Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định nội dung và mức chi hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh
99/2017/QĐ-UBND
Right document
Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện quản lý theo năm ngân sách của các chủ đầu tư, sở, phòng, ban thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công thuộc ngân sách cấp xã quản lý theo năm ngân sách trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
10/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định nội dung và mức chi hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện quản lý theo năm ngân sách của các chủ đầu tư, sở, phòng, ban thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công thuộc ngân sách cấp xã quản lý theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện quản lý theo năm ngân sách của các chủ đầu tư, sở, phòng, ban thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
- trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công thuộc ngân sách cấp xã quản lý theo năm ngân sách
- trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Quy định nội dung và mức chi hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định nội dung và mức chi hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh 1. Chi kiêm nhiệm hàng tháng cho Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh: a) Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thành viên Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh: 300.000 đồn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quyết định này quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện quản lý theo năm ngân sách của các chủ đầu tư, sở, phòng, ban thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Quyết định này quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện quản lý theo năm ngân sách của các chủ đầu tư, sở, phòng, ban thuộc Ủy ban nhân dân cấ...
- Điều 1. Quy định nội dung và mức chi hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh
- 1. Chi kiêm nhiệm hàng tháng cho Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh:
- a) Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thành viên Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh: 300.000 đồng/người/tháng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí phục vụ cho hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh do ngân sách nhà nước đảm bảo, được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Sở Tài chính và sử dụng theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện quản lý theo năm ngân sách của các chủ đầu tư, sở, phòng, ban thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 1. Đối với vốn đầu tư công thuộc ngân sách cấp tỉnh quản lý: a) Chủ đầu tư lập báo cáo quyết toán theo niên độ gửi sở, ban, ngành cấp tỉnh th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện quản lý theo năm ngân sách của các chủ đầu tư, sở, phòng, ban thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
- 1. Đối với vốn đầu tư công thuộc ngân sách cấp tỉnh quản lý:
- a) Chủ đầu tư lập báo cáo quyết toán theo niên độ gửi sở, ban, ngành cấp tỉnh theo phân cấp quản lý trước ngày 15 tháng 4 năm sau năm quyết toán.
- Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
- Kinh phí phục vụ cho hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh do ngân sách nhà nước đảm bảo, được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm củ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2018.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công thuộc ngân sách cấp xã quản lý theo năm ngân sách 1. Ủy ban nhân dân cấp xã lập báo cáo quyết toán theo niên độ gửi Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện trước ngày 15 tháng 3 năm sau năm quyết toán, đồng thời tổng hợp vào quyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công thuộc ngân sách cấp xã quản lý theo năm ngân sách
- 1. Ủy ban nhân dân cấp xã lập báo cáo quyết toán theo niên độ gửi Phòng Tài chính
- Kế hoạch cấp huyện trước ngày 15 tháng 3 năm sau năm quyết toán, đồng thời tổng hợp vào quyết toán ngân sách cấp xã hằng năm trình Hội đồng nhân dân cấp xã phê chuẩn.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2018.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2022. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2022.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
- Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.