷ) (01). - Phó Bí thư Đảng Uỷ hoặc Phó Bí thư Chi bộ xã (01). - Chủ tịch Hội đồng nhân dân nơi Bí thư đảng bộ cơ sở không kiêm Chủ tịch HĐND (01). - Cán bộ giúp việc Đảng Uỷ ho...
Điều 6 Điều 6:- Việc sắp xếp cán bộ xã nói tại điều 3,4,5 chương II Bản quy định này được thực hiện trên tinh thần một người kiêm nhiệm nhiều việc nhằm đảm bảo mọi mặt công tác ở xã đều có người đảm nhận. Số cán bộ thuộc biên chế Nhà nước tăng cường cho xã hưởng mọi chế độ, chính sách hiện hành như cán bộ, công chức Nhà nước; nhưng phải được...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III TIÊU CHUẨN TUYỂN CHỌN VÀ QUẢN LÝ BỐN CHỨC DANH CHUYÊN MÔN CÔNG TÁC TẠI XÃ: