Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 20
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, bảo đảm an toàn đập của hồ chứa nước và các hoạt động quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên môi trường hồ chứa nước trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, bảo đảm an toàn đập của hồ chứa nước và các hoạt động quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên môi trường hồ chứa nước trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2018.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Wedsite Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Tổng Cục Thủy lợi; - Cục Kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng quản lý 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế áp dụng đối với việc quản lý, bảo đảm an toàn đập của hồ chứa nước và các hoạt động quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên môi trường hồ chứa nước trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phân loại công trình đập hồ chứa 1. Đập là công trình làm nhiệm vụ ngăn nước và các công trình có liên quan, tạo hồ chứa nước nhằm thực hiện các mục đích sau đây: a) Tích trữ nước, cung cấp nước cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu dùng nước; b) Điều tiết hoặc phân chia dòng chảy lũ, giảm ngập lụt cho vùng hạ du. 2. Phân loại cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Công trình đập” áp dụng theo Khoản 6 Điều 2 Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 28/1/2015 ban hành quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. “Chủ đập” áp dụng theo Khoản 6 Điều 2 của Nghị định 72/2007...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “Công trình đập” áp dụng theo Khoản 6 Điều 2 Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 28/1/2015 ban hành quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “Công trình đập” áp dụng theo Khoản 6 Điều 2 Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 28/1/2015 ban hành quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý, bảo đảm an toàn đập và khai thác tổng hợp tài nguyên, môi trường các hồ chứa nước 1. Bảo đảm an toàn đập là ưu tiên cao nhất và được thực hiện thường xuyên liên tục trong quá trình xây dựng, quản lý, khai thác và bảo vệ hồ chứa nước. Trong công tác bảo đảm an toàn đập phải xác định rõ trách nhiệm của chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, BẢO VỆ AN TOÀN ĐẬP HỒ CHỨA NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quản lý an toàn đập hồ chứa nước trong việc đầu tư xây dựng, sửa chữa, nâng cấp đập 1.Việc xây dựng hoặc sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước thủy lợi, phải có thiết kế phù hợp với quy hoạch, tuân thủ theo quy định của pháp luật về xây dựng. Quá trình thiết kế, thẩm định và thi công đập ngoài việc phải tuân thủ theo các quy chuẩn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lập hành lang bảo vệ đập hồ chứa nước 1. Phạm vi bảo vệ: a) Đối với hồ chứa nước: Phạm vi bảo vệ bao gồm hành lang bảo vệ hồ chứa, vùng lòng hồ và hành lang bảo vệ đập được áp dụng theo Điểm g Khoản 2, Điều 14 Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 28/1/2015 ban hành quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7

Điều 7 . Lập, lưu trữ hồ sơ công trình 1. Lưu trữ hồ sơ công trình: a) Hồ sơ phải được lưu trữ theo quy định tại Điều 9, Nghị định 72/2007/NĐ-CP ngày 07/5/2007 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, Điều 28 Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng xây dựng công tr...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phân công trách nhiệm . 1. Cơ quan nhà nước cấp tỉnh a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện chức năng quản lý nhà nước về sản xuất, kinh doanh, quản lý chất lượng phân bón. Tổ chức kiểm tra, thanh tra và xử lý các vi phạm về điều kiện sản xuất, kinh doanh phân bón (trừ sản xuất phân bón vô cơ), các vi phạm về chất...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 . Lập, lưu trữ hồ sơ công trình
  • 1. Lưu trữ hồ sơ công trình:
  • a) Hồ sơ phải được lưu trữ theo quy định tại Điều 9, Nghị định 72/2007/NĐ-CP ngày 07/5/2007 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, Điều 28 Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Phân công trách nhiệm .
  • 1. Cơ quan nhà nước cấp tỉnh
  • a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện chức năng quản lý nhà nước về sản xuất, kinh doanh, quản lý chất lượng phân bón.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Lập, lưu trữ hồ sơ công trình
  • 1. Lưu trữ hồ sơ công trình:
  • a) Hồ sơ phải được lưu trữ theo quy định tại Điều 9, Nghị định 72/2007/NĐ-CP ngày 07/5/2007 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, Điều 28 Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng...
Target excerpt

Điều 9. Phân công trách nhiệm . 1. Cơ quan nhà nước cấp tỉnh a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện chức năng quản lý nhà nước về sản xuất, kinh doanh, quản lý chất lượng phân bón. Tổ chức kiểm tra, thanh...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý vận hành điều tiết nước của hồ chứa 1. Chủ đập hoặc người được chủ đập ủy quyền mới được trực tiếp vận hành điều tiết nước hồ chứa và phải thực hiện đúng quy trình vận hành hồ chứa hoặc liên hồ chứa được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Chủ đập có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện các q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 9.

Điều 9. Nội dung quản lý khai thác công trình 1. Quy trình bảo trì công trình Nội dung quy trình bảo trì được quy định tại Chương V Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng, trong đó nói rõ: quy trình bảo trì công trình được lập bảo đảm bao quát toàn bộ các bộ phận công t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố tổ chức triển khai và hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Nội dung quản lý khai thác công trình
  • 1. Quy trình bảo trì công trình
  • Nội dung quy trình bảo trì được quy định tại Chương V Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng, trong đó nói rõ:
Added / right-side focus
  • Điều 12. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố tổ chức triển khai và hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nội dung quản lý khai thác công trình
  • 1. Quy trình bảo trì công trình
  • Nội dung quy trình bảo trì được quy định tại Chương V Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng, trong đó nói rõ:
Target excerpt

Điều 12. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố tổ chức triển khai và hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nguồn kinh phí cho quản lý và khai thác công trình 1. Căn cứ định mức kinh tế kỹ thuật và quy trình duy tu bảo dưỡng, tổ chức cá nhân quản lý công trình lập kế hoạch vốn quản lý, vận hành khai thác và danh mục duy tu bảo dưỡng từng hạng mục của công trình đập hồ chứa. 2. Việc thanh quyết toán cho công tác quản lý và duy tu bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm chung của các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, khai thác bảo đảm an toàn đập, hồ chứa 1. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiến nghị và đề xuất các biện pháp giải quyết đối với từng trường hợp vượt thẩm quyền, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. 2. Giải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC QUẢN LÝ KHAI THÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm phối hợp của các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý khai thác bảo đảm an toàn đập, hồ chứa 1. Trách nhiệm Chủ đập và mối liên hệ phối hợp của các tổ chức, cá nhân trong việc quản lý, khai thác và xử lý các vấn đề ảnh hưởng đến an toàn đập hồ chứa: a) Trong quá trình triển khai thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Cấp phép hoạt động đối với các hoạt động liên quan đến công trình Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, các hoạt động chỉ được tiến hành khi có giấy phép được quy định tại Khoản 1 Điều 25 Luật Đê điều, Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/2012, Điều 26 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, Điều 24 Nghị định số 143/...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý chất lượng phân bón 1. Quản lý chất lượng phân bón được thực hiện theo Pháp lệnh của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội số 18/1999/PL-UBTVQH10 ngày 24 tháng 12 năm 1999 về chất lượng hàng hóa và Nghị định 179/2004/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2. Chỉ tiêu bắt...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Cấp phép hoạt động đối với các hoạt động liên quan đến công trình
  • Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, các hoạt động chỉ được tiến hành khi có giấy phép được quy định tại Khoản 1 Điều 25 Luật Đê điều, Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/2012, Điều 26 Pháp lệnh K...
  • Nghị định 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước, Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định lập, quản l...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý chất lượng phân bón
  • Quản lý chất lượng phân bón được thực hiện theo Pháp lệnh của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội số 18/1999/PL-UBTVQH10 ngày 24 tháng 12 năm 1999 về chất lượng hàng hóa và Nghị định 179/2004/NĐ-CP ngày 21 t...
  • 2. Chỉ tiêu bắt buộc kiểm tra, mức sai số cho phép trong kiểm tra chất lượng phân bón được xác định theo Quyết định 100/2008/QĐ-BNN.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Cấp phép hoạt động đối với các hoạt động liên quan đến công trình
  • Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, các hoạt động chỉ được tiến hành khi có giấy phép được quy định tại Khoản 1 Điều 25 Luật Đê điều, Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/2012, Điều 26 Pháp lệnh K...
  • Nghị định 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước, Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định lập, quản l...
Target excerpt

Điều 8. Quản lý chất lượng phân bón 1. Quản lý chất lượng phân bón được thực hiện theo Pháp lệnh của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội số 18/1999/PL-UBTVQH10 ngày 24 tháng 12 năm 1999 về chất lượng hàng hóa và Nghị định 179/2...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Các hành vi nghiêm cấm Các hành vi nghiêm cấm được quy định tại Điều 7 Luật Đê điều; Điều 28 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; Điều 6 Nghị định 43/2015/NĐ-CP quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước, Điều 5 Nghị định 112/2008/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, bảo vệ, khai thác...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hội thảo quảng cáo phân bón Tổ chức, cá nhân muốn tổ chức hội thảo, quảng cáo phân bón phải tuân theo Pháp lệnh Quảng cáo; Thông tư liên tịch số 96/2004/TTLT/BVHTT-BNN và PTNT ngày 03/11/2004 giữa Bộ Văn hóa Thông tin và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về quảng cáo một số hàng hóa trong lĩnh vực nông nghiệp; Kh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Các hành vi nghiêm cấm
  • Các hành vi nghiêm cấm được quy định tại Điều 7 Luật Đê điều
  • Điều 28 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
Added / right-side focus
  • Điều 7. Hội thảo quảng cáo phân bón
  • Tổ chức, cá nhân muốn tổ chức hội thảo, quảng cáo phân bón phải tuân theo Pháp lệnh Quảng cáo
  • Thông tư liên tịch số 96/2004/TTLT/BVHTT-BNN và PTNT ngày 03/11/2004 giữa Bộ Văn hóa Thông tin và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về quảng cáo một số hàng hóa trong lĩnh vực nông n...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Các hành vi nghiêm cấm
  • Các hành vi nghiêm cấm được quy định tại Điều 7 Luật Đê điều
  • Điều 28 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
Target excerpt

Điều 7. Hội thảo quảng cáo phân bón Tổ chức, cá nhân muốn tổ chức hội thảo, quảng cáo phân bón phải tuân theo Pháp lệnh Quảng cáo; Thông tư liên tịch số 96/2004/TTLT/BVHTT-BNN và PTNT ngày 03/11/2004 giữa Bộ Văn hóa T...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân chấp hành thực hiện tốt quy chế này, phát hiện và kịp thời ngăn chặn các hành vi vi phạm sẽ được biểu dương, khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng. 2. Xử lý vi phạm: a) Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy chế này thì tùy theo tính chất,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Chế độ thông tin, báo cáo 1. Thông tin, báo cáo định kỳ: a) Tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình đập hồ chứa báo cáo định kỳ tháng, quí, năm về tình hình thực hiện cho Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Phòng Kinh tế các huyện, thị, thành và Chi cục Thủy lợi theo quy định hiện hành. Trong báo cáo nêu đầy đủ n...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm các Quy định về sản xuất, kinh doanh phân bón thì tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Phân bón sau hai lần kiểm tra liên tục trong một năm có thành phần, hàm lượng các chất dinh dưỡng không đạt tiêu chuẩn chất lượng, Sở Nông nghiệp và Phát t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Chế độ thông tin, báo cáo
  • 1. Thông tin, báo cáo định kỳ:
  • a) Tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình đập hồ chứa báo cáo định kỳ tháng, quí, năm về tình hình thực hiện cho Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Phòng Kinh tế các huyện, thị, thà...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Xử lý vi phạm
  • 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm các Quy định về sản xuất, kinh doanh phân bón thì tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định của pháp luật.
  • 2. Phân bón sau hai lần kiểm tra liên tục trong một năm có thành phần, hàm lượng các chất dinh dưỡng không đạt tiêu chuẩn chất lượng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị Bộ Nông nghiệp v...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Chế độ thông tin, báo cáo
  • 1. Thông tin, báo cáo định kỳ:
  • a) Tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình đập hồ chứa báo cáo định kỳ tháng, quí, năm về tình hình thực hiện cho Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Phòng Kinh tế các huyện, thị, thà...
Target excerpt

Điều 11. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm các Quy định về sản xuất, kinh doanh phân bón thì tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Phân bón sau hai lần kiểm tra liên...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tuyên truyền và hướng dẫn thực hiện Quy chế 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn, các ngành, cấp có liên quan thực hiện Quy chế này. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tuyền truyền giáo dục trong cộng đồng cùng triển khai thực hiện nghiêm túc Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều Khoản thi hành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện quy chế này, nếu có phát sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc quản lý sử dụng, vận hành công trình đập hồ chứa, báo cáo bằng văn bản và đề xuất bổ sun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quản lý sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂ...
Chương I: Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh . Quy định này áp dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước về sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có hoạt động trong các lĩnh vực tại Điều 1 của Quy định này. 2. Phân bón nêu trong Quy định này là những loại phân bón được quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 1 Nghị định 191/2007/NĐ-CP ngày 31/12/2007 của Chính phủ, sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 113/200...
Chương II: Chương II: SẢN XUẤT, KINH DOANH PHÂN BÓN
Điều 3. Điều 3. Điều kiện sản xuất phân bón 1. Áp dụng theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 191/2007/NĐ-CP. 2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công, nhập khẩu phân bón phải tự kiểm tra chất lượng phân bón đối với tất cả các lô sản phẩm, nếu phân bón đạt chất lượng mới được đưa vào kinh doanh; Kết quả kiểm tra này được lưu tại đơn vị ít...